Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Tân
Ngày gửi: 23h:03' 03-09-2014
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 14.8.2013
Ngày dạy: 16.8.2013
Chương I

ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tiết1: §1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp

I.Mục tiêu:
- H/s hiểu khái niệm tập hợp thông qua VD . H/s biết một pt có thuộc tập hợp không? H/s biết sử dụng ký hiệu liên quan tới tập hợp.
- Phát triển tư duy linh hoạt.
II.Chuẩn bị:
+GV: Giáo án, SGK.
+HS :SGK, vở nghi, vở nháp, phiếu học tập.
III. Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
(Nhắc nhở HS về việc học tập bộ môn)
2.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

( G/v nêu VD!



◐ Em hãy nêu VD!







( Nêu VD






◐ Tương tự hãy dùng ký hiệu viết tập hợp có trong phần 1,
Số 10, 74, 103 có thuộc tập B không?
Bàn5, bàn12, bàn13, ghế, bảng có thuộc tập C không?
1, Các ví dụ:
VD1: Tập hợp tất cả các bút bi có trong phòng học.
VD2: Tập hợp tất cả các học sinh lớp 6A.
VD3:Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5.
VD4: Tập hợp các chữ cái a, b, c.
VD5: Tập hợp tất cả các bàn học sinh của lớp.
VD6: Tập hợp tất cả các ô cửa sổ của căn phòng.
VD7: Tập hợp tất cả các số tự nhiên có hai chữ số.
2, Ký hiệu & cách viết:
VD1: A = {0; 1; 2; 3; 4 }
= {x ( N| x < 5 }
Các số 0, 1, 2, 3, 4 là các phần tử của tập hợp A.
0 (A, 1(A, 2(A, 3(A, 4(A.
5 ( A, 45 ( A, …
VD2: M = {a, b, c }
Các chữ cái a, b, c là các phần tử của tập hợp M.
a( M, b ( M, c ( M
VD3: B = {10; 11; 12; … ; 98; 99 }
= {x ( N | x có hai chữ số }
10 ( B, 74 ( B, …103 ( B, …
VD4: C = { bàn1, bàn2, …, bàn12 }
bàn5( C, bàn12 ( C,
bàn13 ( C, ghế ( C, bảng ( C
Chú ý: ( sgk )
(1 (a (b
(0 (2 (4 (3 (c




IV.Củng cố bài:

◐ Làm bài ?1 !

◐ Làm bài ?2 !

◐ Hãy làm bt vào phiếu !
kiểm tra, chấm điểm, sửa sai !

?1 D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 }
( D, 10 ( D
?2 { N, H, A, T, R, G }
Bài tập:
1, A = {x ( N | 8 < x < 14 }
= {9; 10; 11;12; 13 }
12 ( A, 16 ( A
2, { T, O, A, N, H, C }
4, A = {15; 26 }, B = {1; a; b }
M = { bút } , H = {sách, vở, bút }
5, a, A = {tháng 4; tháng 5; tháng 6 }
b, B = {tháng 4; tháng 6; tháng 9; tháng 11 }



V. Hướng dẫn học ở nhà:
- Tự lấy 5 VD về tập hợp.
- Làm lại và làm hết BT vào vở
 
Gửi ý kiến