Giáo án học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa Thúy (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:00' 27-09-2026
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa Thúy (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:00' 27-09-2026
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Thực hiện từ ngày 05/10 đến 29/10/2026
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 4
TUẦN 5
CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
Bài 3: ĐI ĐỀU VÒNG SAU (4 tiết)
TIẾT 9
ĐI ĐỀU VÒNG SAU (tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.1. Năng lực đặc thù
- Năng lực chăm sóc sức khỏe: Biết chuẩn bị trang phục, giày tập; thực hiện vệ
sinh sân tập, vệ sinh cá nhân và bảo đảm an toàn trước, trong và sau khi tập luyện
động tác đi đều vòng bên phải.
- Năng lực vận động cơ bản: Thực hiện được động tác đi đều vòng bên phải; biết
thực hiện theo khẩu lệnh, phối hợp với bạn trong tập luyện và trò chơi vận động
phù hợp với nội dung bài học.
- Năng lực thể dục thể thao: Biết quan sát tranh ảnh SGK, học liệu số hoặc động
tác mẫu của GV; biết nhận xét, tự điều chỉnh động tác khi luyện tập động tác đi
đều vòng bên phải.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động chuẩn bị SGK, trang phục, dụng cụ cá nhân; lắng
nghe hướng dẫn, tự giác luyện tập và tự sửa lỗi.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phối hợp với bạn, tổ/nhóm; chấp hành phân công của tổ
trưởng/GV; hỗ trợ bạn trong tập luyện và tham gia trò chơi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết quan sát, phát hiện lỗi sai, lựa chọn cách thực
hiện an toàn, phù hợp với tình huống tập luyện.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực, tự giác tập luyện, hoàn thành lượng vận động theo yêu cầu.
- Trung thực: Thực hiện đúng luật chơi, đúng hiệu lệnh; nhận xét kết quả luyện tập
của bản thân và bạn một cách trung thực.
- Trách nhiệm, nhân ái: Có trách nhiệm bảo đảm an toàn cho bản thân và bạn; đoàn
kết, tôn trọng, giúp đỡ bạn tập chưa tốt.
3. Tích hợp
- Tích hợp năng lực số 1.2.CB2a: HS so sánh tranh/video với động tác mẫu để
nhận biết điểm đúng, điểm chưa phù hợp và điều chỉnh khi thực hiện đi đều vòng
sau.
*Đối với học sinh khuyết tật: Thực hiện được động tác đi đều vòng bên phải.
II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN
1. Địa điểm: Sân trường hoặc nhà thể chất.
2. Phương tiện:
+ Đối với giáo viên: Giáo án, SGK, SGV; kẻ vẽ sân tập theo nội dung của bài học;
còi, cờ, tranh ảnh, băng đĩa hình, dụng cụ luyện tập.
+ Đối với học sinh chuẩn bị: SGK, giày thể thao, trang phục thể thao, bảo đảm vệ
sinh và an toàn trong tập luyện.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung
LVĐ
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu 5 - 7'
a. Nhận lớp
Gv nhận lớp, thăm hỏi - Đội hình nhận lớp
sức khỏe học sinh phổ
biến nội dung, yêu cầu
b. Khởi động
giờ học
- HS khởi động theo
- Xoay các khớp cổ tay, 2x8n
- GV HD học sinh khởi
GV.
cổ chân, vai, hông, gối,...
động.
3l
- HS Chơi trò chơi.
- Trò chơi “ Sáng tối ”
- GV hướng dẫn chơi
2. HĐHT kiến thức
- Bài tập: Đi đều vòng
sau bên phải
4 - 6'
-Cho HS quan sát tranh
- GV làm mẫu động tác
kết hợp phân tích kĩ
thuật động tác.
- Hô khẩu lệnh và thực
hiện động tác mẫu
- Đội hình HS quan sát
tranh
- HS quan sát GV làm
mẫu
- Bài tập: Đi đều vòng
sau bên trái
Tích hợp
3. HĐ luyện tập
a. Luyện tập
14-16'
- Tập cá nhân, tập theo 7 - 8'
nhóm
- Thi đua giữa các tổ
b. Trò chơi “Đội nào
nhanh hơn”.
5 - 6'
- Cho 1 học sinh lên
thực hiện đi đều vòng - HS tiếp tục quan sát
sau bên phải, trái.
- GV cùng HS nhận
xét, đánh giá tuyên
dương
Tích hợp năng lực số
1.2.CB2a: GV yêu cầu
HS đối chiếu
tranh/video với động
tác mẫu, chỉ ra một
điểm đúng và một điểm
cần điều chỉnh khi thực
hiện đi đều vòng sau.
- Gv quan sát, sửa sai
cho HS.
- Tiếp tục quan sát,
nhắc nhở và sửa sai cho
HS
- GV tổ chức cho HS
thi đua giữa các tổ.
- GV và HS nhận xét
đánh giá tuyên dương.
- GV nêu tên trò chơi,
hướng dẫn cách chơi,
tổ chức chơi trò chơi
cho HS.
- Nhận xét tuyên dương
Tích hợp: HS so sánh
tranh/video với động
tác mẫu để nhận biết
điểm đúng, điểm chưa
phù hợp và điều chỉnh
khi thực hiện đi đều
vòng sau.
- ĐH tập cá nhân và tập
theo nhóm.
GV
- Từng tổ lên thi đua
trình diễn
- Chơi theo đội hình
hướng dẫn
c. Bài tập PT thể lực:
1 - 2'
4. Hoạt động vận dụng
- Thả lỏng cơ toàn thân.
- Trả lời câu hỏi.
4 - 6'
- Nhận xét, đánh giá
chung của buổi học.
- Hướng dẫn HS Tự ôn ở
nhà
- Xuống lớp
- Cho HS chạy XP cao - HS chạy kết hợp đi lại
20m
hít thở
- Gv hướng dẫn hs
- Yêu cầu HS quan sát
tranh trong sách trả lời
câu hỏi?
- Nhận xét kết quả, ý
thức, thái độ học của
hs.
- VN ôn lại bài và
chuẩn bị bài sau.
- HS thực hiện thả lỏng
- HS trả lời
- ĐH kết thúc
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
Bài 3: ĐI ĐỀU VÒNG SAU (4 tiết)
TIẾT 10
ĐI ĐỀU VÒNG SAU (tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.1. Năng lực đặc thù
- Năng lực chăm sóc sức khỏe: Biết chuẩn bị trang phục, giày tập; thực hiện vệ
sinh sân tập, vệ sinh cá nhân và bảo đảm an toàn trước, trong và sau khi tập luyện
động tác đi đều vòng sau.
- Năng lực vận động cơ bản: Thực hiện được động tác đi đều vòng sau; biết thực
hiện theo khẩu lệnh, phối hợp với bạn trong tập luyện và trò chơi vận động phù
hợp với nội dung bài học.
- Năng lực thể dục thể thao: Biết quan sát tranh ảnh SGK, học liệu số hoặc động
tác mẫu của GV; biết nhận xét, tự điều chỉnh động tác khi luyện tập động tác đi
đều vòng sau.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động chuẩn bị SGK, trang phục, dụng cụ cá nhân; lắng
nghe hướng dẫn, tự giác luyện tập và tự sửa lỗi.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phối hợp với bạn, tổ/nhóm; chấp hành phân công của tổ
trưởng/GV; hỗ trợ bạn trong tập luyện và tham gia trò chơi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết quan sát, phát hiện lỗi sai, lựa chọn cách thực
hiện an toàn, phù hợp với tình huống tập luyện.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực, tự giác tập luyện, hoàn thành lượng vận động theo yêu cầu.
- Trung thực: Thực hiện đúng luật chơi, đúng hiệu lệnh; nhận xét kết quả luyện tập
của bản thân và bạn một cách trung thực.
- Trách nhiệm, nhân ái: Có trách nhiệm bảo đảm an toàn cho bản thân và bạn; đoàn
kết, tôn trọng, giúp đỡ bạn tập chưa tốt.
3. Tích hợp
- Tích hợp giáo dục quốc phòng và an ninh: HS rèn tác phong nhanh nhẹn, nghiêm
túc, chấp hành khẩu lệnh, giữ đội hình và tinh thần đoàn kết.
*Đối với học sinh khuyết tật: Thực hiện được động tác đi đều vòng sau.
II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN
1. Địa điểm: Sân trường hoặc nhà thể chất.
2. Phương tiện:
+ Đối với giáo viên: Giáo án, SGK, SGV; kẻ vẽ sân tập theo nội dung của bài học;
còi, cờ, tranh ảnh, băng đĩa hình, dụng cụ luyện tập.
+ Đối với học sinh chuẩn bị: SGK, giày thể thao, trang phục thể thao, bảo đảm vệ
sinh và an toàn trong tập luyện.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung
LVĐ
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu 5 - 7'
a. Nhận lớp
b. Khởi động
- Xoay các khớp cổ tay, 2x8n
cổ chân, vai, hông, gối,...
3l
- Trò chơi “ Sáng tối ”
2. HĐHT kiến thức
4 - 6'
- Bài tập: Động tác một
hàng dọc đi đều vòng sau
bên phải
- Bài tập: Động tác một
hàng dọc đi đều vòng sau
bên trái
Tích hợp
Gv nhận lớp, thăm hỏi
sức khỏe học sinh phổ
biến nội dung, yêu cầu
giờ học
- GV HD học sinh khởi
động.
- GV hướng dẫn chơi
-Cho HS quan sát tranh
- GV làm mẫu động tác
kết hợp phân tích kĩ
thuật động tác.
- Hô khẩu lệnh và thực
hiện động tác mẫu
- Cho 1 học sinh lên
thực hiện đi đều vòng
sau bên phải, trái.
- GV cùng HS nhận
xét, đánh giá tuyên
dương
- Đội hình nhận lớp
- HS khởi động theo
GV.
- HS Chơi trò chơi.
- Đội hình HS quan sát
tranh
- HS quan sát GV làm
mẫu
- HS tiếp tục quan sát
Tích hợp giáo dục quốc Tích hợp: HS rèn tác
phòng và an ninh: GV phong nhanh nhẹn,
3. HĐ luyện tập
14-16'
a. Luyện tập
7 - 8'
- Tập cá nhân, tập theo
nhóm.
- Thi đua giữa các tổ
b. Trò chơi “Đội nào 5 - 6'
nhanh hơn”.
c. Bài tập PT thể lực:
1 - 2'
4. Hoạt động vận dụng
- Thả lỏng cơ toàn thân.
- Trả lời câu hỏi.
4 - 6'
- Nhận xét, đánh giá
chung của buổi học.
nhấn mạnh tác phong
nhanh nhẹn, nghiêm
túc, chấp hành khẩu
lệnh, giữ đội hình và hỗ
trợ đồng đội.
- Gv quan sát, sửa sai
cho HS.
- Tiếp tục quan sát,
nhắc nhở và sửa sai cho
HS
- GV tổ chức cho HS
thi đua giữa các tổ.
- GV và HS nhận xét
đánh giá tuyên dương.
- GV nêu tên trò chơi,
hướng dẫn cách chơi,
tổ chức chơi trò chơi
cho HS.
- Nhận xét tuyên dương
nghiêm túc, chấp hành
khẩu lệnh, giữ đội hình
và tinh thần đoàn kết.
- Cho HS chạy XP cao
20m
- Gv hướng dẫn hs
- Yêu cầu HS quan sát
tranh trong sách trả lời
câu hỏi?
- Nhận xét kết quả, ý
thức, thái độ học của
hs.
- VN ôn lại bài và
chuẩn bị bài sau.
- HS chạy kết hợp đi lại
hít thở
- HS thực hiện thả lỏng
- HS trả lời
- Hướng dẫn HS Tự ôn ở
nhà
- Xuống lớp
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
- ĐH tập cá nhân và tập
theo nhóm.
GV
- Từng tổ lên thi đua
trình diễn
- Chơi theo đội hình
hướng dẫn
- ĐH kết thúc
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TUẦN 6
CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
TIẾT 11
Bài 3: ĐI ĐỀU VÒNG SAU (tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.1. Năng lực đặc thù
- Năng lực chăm sóc sức khỏe: Biết chuẩn bị trang phục, giày tập; thực hiện vệ
sinh sân tập, vệ sinh cá nhân và bảo đảm an toàn trước, trong và sau khi tập luyện
động tác đi đều vòng sau.
- Năng lực vận động cơ bản: Thực hiện được động tác đi đều vòng sau; biết thực
hiện theo khẩu lệnh, phối hợp với bạn trong tập luyện và trò chơi vận động phù
hợp với nội dung bài học.
- Năng lực thể dục thể thao: Biết quan sát tranh ảnh SGK, học liệu số hoặc động
tác mẫu của GV; biết nhận xét, tự điều chỉnh động tác khi luyện tập động tác đi
đều vòng sau.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động chuẩn bị SGK, trang phục, dụng cụ cá nhân; lắng
nghe hướng dẫn, tự giác luyện tập và tự sửa lỗi.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phối hợp với bạn, tổ/nhóm; chấp hành phân công của tổ
trưởng/GV; hỗ trợ bạn trong tập luyện và tham gia trò chơi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết quan sát, phát hiện lỗi sai, lựa chọn cách thực
hiện an toàn, phù hợp với tình huống tập luyện.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực, tự giác tập luyện, hoàn thành lượng vận động theo yêu cầu.
- Trung thực: Thực hiện đúng luật chơi, đúng hiệu lệnh; nhận xét kết quả luyện tập
của bản thân và bạn một cách trung thực.
- Trách nhiệm, nhân ái: Có trách nhiệm bảo đảm an toàn cho bản thân và bạn; đoàn
kết, tôn trọng, giúp đỡ bạn tập chưa tốt.
3. Tích hợp
- Tích hợp giáo dục an toàn giao thông: HS biết đi đúng hàng, giữ khoảng cách,
quan sát hướng di chuyển và không chen lấn; liên hệ chấp hành tín hiệu khi tham
gia giao thông.
*Đối với học sinh khuyết tật: Thực hiện được động tác đi đều vòng sau.
II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN
1. Địa điểm: Sân trường hoặc nhà thể chất.
2. Phương tiện:
+ Đối với giáo viên: Giáo án, SGK, SGV; kẻ vẽ sân tập theo nội dung của bài học;
còi, cờ, tranh ảnh, băng đĩa hình, dụng cụ luyện tập.
+ Đối với học sinh chuẩn bị: SGK, giày thể thao, trang phục thể thao, bảo đảm vệ
sinh và an toàn trong tập luyện.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung
LVĐ
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu 5 - 7'
a. Nhận lớp
Gv nhận lớp, thăm hỏi - Đội hình nhận lớp
sức khỏe học sinh phổ
biến nội dung, yêu cầu
b. Khởi động
giờ học
- HS khởi động theo
- Xoay các khớp cổ tay, 2x8n
- GV HD học sinh khởi
GV.
cổ chân, vai, hông, gối,...
động.
3l
- HS Chơi trò chơi.
- Trò chơi “ Sáng tối ”
- GV hướng dẫn chơi
Tích hợp
2. HĐHT kiến thức
4 - 6'
- Bài tập: Động tác nhiều
hàng dọc đi đều vòng sau
Tích hợp giáo dục an
toàn giao thông: GV
liên hệ động tác đội
hình với việc đi đúng
hàng, giữ khoảng cách
và chấp hành tín hiệu;
nhắc HS không chạy
cắt hàng.
-Cho HS quan sát tranh
- GV làm mẫu động tác
kết hợp phân tích kĩ
Tích hợp: HS biết đi
đúng hàng, giữ khoảng
cách, quan sát hướng di
chuyển và không chen
lấn; liên hệ chấp hành
tín hiệu khi tham gia
giao thông.
- Đội hình HS quan sát
tranh
thuật động tác.
- Hô khẩu lệnh và thực - HS quan sát GV làm
mẫu
hiện động tác mẫu
- Cho 1 học sinh lên
thực hiện đi đều vòng - HS tiếp tục quan sát
sau bên phải, trái.
- GV cùng HS nhận
xét, đánh giá tuyên
dương
bên phải
- Bài tập: Động tác nhiều
hàng dọc đi đều vòng sau
bên trái
3. HĐ luyện tập
14-16'
a. Luyện tập
7 - 8'
- Tập cá nhân, tập theo
nhóm.
- Thi đua giữa các tổ
b. Trò chơi “Đội nào 5 - 6'
nhanh hơn”.
c. Bài tập PT thể lực:
1 - 2'
- Gv quan sát, sửa sai
cho HS.
- Tiếp tục quan sát,
nhắc nhở và sửa sai cho
HS
- GV tổ chức cho HS
thi đua giữa các tổ.
- GV và HS nhận xét
đánh giá tuyên dương.
- GV nêu tên trò chơi,
hướng dẫn cách chơi,
tổ chức chơi trò chơi
cho HS.
- Nhận xét tuyên dương
- ĐH tập cá nhân và tập
theo nhóm.
GV
- Từng tổ lên thi đua
trình diễn
- Chơi theo đội hình
hướng dẫn
- Cho HS chạy XP cao - HS chạy kết hợp đi lại
20m
hít thở
4. Hoạt động vận dụng
- Thả lỏng cơ toàn thân.
- Trả lời câu hỏi.
4 - 6'
- Nhận xét, đánh giá
chung của buổi học.
- Hướng dẫn HS Tự ôn ở
nhà
- Xuống lớp
- Gv hướng dẫn hs
- Yêu cầu HS quan sát
tranh trong sách trả lời
câu hỏi?
- Nhận xét kết quả, ý
thức, thái độ học của
hs.
- VN ôn lại bài và
chuẩn bị bài sau.
- HS thực hiện thả lỏng
- HS trả lời
- ĐH kết thúc
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
TIẾT 12
Bài 3: ĐI ĐỀU VÒNG SAU (tiết 4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.1. Năng lực đặc thù
- Năng lực chăm sóc sức khỏe: Biết chuẩn bị trang phục, giày tập; thực hiện vệ
sinh sân tập, vệ sinh cá nhân và bảo đảm an toàn trước, trong và sau khi tập luyện
động tác đi đều vòng sau.
- Năng lực vận động cơ bản: Thực hiện được động tác đi đều vòng sau; biết thực
hiện theo khẩu lệnh, phối hợp với bạn trong tập luyện và trò chơi vận động phù
hợp với nội dung bài học.
- Năng lực thể dục thể thao: Biết quan sát tranh ảnh SGK, học liệu số hoặc động
tác mẫu của GV; biết nhận xét, tự điều chỉnh động tác khi luyện tập động tác đi
đều vòng sau.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động chuẩn bị SGK, trang phục, dụng cụ cá nhân; lắng
nghe hướng dẫn, tự giác luyện tập và tự sửa lỗi.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phối hợp với bạn, tổ/nhóm; chấp hành phân công của tổ
trưởng/GV; hỗ trợ bạn trong tập luyện và tham gia trò chơi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết quan sát, phát hiện lỗi sai, lựa chọn cách thực
hiện an toàn, phù hợp với tình huống tập luyện.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực, tự giác tập luyện, hoàn thành lượng vận động theo yêu cầu.
- Trung thực: Thực hiện đúng luật chơi, đúng hiệu lệnh; nhận xét kết quả luyện tập
của bản thân và bạn một cách trung thực.
- Trách nhiệm, nhân ái: Có trách nhiệm bảo đảm an toàn cho bản thân và bạn; đoàn
kết, tôn trọng, giúp đỡ bạn tập chưa tốt.
3. Tích hợp
- Tích hợp giáo dục kĩ năng sống: HS biết lắng nghe hiệu lệnh, chờ đến lượt, phối
hợp với nhóm và nhắc bạn bằng lời lịch sự khi đội hình chưa đúng.
*Đối với học sinh khuyết tật: Thực hiện được động tác đi đều vòng sau.
II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN
1. Địa điểm: Sân trường hoặc nhà thể chất.
2. Phương tiện:
+ Đối với giáo viên: Giáo án, SGK, SGV; kẻ vẽ sân tập theo nội dung của bài học;
còi, cờ, tranh ảnh, băng đĩa hình, dụng cụ luyện tập.
+ Đối với học sinh chuẩn bị: SGK, giày thể thao, trang phục thể thao, bảo đảm vệ
sinh và an toàn trong tập luyện.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung
LVĐ
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu 5 - 7'
a. Nhận lớp
Gv nhận lớp, thăm hỏi - Đội hình nhận lớp
sức khỏe học sinh phổ
biến nội dung, yêu cầu
b. Khởi động
giờ học
- HS khởi động theo
- Xoay các khớp cổ tay, 2x8n
- GV HD học sinh khởi
GV.
cổ chân, vai, hông, gối,...
động.
3l
- HS Chơi trò chơi.
- Trò chơi “ Sáng tối ”
- GV hướng dẫn chơi
2. HĐ luyện tập
a. Bài tập
21-22'
- Đi đều vòng sau bên 11-12'
phải, bên trái
- Đi đều một hàng dọc
vòng sau bên phải, bên
trái
- Động tác đi đều nhiều
hàng dọc vòng sau bên
phải, bên trái.
- Tập cá nhân, tập theo
nhóm.
- Thi đua giữa các tổ
- Cho HS quan sát
- GV làm mẫu động tác
kết hợp phân tích kĩ
thuật động tác.
- Hô khẩu lệnh và thực
hiện động tác mẫu
- Cho 1 học sinh lên
thực hiện đi đều vòng
sau bên phải, trái.
- GV cùng HS nhận
xét, đánh giá tuyên
dương
- Gv quan sát, sửa sai
cho HS.
- Tiếp tục quan sát,
nhắc nhở và sửa sai cho
HS.
- GV tổ chức cho HS
thi đua giữa các tổ.
- GV và HS nhận xét
đánh giá tuyên dương.
- GV nêu tên trò chơi,
hướng dẫn cách chơi,
tổ chức chơi trò chơi
cho HS.
- Nhận xét tuyên dương
- Đội hình HS quan sát
- HS quan sát GV làm
mẫu
- HS tiếp tục quan sát
- ĐH tập cá nhân và tập
theo nhóm.
GV
- Từng tổ lên thi đua
trình diễn
Tích hợp
Tích hợp giáo dục kĩ
năng sống: GV hướng
dẫn HS lắng nghe, chờ
đến lượt, phối hợp với
nhóm và dùng lời nhắc
lịch sự khi hỗ trợ bạn
sửa đội hình.
b. Trò chơi “Đội nào 6 - 7'
nhanh hơn”.
Tích hợp: HS biết lắng
nghe hiệu lệnh, chờ đến
lượt, phối hợp với
nhóm và nhắc bạn bằng
lời lịch sự khi đội hình
chưa đúng.
- Chơi theo đội hình
hướng dẫn
c. Bài tập PT thể lực:
2 - 3'
- Cho HS chạy XP cao - HS chạy kết hợp đi lại
20m
hít thở
4. Hoạt động vận dụng
- Thả lỏng cơ toàn thân.
- Trả lời câu hỏi.
4 - 6'
- Gv hướng dẫn hs
- Yêu cầu HS quan sát
tranh trong sách trả lời
câu hỏi?
- Nhận xét kết quả, ý
thức, thái độ học của
hs.
- VN ôn lại bài và
chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét, đánh giá
chung của buổi học.
- Hướng dẫn HS Tự ôn ở
nhà
- Xuống lớp
- HS thực hiện thả lỏng
- HS trả lời
- ĐH kết thúc
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TUẦN 7
CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
TIẾT 13
ÔN TẬP ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.1. Năng lực đặc thù
- Năng lực chăm sóc sức khỏe: Biết chuẩn bị trang phục, giày tập; thực hiện vệ
sinh sân tập, vệ sinh cá nhân và bảo đảm an toàn trước, trong và sau khi tập luyện
động tác đi đều vòng sau.
- Năng lực vận động cơ bản: Thực hiện được động tác đi đều vòng sau; biết thực
hiện theo khẩu lệnh, phối hợp với bạn trong tập luyện và trò chơi vận động phù
hợp với nội dung bài học.
- Năng lực thể dục thể thao: Biết quan sát tranh ảnh SGK, học liệu số hoặc động
tác mẫu của GV; biết nhận xét, tự điều chỉnh động tác khi luyện tập động tác đi
đều vòng sau.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động chuẩn bị SGK, trang phục, dụng cụ cá nhân; lắng
nghe hướng dẫn, tự giác luyện tập và tự sửa lỗi.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phối hợp với bạn, tổ/nhóm; chấp hành phân công của tổ
trưởng/GV; hỗ trợ bạn trong tập luyện và tham gia trò chơi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết quan sát, phát hiện lỗi sai, lựa chọn cách thực
hiện an toàn, phù hợp với tình huống tập luyện.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực, tự giác tập luyện, hoàn thành lượng vận động theo yêu cầu.
- Trung thực: Thực hiện đúng luật chơi, đúng hiệu lệnh; nhận xét kết quả luyện tập
của bản thân và bạn một cách trung thực.
- Trách nhiệm, nhân ái: Có trách nhiệm bảo đảm an toàn cho bản thân và bạn; đoàn
kết, tôn trọng, giúp đỡ bạn tập chưa tốt.
3. Tích hợp
- Tích hợp bảo vệ môi trường: HS kiểm tra và giữ vệ sinh sân tập, không xả rác; sử
dụng dụng cụ tiết kiệm, đúng mục đích và thu dọn gọn gàng.
*Đối với học sinh khuyết tật: Thực hiện được động tác đi đều vòng sau.
II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN
1. Địa điểm: Sân trường hoặc nhà thể chất.
2. Phương tiện:
+ Đối với giáo viên: Giáo án, SGK, SGV; kẻ vẽ sân tập theo nội dung của bài học;
còi, cờ, tranh ảnh, băng đĩa hình, dụng cụ luyện tập.
+ Đối với học sinh chuẩn bị: SGK, giày thể thao, trang phục thể thao, bảo đảm vệ
sinh và an toàn trong tập luyện.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung
LVĐ
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu 5 - 7'
a. Nhận lớp
Gv nhận lớp, thăm hỏi - Đội hình nhận lớp
sức khỏe học sinh phổ
biến nội dung, yêu cầu
giờ học
- GV HD học sinh khởi
- HS khởi động theo
b. Khởi động
2x8n
động.
GV.
- Xoay các khớp cổ tay,
cổ chân, vai, hông, gối,... 3l
- GV hướng dẫn chơi
- HS Chơi trò chơi.
- Trò chơi “ Sáng tối ”
Tích hợp
2. HĐ luyện tập
a. Bài tập
21-22'
- Đi đều vòng sau bên 11-12'
phải, bên trái
Tích hợp bảo vệ môi
trường: GV hướng dẫn
HS kiểm tra vệ sinh sân
tập, nhặt vật gây nguy
hiểm; sử dụng và thu
dọn dụng cụ đúng nơi
quy định.
Tích hợp: HS kiểm tra
và giữ vệ sinh sân tập,
không xả rác; sử dụng
dụng cụ tiết kiệm, đúng
mục đích và thu dọn
gọn gàng.
- Cho HS quan sát
- Đội hình HS quan sát
- GV làm mẫu động tác
kết hợp phân tích kĩ
- Đi đều một hàng dọc
vòng sau bên phải, bên
trái
- Động tác đi đều nhiều
hàng dọc vòng sau bên
phải, bên trái.
thuật động tác.
- Hô khẩu lệnh và thực
hiện động tác mẫu
- Cho 1 học sinh lên
thực hiện đi đều vòng
sau bên phải, trái.
- GV cùng HS nhận
xét, đánh giá tuyên
dương
- Gv quan sát, sửa sai
cho HS.
- Tiếp tục quan sát,
nhắc nhở và sửa sai cho
HS.
- Tập cá nhân, tập theo
nhóm.
- Thi đua giữa các tổ
b. Trò chơi “Đội nào 6 - 7'
nhanh hơn”.
c. Bài tập PT thể lực:
2 - 3'
4. Hoạt động vận dụng
- Thả lỏng cơ toàn thân.
- Trả lời câu hỏi.
4 - 6'
- Nhận xét, đánh giá
chung của buổi học.
- HS quan sát GV làm
mẫu
- HS tiếp tục quan sát
- ĐH tập cá nhân và tập
theo nhóm.
GV
- Từng tổ lên thi đua
trình diễn
- GV tổ chức cho HS
thi đua giữa các tổ.
- GV và HS nhận xét - Chơi theo đội hình
đánh giá tuyên dương. hướng dẫn
- GV nêu tên trò chơi,
hướng dẫn cách chơi,
tổ chức chơi trò chơi
cho HS.
- Nhận xét tuyên dương
- Cho HS chạy XP cao
20m.
- Gv hướng dẫn hs
- Yêu cầu HS quan sát
tranh trong sách trả lời
câu hỏi?
- Nhận xét kết quả, ý
thức, thái độ học của
hs.
- HS chạy kết hợp đi lại
hít thở.
- HS thực hiện thả lỏng
- HS trả lời
- ĐH kết thúc
- Hướng dẫn HS Tự ôn ở
nhà
- Xuống lớp
- VN ôn lại bài và
chuẩn bị bài sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
TIẾT 14
ÔN TẬP HOÀN THIỆN ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.1. Năng lực đặc thù
- Năng lực chăm sóc sức khỏe: Biết chuẩn bị trang phục, giày tập; thực hiện vệ
sinh sân tập, vệ sinh cá nhân và bảo đảm an toàn trước, trong và sau khi tập luyện
động tác đi đều vòng sau.
- Năng lực vận động cơ bản: Thực hiện được động tác đi đều vòng sau; biết thực
hi
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 4
TUẦN 5
CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
Bài 3: ĐI ĐỀU VÒNG SAU (4 tiết)
TIẾT 9
ĐI ĐỀU VÒNG SAU (tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.1. Năng lực đặc thù
- Năng lực chăm sóc sức khỏe: Biết chuẩn bị trang phục, giày tập; thực hiện vệ
sinh sân tập, vệ sinh cá nhân và bảo đảm an toàn trước, trong và sau khi tập luyện
động tác đi đều vòng bên phải.
- Năng lực vận động cơ bản: Thực hiện được động tác đi đều vòng bên phải; biết
thực hiện theo khẩu lệnh, phối hợp với bạn trong tập luyện và trò chơi vận động
phù hợp với nội dung bài học.
- Năng lực thể dục thể thao: Biết quan sát tranh ảnh SGK, học liệu số hoặc động
tác mẫu của GV; biết nhận xét, tự điều chỉnh động tác khi luyện tập động tác đi
đều vòng bên phải.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động chuẩn bị SGK, trang phục, dụng cụ cá nhân; lắng
nghe hướng dẫn, tự giác luyện tập và tự sửa lỗi.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phối hợp với bạn, tổ/nhóm; chấp hành phân công của tổ
trưởng/GV; hỗ trợ bạn trong tập luyện và tham gia trò chơi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết quan sát, phát hiện lỗi sai, lựa chọn cách thực
hiện an toàn, phù hợp với tình huống tập luyện.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực, tự giác tập luyện, hoàn thành lượng vận động theo yêu cầu.
- Trung thực: Thực hiện đúng luật chơi, đúng hiệu lệnh; nhận xét kết quả luyện tập
của bản thân và bạn một cách trung thực.
- Trách nhiệm, nhân ái: Có trách nhiệm bảo đảm an toàn cho bản thân và bạn; đoàn
kết, tôn trọng, giúp đỡ bạn tập chưa tốt.
3. Tích hợp
- Tích hợp năng lực số 1.2.CB2a: HS so sánh tranh/video với động tác mẫu để
nhận biết điểm đúng, điểm chưa phù hợp và điều chỉnh khi thực hiện đi đều vòng
sau.
*Đối với học sinh khuyết tật: Thực hiện được động tác đi đều vòng bên phải.
II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN
1. Địa điểm: Sân trường hoặc nhà thể chất.
2. Phương tiện:
+ Đối với giáo viên: Giáo án, SGK, SGV; kẻ vẽ sân tập theo nội dung của bài học;
còi, cờ, tranh ảnh, băng đĩa hình, dụng cụ luyện tập.
+ Đối với học sinh chuẩn bị: SGK, giày thể thao, trang phục thể thao, bảo đảm vệ
sinh và an toàn trong tập luyện.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung
LVĐ
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu 5 - 7'
a. Nhận lớp
Gv nhận lớp, thăm hỏi - Đội hình nhận lớp
sức khỏe học sinh phổ
biến nội dung, yêu cầu
b. Khởi động
giờ học
- HS khởi động theo
- Xoay các khớp cổ tay, 2x8n
- GV HD học sinh khởi
GV.
cổ chân, vai, hông, gối,...
động.
3l
- HS Chơi trò chơi.
- Trò chơi “ Sáng tối ”
- GV hướng dẫn chơi
2. HĐHT kiến thức
- Bài tập: Đi đều vòng
sau bên phải
4 - 6'
-Cho HS quan sát tranh
- GV làm mẫu động tác
kết hợp phân tích kĩ
thuật động tác.
- Hô khẩu lệnh và thực
hiện động tác mẫu
- Đội hình HS quan sát
tranh
- HS quan sát GV làm
mẫu
- Bài tập: Đi đều vòng
sau bên trái
Tích hợp
3. HĐ luyện tập
a. Luyện tập
14-16'
- Tập cá nhân, tập theo 7 - 8'
nhóm
- Thi đua giữa các tổ
b. Trò chơi “Đội nào
nhanh hơn”.
5 - 6'
- Cho 1 học sinh lên
thực hiện đi đều vòng - HS tiếp tục quan sát
sau bên phải, trái.
- GV cùng HS nhận
xét, đánh giá tuyên
dương
Tích hợp năng lực số
1.2.CB2a: GV yêu cầu
HS đối chiếu
tranh/video với động
tác mẫu, chỉ ra một
điểm đúng và một điểm
cần điều chỉnh khi thực
hiện đi đều vòng sau.
- Gv quan sát, sửa sai
cho HS.
- Tiếp tục quan sát,
nhắc nhở và sửa sai cho
HS
- GV tổ chức cho HS
thi đua giữa các tổ.
- GV và HS nhận xét
đánh giá tuyên dương.
- GV nêu tên trò chơi,
hướng dẫn cách chơi,
tổ chức chơi trò chơi
cho HS.
- Nhận xét tuyên dương
Tích hợp: HS so sánh
tranh/video với động
tác mẫu để nhận biết
điểm đúng, điểm chưa
phù hợp và điều chỉnh
khi thực hiện đi đều
vòng sau.
- ĐH tập cá nhân và tập
theo nhóm.
GV
- Từng tổ lên thi đua
trình diễn
- Chơi theo đội hình
hướng dẫn
c. Bài tập PT thể lực:
1 - 2'
4. Hoạt động vận dụng
- Thả lỏng cơ toàn thân.
- Trả lời câu hỏi.
4 - 6'
- Nhận xét, đánh giá
chung của buổi học.
- Hướng dẫn HS Tự ôn ở
nhà
- Xuống lớp
- Cho HS chạy XP cao - HS chạy kết hợp đi lại
20m
hít thở
- Gv hướng dẫn hs
- Yêu cầu HS quan sát
tranh trong sách trả lời
câu hỏi?
- Nhận xét kết quả, ý
thức, thái độ học của
hs.
- VN ôn lại bài và
chuẩn bị bài sau.
- HS thực hiện thả lỏng
- HS trả lời
- ĐH kết thúc
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
Bài 3: ĐI ĐỀU VÒNG SAU (4 tiết)
TIẾT 10
ĐI ĐỀU VÒNG SAU (tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.1. Năng lực đặc thù
- Năng lực chăm sóc sức khỏe: Biết chuẩn bị trang phục, giày tập; thực hiện vệ
sinh sân tập, vệ sinh cá nhân và bảo đảm an toàn trước, trong và sau khi tập luyện
động tác đi đều vòng sau.
- Năng lực vận động cơ bản: Thực hiện được động tác đi đều vòng sau; biết thực
hiện theo khẩu lệnh, phối hợp với bạn trong tập luyện và trò chơi vận động phù
hợp với nội dung bài học.
- Năng lực thể dục thể thao: Biết quan sát tranh ảnh SGK, học liệu số hoặc động
tác mẫu của GV; biết nhận xét, tự điều chỉnh động tác khi luyện tập động tác đi
đều vòng sau.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động chuẩn bị SGK, trang phục, dụng cụ cá nhân; lắng
nghe hướng dẫn, tự giác luyện tập và tự sửa lỗi.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phối hợp với bạn, tổ/nhóm; chấp hành phân công của tổ
trưởng/GV; hỗ trợ bạn trong tập luyện và tham gia trò chơi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết quan sát, phát hiện lỗi sai, lựa chọn cách thực
hiện an toàn, phù hợp với tình huống tập luyện.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực, tự giác tập luyện, hoàn thành lượng vận động theo yêu cầu.
- Trung thực: Thực hiện đúng luật chơi, đúng hiệu lệnh; nhận xét kết quả luyện tập
của bản thân và bạn một cách trung thực.
- Trách nhiệm, nhân ái: Có trách nhiệm bảo đảm an toàn cho bản thân và bạn; đoàn
kết, tôn trọng, giúp đỡ bạn tập chưa tốt.
3. Tích hợp
- Tích hợp giáo dục quốc phòng và an ninh: HS rèn tác phong nhanh nhẹn, nghiêm
túc, chấp hành khẩu lệnh, giữ đội hình và tinh thần đoàn kết.
*Đối với học sinh khuyết tật: Thực hiện được động tác đi đều vòng sau.
II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN
1. Địa điểm: Sân trường hoặc nhà thể chất.
2. Phương tiện:
+ Đối với giáo viên: Giáo án, SGK, SGV; kẻ vẽ sân tập theo nội dung của bài học;
còi, cờ, tranh ảnh, băng đĩa hình, dụng cụ luyện tập.
+ Đối với học sinh chuẩn bị: SGK, giày thể thao, trang phục thể thao, bảo đảm vệ
sinh và an toàn trong tập luyện.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung
LVĐ
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu 5 - 7'
a. Nhận lớp
b. Khởi động
- Xoay các khớp cổ tay, 2x8n
cổ chân, vai, hông, gối,...
3l
- Trò chơi “ Sáng tối ”
2. HĐHT kiến thức
4 - 6'
- Bài tập: Động tác một
hàng dọc đi đều vòng sau
bên phải
- Bài tập: Động tác một
hàng dọc đi đều vòng sau
bên trái
Tích hợp
Gv nhận lớp, thăm hỏi
sức khỏe học sinh phổ
biến nội dung, yêu cầu
giờ học
- GV HD học sinh khởi
động.
- GV hướng dẫn chơi
-Cho HS quan sát tranh
- GV làm mẫu động tác
kết hợp phân tích kĩ
thuật động tác.
- Hô khẩu lệnh và thực
hiện động tác mẫu
- Cho 1 học sinh lên
thực hiện đi đều vòng
sau bên phải, trái.
- GV cùng HS nhận
xét, đánh giá tuyên
dương
- Đội hình nhận lớp
- HS khởi động theo
GV.
- HS Chơi trò chơi.
- Đội hình HS quan sát
tranh
- HS quan sát GV làm
mẫu
- HS tiếp tục quan sát
Tích hợp giáo dục quốc Tích hợp: HS rèn tác
phòng và an ninh: GV phong nhanh nhẹn,
3. HĐ luyện tập
14-16'
a. Luyện tập
7 - 8'
- Tập cá nhân, tập theo
nhóm.
- Thi đua giữa các tổ
b. Trò chơi “Đội nào 5 - 6'
nhanh hơn”.
c. Bài tập PT thể lực:
1 - 2'
4. Hoạt động vận dụng
- Thả lỏng cơ toàn thân.
- Trả lời câu hỏi.
4 - 6'
- Nhận xét, đánh giá
chung của buổi học.
nhấn mạnh tác phong
nhanh nhẹn, nghiêm
túc, chấp hành khẩu
lệnh, giữ đội hình và hỗ
trợ đồng đội.
- Gv quan sát, sửa sai
cho HS.
- Tiếp tục quan sát,
nhắc nhở và sửa sai cho
HS
- GV tổ chức cho HS
thi đua giữa các tổ.
- GV và HS nhận xét
đánh giá tuyên dương.
- GV nêu tên trò chơi,
hướng dẫn cách chơi,
tổ chức chơi trò chơi
cho HS.
- Nhận xét tuyên dương
nghiêm túc, chấp hành
khẩu lệnh, giữ đội hình
và tinh thần đoàn kết.
- Cho HS chạy XP cao
20m
- Gv hướng dẫn hs
- Yêu cầu HS quan sát
tranh trong sách trả lời
câu hỏi?
- Nhận xét kết quả, ý
thức, thái độ học của
hs.
- VN ôn lại bài và
chuẩn bị bài sau.
- HS chạy kết hợp đi lại
hít thở
- HS thực hiện thả lỏng
- HS trả lời
- Hướng dẫn HS Tự ôn ở
nhà
- Xuống lớp
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
- ĐH tập cá nhân và tập
theo nhóm.
GV
- Từng tổ lên thi đua
trình diễn
- Chơi theo đội hình
hướng dẫn
- ĐH kết thúc
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TUẦN 6
CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
TIẾT 11
Bài 3: ĐI ĐỀU VÒNG SAU (tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.1. Năng lực đặc thù
- Năng lực chăm sóc sức khỏe: Biết chuẩn bị trang phục, giày tập; thực hiện vệ
sinh sân tập, vệ sinh cá nhân và bảo đảm an toàn trước, trong và sau khi tập luyện
động tác đi đều vòng sau.
- Năng lực vận động cơ bản: Thực hiện được động tác đi đều vòng sau; biết thực
hiện theo khẩu lệnh, phối hợp với bạn trong tập luyện và trò chơi vận động phù
hợp với nội dung bài học.
- Năng lực thể dục thể thao: Biết quan sát tranh ảnh SGK, học liệu số hoặc động
tác mẫu của GV; biết nhận xét, tự điều chỉnh động tác khi luyện tập động tác đi
đều vòng sau.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động chuẩn bị SGK, trang phục, dụng cụ cá nhân; lắng
nghe hướng dẫn, tự giác luyện tập và tự sửa lỗi.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phối hợp với bạn, tổ/nhóm; chấp hành phân công của tổ
trưởng/GV; hỗ trợ bạn trong tập luyện và tham gia trò chơi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết quan sát, phát hiện lỗi sai, lựa chọn cách thực
hiện an toàn, phù hợp với tình huống tập luyện.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực, tự giác tập luyện, hoàn thành lượng vận động theo yêu cầu.
- Trung thực: Thực hiện đúng luật chơi, đúng hiệu lệnh; nhận xét kết quả luyện tập
của bản thân và bạn một cách trung thực.
- Trách nhiệm, nhân ái: Có trách nhiệm bảo đảm an toàn cho bản thân và bạn; đoàn
kết, tôn trọng, giúp đỡ bạn tập chưa tốt.
3. Tích hợp
- Tích hợp giáo dục an toàn giao thông: HS biết đi đúng hàng, giữ khoảng cách,
quan sát hướng di chuyển và không chen lấn; liên hệ chấp hành tín hiệu khi tham
gia giao thông.
*Đối với học sinh khuyết tật: Thực hiện được động tác đi đều vòng sau.
II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN
1. Địa điểm: Sân trường hoặc nhà thể chất.
2. Phương tiện:
+ Đối với giáo viên: Giáo án, SGK, SGV; kẻ vẽ sân tập theo nội dung của bài học;
còi, cờ, tranh ảnh, băng đĩa hình, dụng cụ luyện tập.
+ Đối với học sinh chuẩn bị: SGK, giày thể thao, trang phục thể thao, bảo đảm vệ
sinh và an toàn trong tập luyện.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung
LVĐ
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu 5 - 7'
a. Nhận lớp
Gv nhận lớp, thăm hỏi - Đội hình nhận lớp
sức khỏe học sinh phổ
biến nội dung, yêu cầu
b. Khởi động
giờ học
- HS khởi động theo
- Xoay các khớp cổ tay, 2x8n
- GV HD học sinh khởi
GV.
cổ chân, vai, hông, gối,...
động.
3l
- HS Chơi trò chơi.
- Trò chơi “ Sáng tối ”
- GV hướng dẫn chơi
Tích hợp
2. HĐHT kiến thức
4 - 6'
- Bài tập: Động tác nhiều
hàng dọc đi đều vòng sau
Tích hợp giáo dục an
toàn giao thông: GV
liên hệ động tác đội
hình với việc đi đúng
hàng, giữ khoảng cách
và chấp hành tín hiệu;
nhắc HS không chạy
cắt hàng.
-Cho HS quan sát tranh
- GV làm mẫu động tác
kết hợp phân tích kĩ
Tích hợp: HS biết đi
đúng hàng, giữ khoảng
cách, quan sát hướng di
chuyển và không chen
lấn; liên hệ chấp hành
tín hiệu khi tham gia
giao thông.
- Đội hình HS quan sát
tranh
thuật động tác.
- Hô khẩu lệnh và thực - HS quan sát GV làm
mẫu
hiện động tác mẫu
- Cho 1 học sinh lên
thực hiện đi đều vòng - HS tiếp tục quan sát
sau bên phải, trái.
- GV cùng HS nhận
xét, đánh giá tuyên
dương
bên phải
- Bài tập: Động tác nhiều
hàng dọc đi đều vòng sau
bên trái
3. HĐ luyện tập
14-16'
a. Luyện tập
7 - 8'
- Tập cá nhân, tập theo
nhóm.
- Thi đua giữa các tổ
b. Trò chơi “Đội nào 5 - 6'
nhanh hơn”.
c. Bài tập PT thể lực:
1 - 2'
- Gv quan sát, sửa sai
cho HS.
- Tiếp tục quan sát,
nhắc nhở và sửa sai cho
HS
- GV tổ chức cho HS
thi đua giữa các tổ.
- GV và HS nhận xét
đánh giá tuyên dương.
- GV nêu tên trò chơi,
hướng dẫn cách chơi,
tổ chức chơi trò chơi
cho HS.
- Nhận xét tuyên dương
- ĐH tập cá nhân và tập
theo nhóm.
GV
- Từng tổ lên thi đua
trình diễn
- Chơi theo đội hình
hướng dẫn
- Cho HS chạy XP cao - HS chạy kết hợp đi lại
20m
hít thở
4. Hoạt động vận dụng
- Thả lỏng cơ toàn thân.
- Trả lời câu hỏi.
4 - 6'
- Nhận xét, đánh giá
chung của buổi học.
- Hướng dẫn HS Tự ôn ở
nhà
- Xuống lớp
- Gv hướng dẫn hs
- Yêu cầu HS quan sát
tranh trong sách trả lời
câu hỏi?
- Nhận xét kết quả, ý
thức, thái độ học của
hs.
- VN ôn lại bài và
chuẩn bị bài sau.
- HS thực hiện thả lỏng
- HS trả lời
- ĐH kết thúc
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
TIẾT 12
Bài 3: ĐI ĐỀU VÒNG SAU (tiết 4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.1. Năng lực đặc thù
- Năng lực chăm sóc sức khỏe: Biết chuẩn bị trang phục, giày tập; thực hiện vệ
sinh sân tập, vệ sinh cá nhân và bảo đảm an toàn trước, trong và sau khi tập luyện
động tác đi đều vòng sau.
- Năng lực vận động cơ bản: Thực hiện được động tác đi đều vòng sau; biết thực
hiện theo khẩu lệnh, phối hợp với bạn trong tập luyện và trò chơi vận động phù
hợp với nội dung bài học.
- Năng lực thể dục thể thao: Biết quan sát tranh ảnh SGK, học liệu số hoặc động
tác mẫu của GV; biết nhận xét, tự điều chỉnh động tác khi luyện tập động tác đi
đều vòng sau.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động chuẩn bị SGK, trang phục, dụng cụ cá nhân; lắng
nghe hướng dẫn, tự giác luyện tập và tự sửa lỗi.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phối hợp với bạn, tổ/nhóm; chấp hành phân công của tổ
trưởng/GV; hỗ trợ bạn trong tập luyện và tham gia trò chơi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết quan sát, phát hiện lỗi sai, lựa chọn cách thực
hiện an toàn, phù hợp với tình huống tập luyện.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực, tự giác tập luyện, hoàn thành lượng vận động theo yêu cầu.
- Trung thực: Thực hiện đúng luật chơi, đúng hiệu lệnh; nhận xét kết quả luyện tập
của bản thân và bạn một cách trung thực.
- Trách nhiệm, nhân ái: Có trách nhiệm bảo đảm an toàn cho bản thân và bạn; đoàn
kết, tôn trọng, giúp đỡ bạn tập chưa tốt.
3. Tích hợp
- Tích hợp giáo dục kĩ năng sống: HS biết lắng nghe hiệu lệnh, chờ đến lượt, phối
hợp với nhóm và nhắc bạn bằng lời lịch sự khi đội hình chưa đúng.
*Đối với học sinh khuyết tật: Thực hiện được động tác đi đều vòng sau.
II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN
1. Địa điểm: Sân trường hoặc nhà thể chất.
2. Phương tiện:
+ Đối với giáo viên: Giáo án, SGK, SGV; kẻ vẽ sân tập theo nội dung của bài học;
còi, cờ, tranh ảnh, băng đĩa hình, dụng cụ luyện tập.
+ Đối với học sinh chuẩn bị: SGK, giày thể thao, trang phục thể thao, bảo đảm vệ
sinh và an toàn trong tập luyện.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung
LVĐ
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu 5 - 7'
a. Nhận lớp
Gv nhận lớp, thăm hỏi - Đội hình nhận lớp
sức khỏe học sinh phổ
biến nội dung, yêu cầu
b. Khởi động
giờ học
- HS khởi động theo
- Xoay các khớp cổ tay, 2x8n
- GV HD học sinh khởi
GV.
cổ chân, vai, hông, gối,...
động.
3l
- HS Chơi trò chơi.
- Trò chơi “ Sáng tối ”
- GV hướng dẫn chơi
2. HĐ luyện tập
a. Bài tập
21-22'
- Đi đều vòng sau bên 11-12'
phải, bên trái
- Đi đều một hàng dọc
vòng sau bên phải, bên
trái
- Động tác đi đều nhiều
hàng dọc vòng sau bên
phải, bên trái.
- Tập cá nhân, tập theo
nhóm.
- Thi đua giữa các tổ
- Cho HS quan sát
- GV làm mẫu động tác
kết hợp phân tích kĩ
thuật động tác.
- Hô khẩu lệnh và thực
hiện động tác mẫu
- Cho 1 học sinh lên
thực hiện đi đều vòng
sau bên phải, trái.
- GV cùng HS nhận
xét, đánh giá tuyên
dương
- Gv quan sát, sửa sai
cho HS.
- Tiếp tục quan sát,
nhắc nhở và sửa sai cho
HS.
- GV tổ chức cho HS
thi đua giữa các tổ.
- GV và HS nhận xét
đánh giá tuyên dương.
- GV nêu tên trò chơi,
hướng dẫn cách chơi,
tổ chức chơi trò chơi
cho HS.
- Nhận xét tuyên dương
- Đội hình HS quan sát
- HS quan sát GV làm
mẫu
- HS tiếp tục quan sát
- ĐH tập cá nhân và tập
theo nhóm.
GV
- Từng tổ lên thi đua
trình diễn
Tích hợp
Tích hợp giáo dục kĩ
năng sống: GV hướng
dẫn HS lắng nghe, chờ
đến lượt, phối hợp với
nhóm và dùng lời nhắc
lịch sự khi hỗ trợ bạn
sửa đội hình.
b. Trò chơi “Đội nào 6 - 7'
nhanh hơn”.
Tích hợp: HS biết lắng
nghe hiệu lệnh, chờ đến
lượt, phối hợp với
nhóm và nhắc bạn bằng
lời lịch sự khi đội hình
chưa đúng.
- Chơi theo đội hình
hướng dẫn
c. Bài tập PT thể lực:
2 - 3'
- Cho HS chạy XP cao - HS chạy kết hợp đi lại
20m
hít thở
4. Hoạt động vận dụng
- Thả lỏng cơ toàn thân.
- Trả lời câu hỏi.
4 - 6'
- Gv hướng dẫn hs
- Yêu cầu HS quan sát
tranh trong sách trả lời
câu hỏi?
- Nhận xét kết quả, ý
thức, thái độ học của
hs.
- VN ôn lại bài và
chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét, đánh giá
chung của buổi học.
- Hướng dẫn HS Tự ôn ở
nhà
- Xuống lớp
- HS thực hiện thả lỏng
- HS trả lời
- ĐH kết thúc
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TUẦN 7
CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
TIẾT 13
ÔN TẬP ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.1. Năng lực đặc thù
- Năng lực chăm sóc sức khỏe: Biết chuẩn bị trang phục, giày tập; thực hiện vệ
sinh sân tập, vệ sinh cá nhân và bảo đảm an toàn trước, trong và sau khi tập luyện
động tác đi đều vòng sau.
- Năng lực vận động cơ bản: Thực hiện được động tác đi đều vòng sau; biết thực
hiện theo khẩu lệnh, phối hợp với bạn trong tập luyện và trò chơi vận động phù
hợp với nội dung bài học.
- Năng lực thể dục thể thao: Biết quan sát tranh ảnh SGK, học liệu số hoặc động
tác mẫu của GV; biết nhận xét, tự điều chỉnh động tác khi luyện tập động tác đi
đều vòng sau.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động chuẩn bị SGK, trang phục, dụng cụ cá nhân; lắng
nghe hướng dẫn, tự giác luyện tập và tự sửa lỗi.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phối hợp với bạn, tổ/nhóm; chấp hành phân công của tổ
trưởng/GV; hỗ trợ bạn trong tập luyện và tham gia trò chơi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết quan sát, phát hiện lỗi sai, lựa chọn cách thực
hiện an toàn, phù hợp với tình huống tập luyện.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực, tự giác tập luyện, hoàn thành lượng vận động theo yêu cầu.
- Trung thực: Thực hiện đúng luật chơi, đúng hiệu lệnh; nhận xét kết quả luyện tập
của bản thân và bạn một cách trung thực.
- Trách nhiệm, nhân ái: Có trách nhiệm bảo đảm an toàn cho bản thân và bạn; đoàn
kết, tôn trọng, giúp đỡ bạn tập chưa tốt.
3. Tích hợp
- Tích hợp bảo vệ môi trường: HS kiểm tra và giữ vệ sinh sân tập, không xả rác; sử
dụng dụng cụ tiết kiệm, đúng mục đích và thu dọn gọn gàng.
*Đối với học sinh khuyết tật: Thực hiện được động tác đi đều vòng sau.
II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN
1. Địa điểm: Sân trường hoặc nhà thể chất.
2. Phương tiện:
+ Đối với giáo viên: Giáo án, SGK, SGV; kẻ vẽ sân tập theo nội dung của bài học;
còi, cờ, tranh ảnh, băng đĩa hình, dụng cụ luyện tập.
+ Đối với học sinh chuẩn bị: SGK, giày thể thao, trang phục thể thao, bảo đảm vệ
sinh và an toàn trong tập luyện.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung
LVĐ
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu 5 - 7'
a. Nhận lớp
Gv nhận lớp, thăm hỏi - Đội hình nhận lớp
sức khỏe học sinh phổ
biến nội dung, yêu cầu
giờ học
- GV HD học sinh khởi
- HS khởi động theo
b. Khởi động
2x8n
động.
GV.
- Xoay các khớp cổ tay,
cổ chân, vai, hông, gối,... 3l
- GV hướng dẫn chơi
- HS Chơi trò chơi.
- Trò chơi “ Sáng tối ”
Tích hợp
2. HĐ luyện tập
a. Bài tập
21-22'
- Đi đều vòng sau bên 11-12'
phải, bên trái
Tích hợp bảo vệ môi
trường: GV hướng dẫn
HS kiểm tra vệ sinh sân
tập, nhặt vật gây nguy
hiểm; sử dụng và thu
dọn dụng cụ đúng nơi
quy định.
Tích hợp: HS kiểm tra
và giữ vệ sinh sân tập,
không xả rác; sử dụng
dụng cụ tiết kiệm, đúng
mục đích và thu dọn
gọn gàng.
- Cho HS quan sát
- Đội hình HS quan sát
- GV làm mẫu động tác
kết hợp phân tích kĩ
- Đi đều một hàng dọc
vòng sau bên phải, bên
trái
- Động tác đi đều nhiều
hàng dọc vòng sau bên
phải, bên trái.
thuật động tác.
- Hô khẩu lệnh và thực
hiện động tác mẫu
- Cho 1 học sinh lên
thực hiện đi đều vòng
sau bên phải, trái.
- GV cùng HS nhận
xét, đánh giá tuyên
dương
- Gv quan sát, sửa sai
cho HS.
- Tiếp tục quan sát,
nhắc nhở và sửa sai cho
HS.
- Tập cá nhân, tập theo
nhóm.
- Thi đua giữa các tổ
b. Trò chơi “Đội nào 6 - 7'
nhanh hơn”.
c. Bài tập PT thể lực:
2 - 3'
4. Hoạt động vận dụng
- Thả lỏng cơ toàn thân.
- Trả lời câu hỏi.
4 - 6'
- Nhận xét, đánh giá
chung của buổi học.
- HS quan sát GV làm
mẫu
- HS tiếp tục quan sát
- ĐH tập cá nhân và tập
theo nhóm.
GV
- Từng tổ lên thi đua
trình diễn
- GV tổ chức cho HS
thi đua giữa các tổ.
- GV và HS nhận xét - Chơi theo đội hình
đánh giá tuyên dương. hướng dẫn
- GV nêu tên trò chơi,
hướng dẫn cách chơi,
tổ chức chơi trò chơi
cho HS.
- Nhận xét tuyên dương
- Cho HS chạy XP cao
20m.
- Gv hướng dẫn hs
- Yêu cầu HS quan sát
tranh trong sách trả lời
câu hỏi?
- Nhận xét kết quả, ý
thức, thái độ học của
hs.
- HS chạy kết hợp đi lại
hít thở.
- HS thực hiện thả lỏng
- HS trả lời
- ĐH kết thúc
- Hướng dẫn HS Tự ôn ở
nhà
- Xuống lớp
- VN ôn lại bài và
chuẩn bị bài sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
TIẾT 14
ÔN TẬP HOÀN THIỆN ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.1. Năng lực đặc thù
- Năng lực chăm sóc sức khỏe: Biết chuẩn bị trang phục, giày tập; thực hiện vệ
sinh sân tập, vệ sinh cá nhân và bảo đảm an toàn trước, trong và sau khi tập luyện
động tác đi đều vòng sau.
- Năng lực vận động cơ bản: Thực hiện được động tác đi đều vòng sau; biết thực
hi
 








Các ý kiến mới nhất