Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo trình sử dụng phần mềm GeoBS 4 vẽ mặt cắt địa chất và hình trụ hố khoan

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Hiếu
Ngày gửi: 18h:19' 29-06-2026
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
GeoBS Pro 4

MỤC LỤC
CHƯƠNG 1.

GIỚI THIỆU TÍNH NĂNG .............................................. 3

Tính năng GeoBS 4 ................................................................................ 3
1.1.1. Vẽ hình trụ hố khoan ........................................................................ 3
1.1.2. Vẽ mặt cắt địa chất........................................................................... 3
1.1.3. Công cụ in bản vẽ ATP Plotter ......................................................... 4
1.1.4. Yêu cầu hệ thống ............................................................................. 4
Lưu ý khi sử dụng ................................................................................... 4
Cài đăt và kích hoạt GeoBS 4................................................................. 5
CHƯƠNG 2.

VẼ HÌNH TRỤ HỐ KHOAN ............................................. 6

Chi tiết tính năng ..................................................................................... 6
Vẽ hình trụ hố khoan ............................................................................... 6
2.2.1. Nhập dữ liệu chung dự án, sheet GBS1 .......................................... 6
2.2.2. Cấu hình hình trụ, sheet GBS2 ........................................................ 8
2.2.3. Cấu hình tọa độ dữ liệu hình trụ, sheet GBS-HT ........................... 11
2.2.4. Tùy chỉnh file GeoBSTemp.dwg ..................................................... 13
2.2.5. Cấu hình ngôn ngữ hình trụ, sheet GBS-DIC ................................ 13
2.2.6. Nhập dữ liệu chung các hố khoan, sheet GBS3 ............................ 15
2.2.7. Nhập dữ liệu chi tiết các hố khoan ................................................. 16
2.2.8. Vẽ hình trụ hố khoan trên Autocad ................................................ 17
Sử dụng các công cụ khác ................................................................... 20
2.3.1. Vẽ bảng dấu hiệu quy ước chung .................................................. 21
2.3.2. Xuất thông tin địa tầng và các lớp đất đá sang Word .................... 22
2.3.3. Xuất bảng dữ liệu các mẫu đất đá sang Excel ............................... 23
2.3.4. Xuất file Excel Bảng tổng hợp ........................................................ 24
Hướng dẫn tự tạo hình trụ riêng của bạn ............................................. 25
CHƯƠNG 3.

VẼ MẶT CẮT ĐỊA CHẤT ............................................... 28

Chi tiết tính năng ................................................................................... 28
Vẽ mặt cắt địa chất ............................................................................... 28
3.2.1. Nhập các dữ liệu hình trụ ............................................................... 28
3.2.2. Cấu hình mặt cắt địa chất, sheet GBS2 ......................................... 28
3.2.3. Cấu hình ngôn ngữ mặt cắt, sheet GBS-DIC ................................. 31
3.2.4. Nhập dữ liệu các mặt cắt địa chất, sheet GBS4 ............................ 31
GeoBS Pro 4 - ©2024-2026 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2

1

GeoBS Pro 4

3.2.5. Vẽ mặt cắt địa chất......................................................................... 33
Sử dụng các công cụ khác ................................................................... 37
3.3.2. Các công cụ chỉnh sửa mặt cắt địa chất ........................................ 37
3.3.3. Vẽ mặt bằng hố khoan và vẽ mặt cắt địa chất từ mặt bằng........... 38
3.3.4. Vẽ bảng tổng hợp khảo sát ............................................................ 40
3.3.5. Lấy tọa độ hố khoan từ mặt bằng .................................................. 41
3.3.6. Lấy số liệu địa hình tự nhiên từ bản vẽ .......................................... 42
3.3.7. Lấy số liệu địa hình tự nhiên từ tệp NTD ....................................... 43

GeoBS Pro 4 - ©2024-2026 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2

2

GeoBS Pro 4

CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU TÍNH NĂNG
TÍNH NĂNG GEOBS 4
1.1.1. Vẽ hình trụ hố khoan
✓ Vẽ hàng loạt hình trụ hố khoan trên nền Autocad chỉ với 1 click.
✓ File dữ liệu và cấu hình bằng Excel dễ dàng nhập liệu và lưu trữ.
✓ Cấu hình hình trụ linh hoạt, với hơn 59 kiểu dữ liệu, người dùng dễ dàng
tùy biến và tự xây dựng hình trụ theo nhu cầu riêng.
✓ Hỗ trợ vẽ hình trụ trên các khổ giấy A4, A3, A2 với các tỷ lệ bản vẽ khác
nhau.
✓ Hỗ trợ file template Autocad có thể chỉnh sửa Layer, Textstyle, Block
hình trụ…
✓ Hỗ trợ xuất dữ liệu thông tin địa tầng và các lớp đất đá sang Microsoft
Word: Thống kê thành phần của lớp; các hố khoan có xuất hiện lớp
đang xét; các hố khoan theo độ sâu và bề dày lớp đang xét; lớp đang
xét nằm dưới lớp nào; độ sâu gặp lớp và độ sâu kết thúc lớp; cao độ
mặt lớp và cao độ đáy lớp; các bề dày lớp, các giá trị SPT max, min và
trung bình của lớp.
✓ Hỗ trợ xuất các bảng dữ liệu tổng hợp của các hố khoan sang Microsoft
Excel: Xuất file bảng tổng hợp theo mẫu bất kỳ; Bảng tổng hợp khối
lượng khoan khảo sát, lấy mẫu và SPT; Bảng thống kê các mẫu theo
các lớp địa chất; Bảng thống kê các mẫu theo các hố khoan; Bảng thống
kê các giá trị SPT theo các lớp địa chất; Bảng tổng hợp các giá trị SPT
max, min, trung bình theo các lớp địa chất.
✓ Hỗ trợ các ngôn ngữ Tiếng Việt, Tiếng Anh, Anh – Việt hoặc một ngôn
ngữ bất kỳ khác.
1.1.2. Vẽ mặt cắt địa chất
✓ Vẽ hàng loạt mặt cắt địa chất trên nền Autocad chỉ với 1 click.
✓ File dữ liệu và cấu hình bằng Excel dễ dàng nhập liệu và lưu trữ.
✓ Cấu hình hình trụ và mặt cắt địa chất linh hoạt, người dùng dễ dàng tùy
biến theo nhu cầu riêng.
✓ Có khả năng nối đường ranh giới địa chất giả định linh hoạt kể cả với
hình trụ có nhiều lớp khuyết và lớp thấu kính.
✓ Có khả năng nội suy các lớp địa chất theo đường địa hình tự nhiên.
✓ Hỗ trợ các công cụ chỉnh sửa mặt cắt địa chất đi kèm: Sửa ranh giới,
vẽ bổ sung ranh giới, vẽ hatch mặt cắt chỉ với 1 thao tác. Có thể sử dụng
các phím tắt để thao tác.
✓ Hỗ trợ công cụ vẽ mặt bằng bố trí hố khoan, vẽ mặt cắt địa chất bất kỳ
từ mặt bằng hố khoan chỉ với vài thao tác.
✓ Hỗ trợ công cụ vẽ bảng tổng hợp hố khoan khảo sát.
✓ Hỗ trợ công cụ lấy số liệu tự nhiên từ bản vẽ Cad hoặc từ file NTD.
GeoBS Pro 4 - ©2024-2026 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2

3

GeoBS Pro 4

✓ Hỗ trợ các ngôn ngữ Tiếng Việt, Tiếng Anh, Anh – Việt hoặc một ngôn
ngữ bất kỳ khác.
1.1.3. Công cụ in bản vẽ ATP Plotter
Miễn phí phần mềm in nhanh bản vẽ ATP Plotter khi bạn kích hoạt GeoBS.
✓ ATP Plotter là chương trình hỗ trợ in bản vẽ trong Autocad có khả năng
in tự động với nhiều chế độ in linh hoạt như: Tự chọn các bản vẽ cần
in; Chọn in cả layout hoặc model; Chọn in toàn bộ bản vẽ; Chọn in nhiều
tệp bản vẽ chỉ bằng 1 click.
✓ Hỗ trợ in với nhiều loại máy in: Máy in thực (in ra giấy); Máy in ảo (Pdf
Factory pro, PDF reDirect, PDF24…); Máy in PDF hỗ trợ in và nối file
PDF (DWG To PDF.pc3, Microsoft Print to PDF…)
✓ Hỗ trợ chọn cùng lúc nhiều khung in mẫu là Block (xref, ATT) và Polyline
kết hợp. Các khung mẫu được lưu cho các lần in sau.
✓ Hỗ trợ nhiều chế độ in theo hàng hoặc cột từ trên xuống dưới, dưới lên
trên, trái sang phải, phải sang trái...
1.1.4. Yêu cầu hệ thống
✓ Microsoft Windows 32bit hoặc 64bit.
✓ Autocad 2013 trở lên.
✓ Microsoft Excel.
✓ Chương trình chỉ cần tải về, kích hoạt và chạy.
✓ Cập nhật các tính năng và nâng cấp các phiên bản mới miễn phí.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
✓ Đây là hướng dẫn sử dụng cho phiên bản GeoBS Pro 4, một số tính
năng được giới thiệu ở đây có thể không xuất hiện trong bản GeoBS 4
Free.
✓ File kích hoạt chỉ sử dụng cho PC đã lấy mã đăng ký. Chương trình đã
kích hoạt được sử dụng vĩnh viễn theo cấu hình phần cứng của PC (bao
gồm CPU và Mainboard). File kích hoạt không có tác dụng khi bạn đổi
PC. Hãy liên hệ với tác giả qua Zalo để nhận được hỗ trợ ưu đãi khi bạn
có nhu cầu đăng ký cho PC khác.
✓ Thư mục chương trình GeoBS có thể lưu ở vị trí bất kỳ, không nhất thiết
phải đặt trong ổ C của máy tính.
✓ Có thể chỉnh sửa Layer, Textstyle, Block… và các đối tượng khác trong
file GeoBSTemp.dwg. Tuy nhiên không được đổi tên các đối tượng này.
✓ Nếu một trong các file dữ liệu đầu vào (GeoBS 4 data.xlsm, Temp.xlsx,
GeoBSTemp.dwg...) bị lỗi, hãy thay thế bằng file đã được sao lưu trong
thư mục chương trình (Template.bak.zip).
✓ Không xóa hay đổi tên các sheet GBS1, GBS2, GBS3, GBS4, HKtemp,
GBS-HT, GBS-HP, GBS-DIC trong file GeoBS 4 data.xlsm.
✓ Chỉ nhập những dữ liệu cần thiết và đúng định dạng vào các ô chỉ định.
GeoBS Pro 4 - ©2024-2026 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2

4

GeoBS Pro 4

Định dạng số thập phân theo định dạng của Excel và Windows. Thao
tác nhập dữ liệu như làm việc trên một file Excel bình thường.
✓ Sử dụng AutoCad phiên bản mới hơn để có tốc độ vẽ nhanh hơn.
✓ Trong quá trình thực hiện lệnh vẽ, tổng hợp dữ liệu… bạn có thể hủy bỏ
lệnh bằng cách nhấn ESC.
✓ Mọi góp ý và báo lỗi trong quá trình sử dụng xin hãy liên lạc với tác giả
qua Zalo. Cám ơn bạn đã sử dụng chương trình.
✓ Kênh GeoBS trên Youtube: GeoBS
✓ ATP Plotter trên Youtube: ATP Plotter
CÀI ĐĂT VÀ KÍCH HOẠT GEOBS 4
Sau khi tải về phiên bản GeoBS 4, hãy lưu vào thư mục chứa các phần mềm
của bạn (ví dụ lưu vào thư mục D:\Tools\GeoBS pro 4). Quá trình cài đặt là việc
đăng ký GeoBS với phiên bản Autocad đang sử dụng của bạn. Vì vậy thư mục
GeoBS pro 4 cần được cố định vị trí trong quá trình sử dụng.
Để cài đặt và kích hoạt GeoBS 4, bạn chạy file GeoBS setup.exe trong thư
mục GeoBs pro 4.

Hình 1.1. Cửa sổ cài đặt và kích hoạt GeoBS 4

Thực hiện các bước như sau để cài đặt và kích hoạt GeoBS:
B1. Chọn phiên bản Autocad bạn đang sử dụng và nhấn 'Cài đặt'. Sau khi đã cài

đặt, nếu di chuyển GeoBS pro 4 sang vị trí khác thì cần nhấn cài đặt lại.
B2. Nếu chưa có file kích hoạt, hãy nhấn 'Đăng ký', sau đó copy mã đăng ký gửi

cho tác giả để nhận file kích hoạt.
B3. Nếu đã có file kích hoạt, hãy copy file kích hoạt vào thư mục License của

GeoBS pro 4.
B4. Sau khi có thông báo cài đặt thành công, hãy mở Autocad và gõ GBS để chạy

chương trình GeoBS 4.

GeoBS Pro 4 - ©2024-2026 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2

5

GeoBS Pro 4

CHƯƠNG 2. VẼ HÌNH TRỤ HỐ KHOAN
CHI TIẾT TÍNH NĂNG
✓ Vẽ hàng loạt hình trụ hố khoan trên nền Autocad chỉ với 1 click. Có thể
vẽ bất kỳ hình trụ nào được chọn trong danh sách. Thao tác chọn hình
trụ để vẽ đơn giản, trực quan.
✓ File thông số và cấu hình bằng file Excel thông thường, dễ dàng nhập
liệu và lưu trữ. Dữ liệu trong file được sắp xếp khoa học.
✓ Cấu hình hình trụ linh hoạt, gồm nhiều thông số, người dùng dễ dàng
bổ sung hình trụ hoặc tùy biến theo nhu cầu riêng. Vị trí các dữ liệu
chung hình trụ và các cột dữ liệu được định vị bằng tọa độ, dễ dàng sắp
xếp và tạo hình trụ theo yêu cầu của từng đơn vị khảo sát.
✓ Hỗ trợ vẽ hình trụ trên các khổ giấy A4, A3, A2 với các tỷ lệ bản vẽ khác
nhau.
✓ Dễ dàng điều chỉnh các thông số của cột địa tầng như Layer, loại hatch,
tô màu, góc xoay hay tỷ lệ hatch.
✓ Mô tả địa tầng có thể kèm theo dữ liệu về chất lượng đá, tuổi địa tầng,
cấp đất đá, góc dốc lớp…
✓ Hỗ trợ lớp thấu kính với cách nhập liệu linh hoạt.
✓ Hỗ trợ công cụ vẽ bảng dấu hiệu quy ước chung.
✓ Hỗ trợ công cụ xuất thông tin địa tầng và các lớp đất đá sang Word.
✓ Hỗ trợ công cụ xuất file bảng tổng hợp theo mẫu bất kỳ và các bảng dữ
liệu tổng hợp sang Excel với nhiều tùy chọn.
✓ Hỗ trợ cấu hình ngôn ngữ Tiếng Việt, Tiếng Anh, Anh – Việt và các ngôn
ngữ khác.
VẼ HÌNH TRỤ HỐ KHOAN
2.2.1. Nhập dữ liệu chung dự án, sheet GBS1
B5. Chuẩn bị dữ liệu mới: Copy file dữ liệu gốc: GeoBS 4 data.xlsm trong thư

mục chương trình GeoBS vào thư mục dự án của bạn. Đổi tên file nếu cần
thiết.
B6. Nhập thông số chung của dự án trong sheet GBS1. Dữ liệu chi tiết tại từng

ô đã có hướng dẫn chi tiết (bằng Comment) trong file dữ liệu ở trên, vì vậy
ở đây chỉ tổng hợp một số nội dung chính cần chú ý khi nhập dữ liệu:
- Chương trình hỗ trợ song ngữ, nếu bạn sử dụng thêm Tiếng Anh (hoặc
ngôn ngữ khác) bạn cần bổ sung dấu “/” để ngăn cách 2 ngôn ngữ. Các dữ liệu
hỗ trợ song ngữ gồm: Tên công trình, địa điểm, đơn vị khảo sát và mô tả địa
tầng.

GeoBS Pro 4 - ©2024-2026 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2

6

GeoBS Pro 4
THÔNG SỐ CHUNG DỰ ÁN

GeoBS 4
Công trình:

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CỤM CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI LIÊN MẠC, QUẬN BẮC TỪ LIÊM, THÀNH PHỐ HÀ NỘI/INVESTMENT IN THE CON

Địa điểm:

Hà Nội

Đơn vị khảo sát:

Công ty TNHH MTV khảo sát địa chất công trình/One-Member Limited Liability Company for Construction Geotechnical Survey

Người lập:

KS. Nguyễn Trung Hiếu

Người kiểm tra:

KS. Lê Bá Mươi
Cột địa tầng

TT

Tên lớp

1

1.a

Đất lấp, dăm sạn, bê tông, cát, sét, thực vật/Fill soil, gravel,
GBS-Hatch-6
concrete, sand, clay, grass
Đá lấp

2

1b

Đất trồng trọt, á sét màu xám nâu, lẫn hữu cơ, thực vật/Cultivated
GBS-Hatch-3
soil, brownish-gray
Sét hữu
siltycơclay, mixed0 with organic
0 matter
0-0and grass
1.2-0

3

2

Sét màu nâu vàng, nâu đỏ, xám ghi, trạng thái dẻo cứng đến
GBS-Hatch-4
nửa cứng/Yellow-brown,
Sétreddish-brown,
0 and gray0clay, in stiff
0-0 to semi-stiff
12-0 condition
aQ3

4

3

Sét màu xám vàng, xám đen, xám ghi, đôi chỗ lẫn cát, hữuGBS-Hatch-3
cơ, trạng thái dẻo mềm/Yellowish-gray,
Sét
dark
0 gray, and
0 gray 90-0
clay, locally
12-0
mixed with
aQ4
sand and orga

5

4

Sét màu xám vàng, xám nâu, đôi chỗ lẫn cát, trạng thái dẻoGBS-Hatch-5
cứng/Yellowish-gray andSét
brownish-gray clay,
0 locally
0 mixed with
0-0 sand,12-0
in a stiff plastic
aQ5 condition

6

5

Cát hạt mịn, màu xám ghi, kết cấu xốp/Fine-grained sand,GBS-Hatch-2
gray color, porous texture
Cát hạt nhỏ

7

6

Sét màu xám ghi, xám đen, đôi chỗ lẫn cát, trạng thái dẻo GBS-Hatch-3
mềm/Gray and dark gray clay,
Sét locally mixed
0 with sand,
0 in a soft
90-0
plastic condition
12-0
alQ7

8

7

Sét màu xám nâu, xám vàng, đôi chỗ lẫn cát, trạng thái dẻoGBS-Hatch-5
cứng/Brownish-gray andSét
yellowish-gray clay,
0 locally0 mixed with
0-0 sand,12-0
in a stiff plastic
aQ8 condition

9

8

Cát hạt mịn lẫn cát thô vừa, màu xám nâu, xám ghi, đôi chỗ
GBS-Hatch-2
lẫn sét, hữu cơ, kết cấu
Cát chặt
hạt nhỏ
vừa/Fine-grained
0
sand0mixed with
0-0medium-coarse
0.5-0
sand,
aQ9 brownish-g

10

9

Cát thô vừa lẫn sạn sỏi, màu xám vàng, xám nâu, kết cấu chặt
GBS-Hatch-1
vừa đến chặt/Medium-coarse
Cát sạn sand mixed
0 with gravel,
0
yellowish-gray
0-0
0.5-0
and brownish-gray,
aQ10
with

11

10

Sạn sỏi lẫn cát, cuội, màu xám vàng, xám trắng, xám ghi, kết
GBS-Hatch-6
cấu rất chặt/Gravel mixed
Cát sạn
with sand, pebbles,
0
yellowish-gray,
0
0-0whitish-gray,
0.5-0 andaQ11
gray, with a very

12

11

Cuội sỏi lẫn cát, sạn, đa sắc, kết cấu rất chặt/MulticoloredGBS-Hatch-30
gravel mixed with sand,
Cuội
grit,
sỏiconglomerate,
cát
0 with a very
0 dense0-0
structure0.5-0

aQ12

13

TK1

Sét lẫn thực vật, trạng thái dẻo chảy/Clay mixed with grass,
GBS-Hatch-6
in a plastic flow stateSét hữu cơ

0

0

0-0

1.2-0

aQ13

14

TK2

Cát pha hữu cơ màu đen, trạng thái xốp/Organic-rich black
GBS-Hatch-20
sand, in a porous state
Cát pha hữu cơ

0

0

0-0

1-0

aQ14

15

TK3

Cát pha hữu cơ/Mixed Organic-rich sand

GBS-Hatch-20

Cát pha

0

0

0-0

12-0

aQ15

16

TK4

Cát pha/Mixed sand

GBS-Hatch-20

Cát pha sạn

0

0

0-0

3-0

aQ16

Mô tả địa tầng

Layer

Hatch1

Hatch2 Tô màu G.xoay
0

0

0

0

0-0

0-0

Tỷ lệ
5-0

0.5-0

Hình 2.1. Thông số chung dự án, sheet GBS1

- Các dòng dữ liệu địa chất được viết liên tục, bao gồm tên lớp, mô tả địa
tầng và các dữ liệu về cột địa tầng… Trong đó lưu ý tên lớp thấu kính cần được
đặt bao gồm tiền tố lớp thấu kính được quy định trong phần cấu hình hình trụ,
sheet GBS2.
- Trong thông tin cột địa tầng, layer và mẫu hatch có thể áp dụng cho từng
lớp đất đá, bạn có thể chọn layer/hatch có sẵn của chương trình hoặc thay bằng
layer của riêng bạn bằng cách thêm vào bảng “Cấu hình hatch layer” và “Cấu
hình hatch patterns” trong sheet GBS-HP (sheet GBS-HP đang mặc định ẩn).
Các thông số khác như tỷ lệ hatch, góc xoay hatch cũng được mặc định trong
sheet này. Bổ sung tên layer hoặc hatch pattern chỉ có tác dụng khi trong file
cad của bạn đã có sẵn các layer/pattern này.
CẤU HÌNH HATCH PATTERNS
TT

Tên mẫu hatch

Mã mẫu hatch

Tỷ lệ
hatch

CẤU HÌNH HATCH LAYER
Góc xoay TT

Tên layer hatch

Màu

1 0

0

0.0

0.0

1 GBS-Hatch

9

2 Alit

Alit

3.0

0.0

2 GBS-Hatch-1

1

3 Bauxit

Bauxit

0.2

0.0

3 GBS-Hatch-2

2

4 Bazan

Bazan

3.0

0.0

4 GBS-Hatch-3

3

5 Bột kết

BotKet

1.5

0.0

5 GBS-Hatch-4

4

Hình 2.2. Một số cấu hình hatch patterns và layer, sheet GBS-HP

GeoBS Pro 4 - ©2024-2026 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2

7

Tuổi
aQ1
aQ2

aQ6

GeoBS Pro 4

2.2.2. Cấu hình hình trụ, sheet GBS2
Sheet GBS2 bao gồm các cấu hình để vẽ hình trụ và mặt cắt địa chất, trong
mục này thể hiện các cấu hình vẽ hình trụ, gồm:
- Ngôn ngữ: Tùy vào ngôn ngữ sử dụng mà bạn có thể chọn kiểu hình trụ
và block hình trụ cho phù hợp. Chương trình hỗ trợ sẵn một số kiểu hình trụ cơ
bản và để ngỏ các kiểu hình trụ cho bạn bổ sung thêm. Mỗi kiểu hình trụ có thể
được đi kèm 3 block hình trụ ứng với 3 ngôn ngữ là “Tiếng Việt”, “Tiếng Anh”
và “Việt – Anh”. Tuy nhiên, bạn có thể thay đổi tuỳ ý ngôn ngữ trong các hình
trụ. Chi tiết hướng dẫn tùy chỉnh block hình trụ trình bày ở mục dưới.
- Bạn có thể chọn khổ giấy phù hợp với nhu cầu. Chương trình hỗ trợ 3 khổ
giấy là A4, A3 và A2. Mỗi khổ có khả năng thể hiện số mét khoan khác nhau.
- Tỷ lệ đứng được mặc định với 3 tỷ lệ với việc thể hiện các độ sâu khác
nhau trên 1 tờ giấy. Tỳ theo khổ giấy, độ sâu thể hiện được mỗi tờ có thể thay
đổi từ 20m đến 100m.
CẤU HÌNH HÌNH TRỤ

TT
1

Ngôn ngữ sử dụng
Kiểu hình trụ

2
3
4

Tiếng Việt

Hình trụ

5

Kiểu 1

Tên block

BL.Kieu1.VN

Khổ giấy

A4

Tỷ lệ đứng

100

Hình 2.3. Ngôn ngữ, kiểu, tên block, khổ giấy và tỷ lệ hình trụ

- Kiểu chữ: Bạn có thể tùy chỉnh layer, textstyle của chữ trong file
GeoBSTemp.dwg hoặc nhập trực tiếp kiểu của bạn đã có trong file Autocad.
6

Layer

GBS-Text2

7

Text Style

GBS-Arial

Cao chữ

2.00

9

Rộng chữ

1.00

10

Thập phân

2

8

Kiểu chữ

Hình 2.4. Kiểu chữ trong hình trụ

- Phương pháp khoan hiển thị ở phần tiêu đề các hình trụ. Với các mẫu, bạn
có thể đặt ký hiệu mẫu một cách tùy ý. Trong mỗi hình trụ, cùng một loại mẫu
sẽ được vẽ bao gồm ký hiệu mẫu kèm số thứ tự mẫu. Số thứ tự mẫu có thể
được đặt liên tiếp theo từng loại mẫu hoặc theo tổng toàn bộ số mẫu.
11

Phương pháp khoan
Nguyên dạng

12
13
14
15

Khoan máy XY1

Ký hiệu mẫu

UD

Phá hủy

D

Đá

R

Số thứ tự mẫu

Theo loại mẫu

Hình 2.5. Phương pháp khoan và ký hiệu mẫu

GeoBS Pro 4 - ©2024-2026 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2

8

GeoBS Pro 4

- Bạn có thể đặt ký hiệu SPT một cách tùy ý. Trong mỗi hình trụ, ký hiệu
SPT sẽ được vẽ bao gồm ký hiệu SPT kèm số thứ tự SPT. Giá trị max SPT
tương ứng với giá trị lớn nhất thể hiện trên biểu đồ SPT. Bạn có thể thay đổi
chiều dài mỗi bước SPT một cách tuỳ ý (file excel đang mặc định là 10cm hoặc
15cm) và tự đặt quy ước cách tính giá trị SPT N30 (định dạng Ni1+Ni2+… với i1,
i2 bằng từ 1 đến 4). Có 4 giá trị SPT là N1, N2, N3, N4 phù hợp với tiêu chuẩn
của một số nước khác (như Trung Quốc…). Để thay đổi chiều dài bước SPT và
công thức tính SPT30 bạn chọn ô cần thay đổi và nhấn vào “Data→Data
Validation→Data Validation…” rồi thay đổi giá trị/công thức trong mục “Source”
16

Ký hiệu

SPT

17

Giá trị max

100

Gióng SPT



18

Thí nghiệm SPT

19

Chiều dài bước

20

Giá trị N30

15 cm
N2+N3

Hình 2.6. Thí nghiệm SPT

- Bạn có thể thêm đường khoanh tròn tên lớp ở cột “Lớp đất đá” trong khi
vẽ hình trụ hoặc không.
- Trong cột mô tả địa tầng, ngoài phần mô tả còn có thể bổ sung một số
thông tin khác như: Thứ tự lớp trong hố khoan, tên lớp, khoảng độ sâu của lớp,
mô tả chất lượng đá, tuổi địa chất, cấp đất đá…
- Để nhập dữ liệu lớp thấu kính, bạn cần bổ sung tiền tố lớp thấu kính để
phân biệt với lớp thường. Tên lớp thấu kính ở cột B sheet GBS1 được nhập
phải có tiền tố này đứng trước.
21

Khoanh tròn tên lớp

Không

22

Thứ tự lớp

23

Tên lớp

24

Khoảng độ sâu



Ghi chú kết thúc



26

Chất lượng đá



27

Tuổi địa chất

Không

28

Cấp đất đá

Không

25

29

Mô tả địa tầng

Tiền tố lớp thấu kính


Không

TK

Hình 2.7. Khoanh tròn tên lớp, mô tả địa tầng và tiền tố lớp thấu kính

- Dữ liệu mực nước ngầm có thể sử dụng dạng “Độ sâu” hoặc theo “Cao
độ”. Bạn lưu ý lựa chọn ở đây và nhập đúng giá trị trong sheet GBS2 này.
- Bạn có thể đặt ký hiệu Su một cách tùy ý. Số thứ tự Su sẽ liên tiếp nhau
trong 1 hình trụ. Giá trị max Su tương ứng với giá trị lớn nhất thể hiện trên biểu
đồ Su.
GeoBS Pro 4 - ©2024-2026 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2

9

GeoBS Pro 4

30

Dữ liệu mực nước ngầm

31
32
33

Thí nghiệm Su

Độ sâu

Ký hiệu

Su

Giá trị max

50

Gióng Su

Không

Hình 2.8. Dữ liệu mực nước ngầm và thí nghiệm Su

- Khi vẽ các hình trụ liên tiếp, bạn có thể căn chỉnh khoảng cách giữa các
tờ giấy trong 1 hình trụ và khoảng cách giữa các hình trụ trong các mục dưới
đây.
34
35

Trình bày bản vẽ: Giữa các tờ giấy
Khoảng cách Giữa các hình trụ

25
100

Hình 2.9. Trình bày các bản vẽ hình trụ

GeoBS Pro 4 - ©2024-2026 Nguyễn Trung Hiếu - Hieuntvn@wru.vn – 0.9.8.7.6.0.6.2.9.2

10

GeoBS Pro 4

2.2.3. Cấu hình tọa độ dữ liệu hình trụ, sheet GBS-HT
GeoBS 4 hỗ trợ nhiều loại dữ liệu và nhiều kiểu trình bày dữ liệu để cho bạn
có thể tuỳ chỉnh hình trụ theo ý thích. Các loại dữ liệu này có thể được cấu hình
để hiển thị hoặc không trong hình trụ của bạn.
CẤU HÌNH HÌNH TRỤ HỐ KHOAN
Thông số

TT

Tọa độ
X

Y

Kiểu 1
Chiều
rộng

Hiển thị

Kiểu 1
Tọa độ
X

Y

Chiều
rộng

Kiểu 2
Hiển thị

Tọa độ
X

Y

Chiều
rộng

Kiểu 3
Hiển thị

Tọa độ
X

Y

Chiều
rộng

Hiển thị

1

Tên hố khoan

124.50

16.00



124.50

16.00



186.50

22.25

-

55.00

29.00

2

Tờ số

150.00

16.00



150.00

16.00



157.50

22.25



189.50

35.00

3

Tên dự án

57.00

24.50

99.00



57.00

24.50

99.00



45.00

29.00

155.00



47.00

23.00

4

Địa điểm

57.00

31.50

99.00



57.00

31.50

99.00



45.00

35.00

155.00



5

Đơn vị khảo sát

57.00

38.50

99.00



57.00

38.50

99.00



84.50

21.00

114.00



6

Người lập

57.00

45.50



57.00

45.50



45.00

41.00



7

Người kiểm tra

57.00

52.50



57.00

52.50



45.00

47.00



0.00

0.00

-

8

Ngày bắt đầu

134.00

45.50



134.00

45.50



102.00

41.00



47.00

41.00



54.00

35.00





155.00


-

154.50

29.00



9

Ngày kết thúc

134.00

52.50



134.00

52.50



102.00

47.00



10

Tọa độ X

183.00

13.50



183.00

13.50



139.00

47.00



11

Tọa độ Y

183.00

18.50



183.00

18.50



139.00

53.00



91.50

35.00



12

Cao độ

181.00

31.50



181.00

31.50



176.00

41.00



154.50

41.00



13

Độ sâu

181.00

45.50



181.00

45.50



176.00

47.00



154.50

47.00



14

Nước ngầm

181.00

38.50



181.00

38.50



102.00

53.00



154.50

35.00



15

Lý trình

173.00

52.50



173.00

52.50



174.00

53.00



47.00

47.00



16

Phương pháp khoan

181.00

24.50



181.00

24.50



50.00

53.00



0.00

0.00

-

17

Tỷ lệ hình trụ

0.00

0.00

-

0.00

0.00

-

0.00

0.00

-

189.50

47.00



18

Cột tỷ lệ

27.00

71.00

5.00



27.00

71.00

5.00



35.00

71.00

5.00



19

Lớp đất đá

32.00

71.00

8.00



32.00

71.00

8.00



26.00

71.00

8.00



20.00

71.00

7.00



20

Bề dày lớp

40.00

71.00

8.50



40.00

71.00

8.50



57.50

71.00

8.50



66.00

71.00

10.00



21

Độ sâu lớp

48.50

71.00

8.50



48.50

71.00

8.50



40.00

71.00

8.50



57.00

71.00

9.00



22

Cao độ lớp

57.00

71.00

9.00



57.00

71.00

9.00



48.50

71.00

9.00



48.00

71.00

9.00



23

Ký hiệu mẫu và SPT

66.00

71.00

11.00



66.00

71.00

11.00



132.00

71.00

11.00



-

24

Độ sâu mẫu và SPT

77.00

71.00

15.00



77.00

71.00

15.00



143.00

71.00

15.00



-

25

Giá trị SPT tổng hợp

92.00

71.00

13.00



92.00

71.00

13.00



158.00

71.00

13.00



-

26

Biểu đồ SPT

105.00

71.00

30.00



105.00

71.00

30.00



171.00

71.00

30.00



27

Cột địa tầng

135.00

71.00

15.00



135.00

71.00

15.00



117.00

71.00

15.00



28

Mô tả địa tầng

150.00

71.00

51.00



150.00

71.00

51.00



66.00

71.00

51.00

29

Độ sâu SPT

0.00

0.00

0.00

-

0.00

0.00

0.00

-

0.00

0.00

0.00

30

SPT N1

0.00

0.00

0.00

-

0.00

0.00

0.00

-

0.00

0.00

31

SPT N2

0.00

0.00

0.00

-

0.00

0.00

0.00

-

0.00

32

SPT N3

0.00

0.00

0.00

-

0.00

0.00

0.00

-

33

SPT N4

0.00

0.00

0.00

-

0.00

0.00

0.00

34

SPT N30

0.00

0.00

0.00

-

0.00

0.00

35

Ký hiệu v
 
Gửi ý kiến