Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Minh Đương (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:53' 15-10-2017
Dung lượng: 42.5 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 10/8/2017 Tuần: 1
Ngày dạy: Tiết: 3
Tên bài dạy: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT

I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: Giúp học sinh
- Trên cơ sở lý thuyết vận dụng làm các bài tập về từ
- Nhận biết được từ đơn và từ phức qua các ví dụ
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên: Giáo án, SGK,
- Học sinh: SGK, tập ghi
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Từ là gì ?
- Thế nào là từ đơn và từ phức?
3/ Bài mới:

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trị
Ghi bảng

* Hoạt động 1:
- Nhắc lại từ là gì?
- Gọi 2 HS đọc ghi nhớ SGK trang 13.
- Thế nào là từ đơn?
- Nhắc lại nội dung bài học
- Từ phức có mấy loại? Cho VD
* Hoạt động 2:
* Bài tập 1:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Gọi nhận xét


* Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng
- Gọi nhận xét

- Nhận xét và sửa chữa



- Cá nhân


- Cá nhân
- Nhớ và ghi chép
- Cá nhân lên bảng cho VD



- Thảo luận nhóm
- Lên bảng làm
- Cá nhân nhận xét bài làm của bạn

- Từng cá nhân lên bảng
- Cá nhân nhận xét bài làm của bạn
- Theo dõi và ghi chép


I. Lý thuyết:
1. Từ là gì?:
Học ghi nhớ

2. Từ đơn:
3. Từ phức: Có 2 loại:
- Từ ghép.
- Từ láy
II. Luyện tập:
* Bài tập 1:
a) Theo giới tính (nam/ nữ): ông bà, cha mẹ, anh chị, cậu mợ, …
b) Theo bậc (trên/ dưới): bác cháu, chị em, dì cháu …
* Bài tập 2:
a) Cách chế biến : bánh rán, bánh nướng, bánh hấp, bánh nhúng …
b) Chất liệu làm bánh: bánh nếp, bánh tẻ, bánh khoai, …
c) Tính chất của bánh: bánh dẻo, bánh phồng …
d) Hình dáng của bánh: bánh gối,


5

* Bài tập 3:
- Yêu cầu HS trả lời
- Nhận xét và cho điểm
* Bài tập 4:
- Yêu cầu HS trả lời
- Nhận xét và cho điểm


- Trả lời trực tiếp
- Rút kinh nghiệm


- Trả lời trực tiếp
- Rút kinh nghiệm
bánh tai voi *
Bài tập 3:
- Miêu tả tiếng khóc của người.
- Từ láy: nức nở, sụt sùi, rưng rức …
* Bài tập 4:
a) Tả tiếng cười: khúc khích, sằng sặc, hô hố, ha hả …
b) Tả tiếng nói: khàn khàn, lí nhí, thỏ thẻ, lầu bầu …
c)Tả dáng điệu : lừ đừ, lả lướt, nghênh ngang …


4. Củng cố:
- Tiếng dùng để làm gì?
- Từ là gì?
- Thế nào là từ đơn và từ phức?
- Phân biệt từ ghép, từ láy?
5. Hướng dẫn về nhà:
- Về học bài và làm bài tập.
- Tìm các từ đơn, từ phức, từ ghép và từ láy?
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………………
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................













 
Gửi ý kiến