Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

gIÁO ÁN Vật lí 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bích
Ngày gửi: 15h:26' 11-01-2024
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 0 người
Câu 1. Khi nhiệt độ tăng điện trở của kim loại tăng là do
A. số electron tự do trong kim loại tăng.
B. số ion dương và ion âm trong kim loại tăng.
C. các ion dương và các electron chuyển động hỗn độn hơn.
D. sợi dây kim loại nở dài ra.
Câu 2. Khi nhiệt độ tăng điện trở của chất điện phân giảm là do
A. số electron tự do trong bình điện phân tăng.
B. số ion dương và ion âm trong bình điện phân tăng.
C. các ion và các electron chuyển động hỗn độn hơn.
D. bình điện phân nóng lên nên nở rộng ra.
Câu 3. Bản chất của dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời chủ yếu của
A. các electron tự do.

B. các ion dương và ion âm.

C. các ion dương, ion âm và electron tự do.

D. các electron tự do và các lỗ trống.

Câu 4. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của
A. các ion dương cùng chiều điện trường.

B. các ion âm ngược chiều điện trường.

C. các electron tự do ngược chiều điện trường.

D. các prôtôn cùng chiều điện trường.

Câu 5. Khi vật dẫn ở trạng thái siêu dẫn, điện trở của nó
A. vô cùng lớn.

B. có giá trị âm.

C. bằng không.

D. có giá trị dương xác định.

Câu 6. Khi nhiệt độ thay đổi thì điện trở của kim loại
A. tăng khi nhiệt độ giảm.
B. tăng khi nhiệt độ tăng.
C. không đổi khi nhiệt độ thay đổi.
D. lúc tăng lúc giảm tuỳ thuộc bản chất kim loại.
Câu 7. Dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của
A. các electron tự do theo chiều điện trường và ion âm ngược chiều điện trường.
B. các ion dương theo chiều điện trường và ion âm ngược chiều điện trường.
C. các ion dương theo chiều điện trường, ion âm và electron ngược chiều điện trường.
D. các ion âm cùng chiều điện trường, ion dương và electron ngược chiều điện trường.
Câu 8. Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron tự do là dòng điện
trong
A. chất khí.

B. chất bán dẫn.

C. kim loại.

D. chất điện phân.

Câu 9. Khi so sánh bán dẫn tinh khiết khác bán dẫn pha lẫn tạp chất , điều nào sau đây là
không đúng?
A. Bán dẫn tinh khiết có mật độ electron và lổ trống gần như nhau.
B. Cùng một nhiệt độ, mật độ hạt mang điện tự do trong bán dẫn tinh khiết ít hơn trong bán
dẫn có pha tạp chất.
C. Điện trở của bán dẫn tinh khiết tăng khi nhiệt độ tăng.
D. Khi thay dổi nhiệt độ điện trở của bán dẫn tinh khiết thay đổi nhanh hơn điện trở của bán
dẫn có pha tạp chất.
Câu 10. Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ T C nào
đó thì điện trở của kim loại (hay hợp kim)
A. tăng đến vô cực.

B. giảm đến một giá trị khác không.

C. giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

D. không thay đổi.

Câu 11. Khi pha thêm một ít tạp chất có số electron ở lớp ngoài cùng là 3 electron vào chất
bán dẫn có số electron ở lớp ngoài cùng là 4 , ta được bán dẫn là
A. loại p.

B. loại n.

C. cả hai loại p và n.

D. tinh khiết.

Câu 12. Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt tải điện trong chất điện phân là
A. do sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai điện cực.
B. do sự phân li của các chất tan trong dung môi.
C. do sự trao đổi electron với các điện cực.
D. do nhiệt độ của bình điện phân giảm khi có dòng điện chạy qua
Câu 13. Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do
A. Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên.
B. Chuyển động định hướng của các electron tăng lên.
C. Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên.
D. Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm đi.
Câu 14. Để tiến hành các phép đo cần thiết cho việc xác định đương lượng điện hóa của
kim loại nào đó, ta cần phải sử dụng các dụng cụ:
A. Cân, ampe kế và đồng hồ bấm giây.

B. Cân, vôn kế, đồng hồ bấm giây.

C. Vôn kế, ôm kế, đồng hồ bấm giây.

D. Vôn kế, ampe kế, đồng hồ bấm giây.

Câu 15. Hiện tượng tạo ra hạt tải điện trong dung dịch điện phân
A. là kết quả của dòng điện chạy qua chất điện phân.
B. là nguyên nhân chuyển động của các phân tử.
C. là dòng điện trong chất điện phân.

D. cho phép dòng điện chạy qua chất điện phân.
Câu 16. Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt tải điện trong chất khí ở điều kiện thường là
A. các electron bứt khỏi các phân tử khí.
B. sự ion hóa do va chạm.
C. sự ion hoá do các tác nhân đưa vào trong chất khí.
D. không cần nguyên nhân nào cả vì đã có sẵn rồi.
Câu 17. Một sợi dây dẫn nhôm hình trụ có tiết diện 1,5 mm 2 dài 2 m có điện trở 2 Ω. Nếu
dây dẫn nhôm đó có tiết diện 0,5 mm2 dài 4 m thì có điện trở
A. 1 Ω.

B. 6 Ω.

C. 12 Ω.

D. 18 Ω.

Câu 18. Bình điện phân đựng dung dịch bạc đồng sunphat (CuSO 4) có cực dương bằng
đồng. Biết đồng có khối lượng mol nguyên tử là 63,5 g/mol, có hoá trị 2. Sau thời gian điện
phân 30 phút có 1,143 g đồng bám vào catôt của bình điện phân này. Cường độ dòng điện
chạy qua bình điện phân là
A. 0,97 A.

B. 1,93 A.

C. 1,93 mA.

D. 0,97 m A.

Câu 19. Một sợi dây đồng có điện trở 50  ở 200 C. Hệ số nhiệt điện trở của đồng là
 = 4,3.10-3 K-1. Điện trở của sợi dây đồng đó ở 400 C là
A. 54,3 .

B. 45,3 .

C. 64,3 .

D. 74,1 .

Câu 20. Một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 với cực dương bằng đồng được nối vào
hiệu điện thế một chiều U = 3 V. Sau 16 phút 5 giây khối lượng của catôt tăng thêm 6,36
mg. Biết đồng có khối lượng mol nguyên tử là 64 g/mol, có hoá trị 2. Điện trở của bình điện
phân là
A. 150 .

B. 15 .

C. 300 .

D. 60 .

Câu 21. Ở 200C điện trở suất của bạc là 1,62.10-8 Ω.m. Biết hệ số nhiệt điện trở của bạc là
4,1.10-3 K-1. Ở 570C thì điện trở suất của bạc là
A. 1,866.10-8 Ω.m.         B. 3,679.10-5 Ω.m.         C. 3,812.10-4 Ω.m.         D. 4,151.10-6 Ω.m.
Câu 22. Đơn vị của đương lượng điện hóa là
A. C/mol.              B. F/C.
C. g/C.           D. C/kg.
Câu 23. Trong các chất sau, chất không phải là chất điện phân là
A. nước nguyên chất.              B. dung dịch NaCl.
C. dung dịch HCl.             
D. dung dịch NaOH.
Câu 24. Bản chất dòng điện trong chất điện phân là
A. dòng ion dương và electron tự do dịch chuyển theo chiều điện trường.
B. dòng ion âm và ion dương dịch chuyển ngược chiều điện trường.
C. dòng electron tự do và ion âm dịch chuyển cùng chiều điện trường.
D. dòng ion dương và ion âm dịch chuyển có hướng theo hai chiều ngược nhau.
Câu 25. NaCl và KOH đều là chất điện phân. Khi tan trong dung dịch điện phân thì
A. Na+ và K+ là cation.              B. Na+ và OH- là cation.
C. Na+ và Cl- là cation.              D. OH- và Cl- là cation.
Câu 26. Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

A. điện lượng chuyển qua bình. B. thể tích của dung dịch trong bình.
C. khối lượng dung dịch trong bình.
D. khối lượng chất điện phân.
Câu 27. Hiện tượng điện phân không ứng dụng để
A. đúc điện.              B. mạ điện.
C. sơn tĩnh điện.             D. luyện nhôm.
Câu 28. Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng đồng thời cường độ dòng điện và thời gian
điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực
A. giảm 2 lần.             B. tăng 2 lần.
C. tăng 4 lần.              D. giảm 4 lần.
Câu 29. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?
A. Dùng muối AgNO3.
B. Đặt huy chương giữa anốt và catốt.
C. Dùng anốt bằng bạc.
D. Dùng huy chương làm catốt.
Câu 30. Cho dòng điện chạy qua bình điện phân đựng dung dịch muối của niken, có anôt
làm bằng niken, biết nguyên tử khối và hóa trị của niken lần lượt bằng 58,71 và 2. Trong
thời gian 1h dòng điện 10A đã sản ra một khối lượng niken bằng
A. 14,43 g.              B. 10,95 (g). C. 12,35 (g).              D. 15,27 (g).
Câu 31. Cho dòng điện chạy qua bình điện phân chứa dung dịch CuSO 4, có anôt bằng Cu.
Biết rằng đương lượng hóa của đồng 3,3.10-7 kg/C. Để trên catôt xuất hiện 0,33 kg đồng,
thì điện tích chuyển qua bình phải bằng
A. 105 (C).              B. 106 (C).
C. 107 (C).              D. 104 (C).
Câu 32. Silic pha tạp asen thì nó là bán dẫn
A. loại n và hạt tải cơ bản là eletron.
B. loại p và hạt tải cơ bản là eletron.
C. loại n và hạt tải cơ bản là lỗ trống.
D. loại p và hạt tải cơ bản là lỗ trống.
Câu 33. Silic pha pha tạp với chất nào sau đây không cho bán dẫn loại p?
A. Bo. B. Nhôm. C. Gali.
D. Phốt pho.
Câu 34. Lỗ trống là
A. một hạt có khối lượng bằng electron nhưng mang điện +e.
B. một ion dương có thể di chuyển tụ do trong bán dẫn.
C. một vị trí liên kết bị thiếu electron nên mang điện dương.
D. một vị trí lỗ nhỏ trên bề mặt khối chất bán dẫn.
Câu 35. Trong các chất sau, tạp chất nhận là
A. nhôm. B. phốt pho. C. asen. D. atimon.
Câu 36. Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là
A. Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống ngược chiều điện trường.
B. Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống cùng chiều điện trường.
C. Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo chiều điện trường và các lỗ trống ngược
chiều điện trường.
D. Dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống theo chiều điện trường và các electron ngược
chiều điện trường.
Câu 37. Câu nào dưới đây nói về phân loại chất bán dẫn là không đúng?
A. Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗ trống.
B. Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử
tạp chất.
C. Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron.
D. Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ
trống.
Câu 38. Chọn câu đúng?
A. Electron tự do và lỗ trống đều chuyển động ngược chiều điện trường.

B. Electron tự do và lỗ trống đều mang điện tích âm.
C. Mật độ các hạt tải điện phụ thuộc rất nhiều vào các yếu tố bên ngoài như nhiệt độ, mức
độ chiếu sáng.
D. Độ linh động của các hạt tải điện hầu như không thay đổi khi nhiệt độ tăng.
Câu 39. Pha tạp chất đonơ vào silic sẽ làm
A. mật độ electron dẫn trong bán dẫn rất lớn hơn so với mật độ lỗ trống.
B. mật độ lỗ trống trong bán dẫn rất lớn hơn so với mật độ electron dẫn.
C. các electron liên kết chặt chẽ hơn với hạt nhân.
D. các ion trong bán dẫn có thể dịch chuyển.
Câu 40. Hiện tượng nhiệt điện là
A. hiện tượng tạo thành suất điện động nhiệt điện trong một mạch điện kín gồm hai vật dẫn
khác nhau khi giữ hai mối hàn ở hai nhiệt độ khác nhau.
B. hiện tượng tạo thành suất điện động nhiệt điện trong một mạch điện kín gồm hai vật dẫn
giống nhau khi giữ hai mối hàn ở hai nhiệt độ khác nhau.
C. hiện tượng tạo thành suất điện động nhiệt điện trong một mạch điện kín gồm hai vật dẫn
khác nhau khi giữ hai mối hàn ở hai nhiệt độ như nhau.
D. hiện tượng tạo thành suất điện động nhiệt điện trong một mạch điện kín gồm hai vật dẫn
giống nhau khi giữ hai mối hàn ở hai nhiệt độ như nhau.
CHƯƠNG III. DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

C

B

C

C

C

B

C

A

C

C

A

B

C

A

D

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

C

C

B

A

A

A

C

A

D

A

A

C

C

B

B

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

B

A

D

C

A

D

C

C

A

A

Câu 1. Mọi từ trường đều phát sinh từ

A. các nguyên tử sắt.

B. các nam châm vĩnh cửu.

C. các mômen từ.

D. các điện tích chuyển động.

Câu 2. Một nam châm vĩnh cửu không tác dụng lực từ lên
A. thanh sắt chưa bị nhiễm từ.
B. thanh sắt đã bị nhiễm từ.
C. điện tích không chuyển động.

D. điện tích chuyển động.

Câu 3. Cảm ứng từ bên trong ống dây dài không phụ thuộc vào
A. môi trường trong ống dây.
B. chiều dài ống dây.
C. đường kính ống dây.

D. dòng điện chạy trong ống dây.

Câu 4. Khi một lõi sắt từ được luồn vào trong ống dây dẫn diện, cảm ứng từ bên trong lòng
ống dây
A. bị giảm nhẹ chút ít.
B. bị giảm mạnh.
C. tăng nhẹ chút ít.

D. tăng mạnh.

Câu 5. Hai dây dẫn thẳng, dài song song mang dòng điện ngược chiều là I 1, I2. Cảm ứng từ
tại điểm cách đều hai dây dẫn và nằm trong mặt phẳng chứa hai dây dẫn là
A. B = B1 + B2.
B. B = |B1 - B2|.
C. B = 0.
D. B = 2B1 - B2.
Câu 6. Hai dây dẫn thẳng, dài song song mang dòng điện cùng chiều là I 1, I2. Cảm ứng từ
tại điểm cách đều hai dây dẫn và nằm trong mặt phẵng chứa hai dây dẫn là
A. B = B1 + B2.
B. B = |B1 - B2|.
C. B = 0.
D. B = 2B1 - B2.
Câu 7. Khi một electron bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo song song với các đường sức
từ, thì
A. chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi.
B. hướng chuyển động của electron bị thay đổi.
C. vận tốc của electron bị thay đổi.
D. năng lượng của electron bị thay đổi.
Câu 8. Khi một electron bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo vuông góc với các đường sức
từ, thì
A. chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi.
B. hướng chuyển động của electron bị thay đổi.
C. độ lớn vận tốc của electron bị thay đổi.
D. năng lượng của electron bị thay đổi.
Câu 9. Khi hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau và có hai dòng điện cùng
chiều chạy qua thì
A. chúng hút nhau.
B. chúng đẩy nhau.
C. lực tương tác không đáng kể.

D. có lúc hút, có lúc đẩy.

Câu 10. Từ trường của thanh nam châm thẳng giống với từ trường tạo bởi

A. một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.
B. một chùm electron chuyển động song song với nhau.
C. một ống dây có dòng điện chạy qua.
D. một vòng dây có dòng điện chạy qua.
Câu 11. Hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau có dòng điện chạy qua tương
tác với nhau một lực khá lớn vì
A. hai dây dẫn có khối lượng.
B. hai dây dẫn có các điện tích.
C. trong hai dây dẫn có các ion dương dao động quanh nút mạng.
D. trong hai dây dẫn có các electron tự do chuyển động có hướng.
Câu 12. Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều. Lực từ lớn nhất tác
dụng lên đoạn dây dẫn khi
A. đoạn dây dẫn đặt song song với các đường sức từ.
B. đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ.
C. đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 450.
D. đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 600.
Câu 13. Khi nói về điện trường và từ trường, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chỉ có từ trường mới làm lệch được quỹ đạo chuyển động của electron.
B. Chỉ có điện trường mới làm lệch được quỹ đạo chuyển động của electron.
C. Từ trường và điện trường không thể làm lệch quỹ đạo chuyển động của electron.
D. Từ trường và điện trường đều có thể làm lệch quỹ đạo chuyển động của electron.
Câu 14. Tương tác từ là tương tác giữa
A. Trái Đất và Mặt Trăng.
B. lược nhựa sau khi cọ xát với dạ có thể hút giấy vụn.
C. hai quả cầu tích điện đặt gần nhau.
D. hai dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt gần nhau.
Câu 15. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường
A. vuông góc với đường sức từ.
B. nằm theo hướng của đường sức từ.
C. nằm theo hướng của lực từ.

D. không có hướng xác định.

Câu 16. Khi nói về từ trường, nhận định nào sau đây là không đúng?
A. Tương tác giữa dòng điện với dòng điện gọi là tương tác từ.
B. Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ.
C. Xung quanh 1 điện tích đứng yên có điện trường và từ trường.

D. Ta chỉ vẽ được một đường sức từ qua mỗi điểm trong từ trường.
Câu 17. Để xác định 1 điểm trong không gian có từ trường hay không, ta đặt tại điểm đó
A. một điện tích.
B. một kim nam châm.
C. một sợi dây dẫn.

D. một sợi dây tơ.

Câu 18. Khi nói về từ thông, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Khi đặt diện tích S vuông góc với B , nếu S càng lớn thì từ thông có giá trị càng lớn.
B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).
C. Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé.
D. Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0.
Câu 19. Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi
A. trong mạch có một nguồn điện.
B. mạch điện được đặt trong một từ trường đều.
C. mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.
D. từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.
Câu 20. Muốn cho trong một khung dây kín xuất hiện một suất điện động cảm ứng thì một
trong các cách đó là
A. làm thay đổi diện tích của khung dây.
B. đưa khung dây kín vào trong từ trường đều.
C. làm cho từ thông qua khung dây biến thiên.
D. quay khung dây quanh trục đối xứng của nó.
Câu 21. Trong hệ SI đơn vị của hệ số tự cảm là
A. Tesla (T).
B. Henri (H).
C. Vêbe (Wb).

D. Fara (F).

Câu 22. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên
A. lực điện tác dụng lên hạt mang điện.
B. hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động.
D. lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện.
Câu 23. Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi
A. dòng điện tăng nhanh.
B. dòng điện có giá trị nhỏ.
C. dòng điện có giá trị lớn.

D. dòng điện không đổi.

Câu 24. Một mạch kín (C) không biến dạng đặt trong từ trường đều, trường hợp trong mạch
xuất hiện dòng điện cảm ứng là
A. mạch chuyển động tịnh tiến.
B. mạch quay xung quanh trục vuông góc với mặt phẳng (C).

C. mạch chuyển động trong mặt phẳng vuông góc với từ trường.
D. mạch quay quanh trục nằm trong mặt phẳng (C).
Câu 25. Ống dây điện hình trụ có chiều dài tăng gấp đôi thì độ tự cảm
A. không đổi.
B. tăng 4 lần.
C. tăng hai lần.
D. giảm hai lần.
Câu 26. Có thể tạo ra dòng điện cảm ứng bằng cách
A. nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.
B. nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn.
C. đưa một cực của ắc qui từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín.
D. đưa một nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.
Câu 27. Một ống dây có độ tự cảm L, ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện
tích mỗi vòng dây giảm một nữa so với ống dây thứ nhất. Nếu hai ống dây có chiều dài như
nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là
A. L.
B. 2L.
C. 0,5L.
D. 4L


Câu 28. Một đoạn dây có dòng điện được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B . Để


lực từ tác dụng lên dây đạt giá trị cực đại thì góc  giữa dây dẫn và B phải bằng
A.  = 00.

B.  = 300.

C.  = 600.

D.  = 900.


Câu 29. Một đoạn dây có dòng điện được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B . Để


lực từ tác dụng lên dây có giá trị cực tiểu thì góc  giữa dây dẫn và B phải bằng
A.  = 00.
B.  = 300.
C.  = 600.
D.  = 900.
Câu 30. Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện nhất định tăng 2 lần thì độ
lớn cảm ứng từ
A. giảm 2 lần. B. tăng 4 lần. C. không đổi.
D. giảm 4 lần
Câu 31. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn
A. tỉ lệ thuận với bán kính đường tròn.
B. tỉ lệ thuận với diện tích hình tròn.
C. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.
D. tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn.
Câu 32. Tính chất cơ bản của từ trường là
A. tác dụng lực điện lên một điện tích.
B. tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.
C. tác dụng lực từ lên hạt mang điện.
D. tác dụng lực điện lên nam châm đặt trong vùng có từ trường.
Câu 33. Hai điểm M, N gần dòng điện thẳng dài mà khoảng cách từ M đến dòng điện lớn
gấp 3 lần khoảng cách từ N đến dòng điện. Nếu gọi cảm ứng từ gây bởi dòng điện đó tại M
là BM, tại N là BN thì
A. BM = 3BN.
B. BM = 1/3BN.
C. BM = 1/9BN.
D. BM = 6BN.

Câu 34. Xét một điểm M cách dây dẫn thẳng dài có dòng điện chạy qua một khoảng a, nếu
cường độ dòng điện tăng gấp đôi và khoảng cách đó giảm đi một nửa thì cảm ứng từ tại
điểm đó sẽ
A. giảm 2 lần.
B. tăng 2 lần
C. giảm 4 lần
D. tăng 4 lần.
Câu 35. Khi đặt đoạn dây dẫn có dòng điện vào trong từ trường có vec-tơ cảm ứng từ B ,
lực từ tác dụng lên dây dẫn có phương
.
A. nằm dọc theo trục dây dẫn.
B. vuông góc với dây dẫn.
C. vuông góc với dây dẫn và B .

D. vuông góc với vec-tơ B .

Câu 36. Trong một từ trường đều B , từ thông  gửi qua diện tích S giới hạn bởi một vòng
dây kín, α là góc hợp bởi vectơ pháp tuyến của mặt phẳng và B được xác định bởi công
thức
A.  = BScos2α.
B.  = BScosα.
C.  = BS.
D.  = BSsinα.
Câu 37. Theo Định luật Len-xơ, dòng điện cảm ứng trong một khung dây kín có chiều sao
cho
A. từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại nguyên nhân gây ra nó.
B. từ thông qua khung dây luôn tăng.
C. từ thông qua khung dây luôn giảm.
D. từ trường cảm ứng sinh ra phải luôn mạnh hơn từ trường ban đầu.
Câu 38. Dòng điện Fu-cô chỉ xuất hiện trong
A. các chất dẫn điện.
B. các cuộn dây.
C. các chất điện môi.
D. các vật liệu sắt từ.
Câu 39. Để làm giảm những tổn hao năng lượng do dòng điện Fu – cô gây ra, người ta có
thể
A. giảm điện trở của khối kim loại.
B. tăng tiết diện S của khối kim loại.
C. giảm tiết diện S của khối kim loại.
D. giảm điện trở suất của khối kim loại.
Câu 40. Đặt một dây dẫn thẳng, dài mang dòng điện 20 A trong một từ trường đều có véc tơ
cảm ứng từ vuông góc với dây, người ta thấy mỗi 50 cm của dây chịu lực từ là 0,5 N. Cảm
ứng từ có độ lớn là
A. 5 T.
B. 0,5 T.
C. 0,05 T.
D. 0,005 T.
Câu 41. Một vòng dây tròn bán kính 30 cm có dòng điện chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm
vòng dây là 3,14.10-5 T. Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là
A. 5 A.
B. 10 A.
C. 15 A.
D. 20 A.
Câu 42. Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Cảm
ứng từ tại điểm cách dây 10 cm là
A. 10-5T.
B. 2. 10-5T.
C. 4. 10-5T.
D. 8. 10-5T.
Câu 43. Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng
từ 0,08 T. Đoạn dây đặt vuông góc với các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là
A. 0,01 N.
B. 0,02 N.
C. 0,04 N.
D. 0 N

Câu 44. Một hạt mang điện tích q = 3,2.10-19 C bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B =
0,5 T, với vận tốc v = 10 6 m/s theo phương vuông góc với các đường sức từ. Lực Lorenxơ
tác dụng lên hạt là:
A. 2,3.10-8 N. B. 1,6.10-13 N.
C. 3,2.10-10 N.
D. 6,4.10-12 N.
Câu 45. Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm
cách dây dẫn 10 cm là 4.10-5 T. Cảm ứng từ tại điểm cách dây 40 cm là
A. 10-5 T.
B. 2.10-5 T.
C. 4.10-5 T.
D. 8.10-5 T.
Câu 46. Hai dây dẫn thẳng, dài đặt song song với nhau trong không khí cách nhau 16 cm có
các dòng điện I1 = I2 = 10 A chạy qua cùng chiều nhau. Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai
dây dẫn 8 cm là
A. 0.
B. 10-5 T.
C. 2,5.10-5 T.
D. 5. 10-5 T.
Câu 47. Hai dây dẫn thẳng, dài đặt song song với nhau trong không khí cách nhau 16 cm có
các dòng điện I1 = I2 = 10 A chạy qua ngược chiều nhau. Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây
dẫn 8 cm là
A. 0.
B. 10-5 T.
C. 2,5.10-5 T.
D. 5. 10-5 T.
Câu 48. Một ống dây dài 20 cm, có 1200 vòng dây đặt trong không khí. Cảm ứng từ bên
trong ống dây là 75.10-3 T. Cường độ dòng điện chạy trong ống dây là
A. 5 A.
B. 10 A.
C. 15 A.
D. 20 A.
Câu 49. Một ống dây dài 50 cm có 1000 vòng dây mang một dòng điện là 5 A. Độ lớn
cảm ứng từ trong lòng ống là
A. 8 π mT.
B. 4 π mT.
C. 8 mT.
D. 4 mT.
Câu 50. Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ
trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì
cảm ứng từ có chiều
A. từ phải sang trái.
B. từ trái sang phải.
C. từ trên xuống dưới.
D. từ dưới lên trên.

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

D

C

C

D

A

B

A

B

A

C

D

B

D

D

B

C

B

C

D

C

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
B

B

A

D

D

D

B

D

A

C

C

B

B

D

C

B

A

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
C

C

C

B

A

A

D

B

B

A

CHƯƠNG IV - V. TỪ TRƯỜNG – CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

A

C

C
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓