GIAO AN TUAN LOP TUAN 30

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hùng Khánh
Ngày gửi: 22h:54' 24-03-2015
Dung lượng: 263.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hùng Khánh
Ngày gửi: 22h:54' 24-03-2015
Dung lượng: 263.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai, ngày 30 tháng 3 năm 2015.
Tập đọc
CHUYỆN Ở LỚP
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc.
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài : Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?
- Trả lời được câu hỏi 1,2(SGK).
*KNS: Tự nhận thức bản thân
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh hoạ bài đọc
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 em đọc đoạn 1 và 2 trong bài trả lời các câu hỏi trong SGK.
1. Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu gì, chú đã biết làm động tác gì ?
2. Đọc những câu văn tả vẻ đẹp của đuôi công trống sau hai, ba, năm ?
- GV nhận xét và cho điểm
3. Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
- GV đính tranh và hỏi. Trong tranh vẽ gì?
- GV ghi tựa bài lên bảng
b) Luyện đọc
- GV gắn bài tập đọc lên bảng, đọc mẫu toàn bài : Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng , tình cảm
+ Luyện đọc tiếng, từ.
- GV dùng phấn màu gạch chân dưới tiếng từ khó. Bừng tai, biết, trêu, tay bẩn, bàn, vuốt.
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc, kết hợp phân tích, dánh vần tiếng khó
- GV theo dõi nhận xét sửa sai.
- GV gạch chân từ khó đọc cho HS đọc thầm.
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từ.
- GV theo dõi nhận xét, sửa sai.
- GV giải nghĩa từ:
- Bừng tai: Rất xấu hổ.
* Luyện đọc câu, đoạn, cả bài:
- Khi đọc hết câu thơ em cần phải làm gì?
- GV cho mỗi HS nối tiếp nhau đọc 1 dòng thơ ( 2 lần).
- GV nhận xét sửa chữa.
- GV chia mỗi khổ thơ là 1 đoạn và gọi 3 HS nối tiếp đọc đoạn 1( GV kết hợp hướng dẫn HS ngắt hơi )
- GV gọi 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2.
- GV gọi 3 HS nối tiếp đọc đoạn 3.
- GV gọi HS nhận xét sữa sai.
- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn giữa các dãy bàn.
- GV nhận xét tuyên dương.
- GV gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc lại bài thơ.
- GV cho HS đọc đồng thanh toàn bài
NGHỈ 5 PHÚT
* Ôn các vần uôt.
- Gọi 1 em đọc lại bài
- GV nêu yêu cầu 1 .
+ Tìm tiếng trong bài có vần uôt: Vuốt
- GV cho nhiều em tìm đọc
- GV nhận xét.
- GV gọi HS đọc yêu cầu 2
+ Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt:
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và hỏi.
+ Trong tranh vẽ gì?
- GV nhận xét ghi bảng từ máy tuốt lúa và gọi HS phân tích đánh vần và đọc trơn.
- GV nhận xét.
- GV cho HS đọc to lại toàn bài
- Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu nâu gạch nó làm động tác xòe cái đuôi nhỏ xíu thành hình rẽ quạt.
- Sau hai ba năm đuôi Công trống ….hàng trăm viên ngọc, lóng lánh.
- Tranh vẽ mẹ và em bé.
- Chuyện ở lớp.
- HS đọc tên bài.
- 1 em đọc lại toàn bài.
- HS đọc thầm : Bừng tai, biết, trêu, tay bẩn, bàn, vuốt.
- Cá nhân nối tiếp nhau đọc, cả lớp đọc.
- Ở lớp, đứng dậy, trêu con, bôi bẩn, vuốt tóc
- Cá nhân nối tiếp nhau đọc
- Cần nghỉ hơi.
- HS nối tiếp nhau đọc.
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 1
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2.
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 3.
- HS 3 dãy mỗi dãy đọc một đoạn.
- HS đọc cá nhân.
- Cả lớp đọc.
- HS tìm và đọc.vuốt
- HS đọc và phân tích
+ Tìm tiếng ngoài bài .
- có vần uôt:
- có vần uôc:
- HS : Máy
Tập đọc
CHUYỆN Ở LỚP
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc.
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài : Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?
- Trả lời được câu hỏi 1,2(SGK).
*KNS: Tự nhận thức bản thân
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh hoạ bài đọc
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 em đọc đoạn 1 và 2 trong bài trả lời các câu hỏi trong SGK.
1. Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu gì, chú đã biết làm động tác gì ?
2. Đọc những câu văn tả vẻ đẹp của đuôi công trống sau hai, ba, năm ?
- GV nhận xét và cho điểm
3. Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
- GV đính tranh và hỏi. Trong tranh vẽ gì?
- GV ghi tựa bài lên bảng
b) Luyện đọc
- GV gắn bài tập đọc lên bảng, đọc mẫu toàn bài : Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng , tình cảm
+ Luyện đọc tiếng, từ.
- GV dùng phấn màu gạch chân dưới tiếng từ khó. Bừng tai, biết, trêu, tay bẩn, bàn, vuốt.
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc, kết hợp phân tích, dánh vần tiếng khó
- GV theo dõi nhận xét sửa sai.
- GV gạch chân từ khó đọc cho HS đọc thầm.
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từ.
- GV theo dõi nhận xét, sửa sai.
- GV giải nghĩa từ:
- Bừng tai: Rất xấu hổ.
* Luyện đọc câu, đoạn, cả bài:
- Khi đọc hết câu thơ em cần phải làm gì?
- GV cho mỗi HS nối tiếp nhau đọc 1 dòng thơ ( 2 lần).
- GV nhận xét sửa chữa.
- GV chia mỗi khổ thơ là 1 đoạn và gọi 3 HS nối tiếp đọc đoạn 1( GV kết hợp hướng dẫn HS ngắt hơi )
- GV gọi 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2.
- GV gọi 3 HS nối tiếp đọc đoạn 3.
- GV gọi HS nhận xét sữa sai.
- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn giữa các dãy bàn.
- GV nhận xét tuyên dương.
- GV gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc lại bài thơ.
- GV cho HS đọc đồng thanh toàn bài
NGHỈ 5 PHÚT
* Ôn các vần uôt.
- Gọi 1 em đọc lại bài
- GV nêu yêu cầu 1 .
+ Tìm tiếng trong bài có vần uôt: Vuốt
- GV cho nhiều em tìm đọc
- GV nhận xét.
- GV gọi HS đọc yêu cầu 2
+ Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt:
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và hỏi.
+ Trong tranh vẽ gì?
- GV nhận xét ghi bảng từ máy tuốt lúa và gọi HS phân tích đánh vần và đọc trơn.
- GV nhận xét.
- GV cho HS đọc to lại toàn bài
- Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu nâu gạch nó làm động tác xòe cái đuôi nhỏ xíu thành hình rẽ quạt.
- Sau hai ba năm đuôi Công trống ….hàng trăm viên ngọc, lóng lánh.
- Tranh vẽ mẹ và em bé.
- Chuyện ở lớp.
- HS đọc tên bài.
- 1 em đọc lại toàn bài.
- HS đọc thầm : Bừng tai, biết, trêu, tay bẩn, bàn, vuốt.
- Cá nhân nối tiếp nhau đọc, cả lớp đọc.
- Ở lớp, đứng dậy, trêu con, bôi bẩn, vuốt tóc
- Cá nhân nối tiếp nhau đọc
- Cần nghỉ hơi.
- HS nối tiếp nhau đọc.
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 1
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2.
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 3.
- HS 3 dãy mỗi dãy đọc một đoạn.
- HS đọc cá nhân.
- Cả lớp đọc.
- HS tìm và đọc.vuốt
- HS đọc và phân tích
+ Tìm tiếng ngoài bài .
- có vần uôt:
- có vần uôc:
- HS : Máy
 









Các ý kiến mới nhất