Bài 1. Giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Minh Đương (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:53' 15-10-2017
Dung lượng: 42.5 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Hồ Minh Đương (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:53' 15-10-2017
Dung lượng: 42.5 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 10/8/2017 Tuần: 1
Ngày dạy: Tiết: 3
Tên bài dạy: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: Giúp học sinh
- Trên cơ sở lý thuyết vận dụng làm các bài tập về từ
- Nhận biết được từ đơn và từ phức qua các ví dụ
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên: Giáo án, SGK,
- Học sinh: SGK, tập ghi
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Từ là gì ?
- Thế nào là từ đơn và từ phức?
3/ Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trị
Ghi bảng
* Hoạt động 1:
- Nhắc lại từ là gì?
- Gọi 2 HS đọc ghi nhớ SGK trang 13.
- Thế nào là từ đơn?
- Nhắc lại nội dung bài học
- Từ phức có mấy loại? Cho VD
* Hoạt động 2:
* Bài tập 1:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Gọi nhận xét
* Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng
- Gọi nhận xét
- Nhận xét và sửa chữa
- Cá nhân
- Cá nhân
- Nhớ và ghi chép
- Cá nhân lên bảng cho VD
- Thảo luận nhóm
- Lên bảng làm
- Cá nhân nhận xét bài làm của bạn
- Từng cá nhân lên bảng
- Cá nhân nhận xét bài làm của bạn
- Theo dõi và ghi chép
I. Lý thuyết:
1. Từ là gì?:
Học ghi nhớ
2. Từ đơn:
3. Từ phức: Có 2 loại:
- Từ ghép.
- Từ láy
II. Luyện tập:
* Bài tập 1:
a) Theo giới tính (nam/ nữ): ông bà, cha mẹ, anh chị, cậu mợ, …
b) Theo bậc (trên/ dưới): bác cháu, chị em, dì cháu …
* Bài tập 2:
a) Cách chế biến : bánh rán, bánh nướng, bánh hấp, bánh nhúng …
b) Chất liệu làm bánh: bánh nếp, bánh tẻ, bánh khoai, …
c) Tính chất của bánh: bánh dẻo, bánh phồng …
d) Hình dáng của bánh: bánh gối,
5
* Bài tập 3:
- Yêu cầu HS trả lời
- Nhận xét và cho điểm
* Bài tập 4:
- Yêu cầu HS trả lời
- Nhận xét và cho điểm
- Trả lời trực tiếp
- Rút kinh nghiệm
- Trả lời trực tiếp
- Rút kinh nghiệm
bánh tai voi *
Bài tập 3:
- Miêu tả tiếng khóc của người.
- Từ láy: nức nở, sụt sùi, rưng rức …
* Bài tập 4:
a) Tả tiếng cười: khúc khích, sằng sặc, hô hố, ha hả …
b) Tả tiếng nói: khàn khàn, lí nhí, thỏ thẻ, lầu bầu …
c)Tả dáng điệu : lừ đừ, lả lướt, nghênh ngang …
4. Củng cố:
- Tiếng dùng để làm gì?
- Từ là gì?
- Thế nào là từ đơn và từ phức?
- Phân biệt từ ghép, từ láy?
5. Hướng dẫn về nhà:
- Về học bài và làm bài tập.
- Tìm các từ đơn, từ phức, từ ghép và từ láy?
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………………
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Ngày dạy: Tiết: 3
Tên bài dạy: TỪ VÀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: Giúp học sinh
- Trên cơ sở lý thuyết vận dụng làm các bài tập về từ
- Nhận biết được từ đơn và từ phức qua các ví dụ
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên: Giáo án, SGK,
- Học sinh: SGK, tập ghi
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Từ là gì ?
- Thế nào là từ đơn và từ phức?
3/ Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trị
Ghi bảng
* Hoạt động 1:
- Nhắc lại từ là gì?
- Gọi 2 HS đọc ghi nhớ SGK trang 13.
- Thế nào là từ đơn?
- Nhắc lại nội dung bài học
- Từ phức có mấy loại? Cho VD
* Hoạt động 2:
* Bài tập 1:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Gọi nhận xét
* Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng
- Gọi nhận xét
- Nhận xét và sửa chữa
- Cá nhân
- Cá nhân
- Nhớ và ghi chép
- Cá nhân lên bảng cho VD
- Thảo luận nhóm
- Lên bảng làm
- Cá nhân nhận xét bài làm của bạn
- Từng cá nhân lên bảng
- Cá nhân nhận xét bài làm của bạn
- Theo dõi và ghi chép
I. Lý thuyết:
1. Từ là gì?:
Học ghi nhớ
2. Từ đơn:
3. Từ phức: Có 2 loại:
- Từ ghép.
- Từ láy
II. Luyện tập:
* Bài tập 1:
a) Theo giới tính (nam/ nữ): ông bà, cha mẹ, anh chị, cậu mợ, …
b) Theo bậc (trên/ dưới): bác cháu, chị em, dì cháu …
* Bài tập 2:
a) Cách chế biến : bánh rán, bánh nướng, bánh hấp, bánh nhúng …
b) Chất liệu làm bánh: bánh nếp, bánh tẻ, bánh khoai, …
c) Tính chất của bánh: bánh dẻo, bánh phồng …
d) Hình dáng của bánh: bánh gối,
5
* Bài tập 3:
- Yêu cầu HS trả lời
- Nhận xét và cho điểm
* Bài tập 4:
- Yêu cầu HS trả lời
- Nhận xét và cho điểm
- Trả lời trực tiếp
- Rút kinh nghiệm
- Trả lời trực tiếp
- Rút kinh nghiệm
bánh tai voi *
Bài tập 3:
- Miêu tả tiếng khóc của người.
- Từ láy: nức nở, sụt sùi, rưng rức …
* Bài tập 4:
a) Tả tiếng cười: khúc khích, sằng sặc, hô hố, ha hả …
b) Tả tiếng nói: khàn khàn, lí nhí, thỏ thẻ, lầu bầu …
c)Tả dáng điệu : lừ đừ, lả lướt, nghênh ngang …
4. Củng cố:
- Tiếng dùng để làm gì?
- Từ là gì?
- Thế nào là từ đơn và từ phức?
- Phân biệt từ ghép, từ láy?
5. Hướng dẫn về nhà:
- Về học bài và làm bài tập.
- Tìm các từ đơn, từ phức, từ ghép và từ láy?
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………………
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất