giáo án tuần 15

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Thanh
Ngày gửi: 19h:59' 29-11-2013
Dung lượng: 84.0 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Thanh
Ngày gửi: 19h:59' 29-11-2013
Dung lượng: 84.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
1 người
(Lương Thị Ngọc Bích)
TUẦN 15 SN:20/11/2013
DN:25/11/2013
Tiết 15
Bài 13
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ- XÃ HỘI KHU VỰC ĐÔNG Á
Nội dung giảm tải: câu hỏi 2 phần câu hỏi và bài tập không yêu cầu hs trả lời
I. Mục tiêu bài học. Sau bài học HS cần:
1. Kiến thức
- Nắm vững đặc điểm dân cư và sự phát triển KT- XH của khu vực Đông Á.
- Nắm được đặc điểm phát triển KT – XH của Nhật Bản và Trung Quốc.
2. Kĩ năng:
- KNS: hợp tác, tương trợ, tự tin, xử lí thông tin, ứng phó, ra quyết đinh....
- Rèn kĩ năng đọc và phân tích bảng số liệu.
II. Các phương tiện dạy học.
Bản đồ kinh tế Đông Á.
III. Hoạt động trên lớp.
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra (5P).-Xác định vị trí khu vực ĐA,các dạng địa hình trên bản đồ?
-Hướng gió chính của khu vực?
3. Bài giảng:: ĐA là khu vực đông dân nhất CA đồng thời cũng là khu vực phát triển nhanh, tình hình kinh tế khu vực này như thế nào?
Hoạt động của Thầy- Trò
Nội dung bài dạy
Hoạt động 1: Cá nhân (13P)
Quan sát bảng 13.1, hãy :
- Tính số dân của khu vực năm 2002?
- Châu Á( 3766), Mĩ(850), Phi(839), Âu(728), Đại Dương (32), toàn thế giới(6215)
-> so sánh dân số Đông Á với với thế giơí, các châu lục? (24% của thế giới), (40% của châu Á)
Nước đông dân nhất và thấp nhất?
- Dựa vào bảng 11.1 T38, tính mật độ DS?
- Quan sát hình 6.1 T20, nhận xét về phân bố dân cư?
- Sau chiến tranh TG 2 nền KT ĐA ntn?(kiệt quệ)
- Ngày nay, nền KT có sự thay đổi gì?
+ nổi lên hàng đầu là NB, từ 1 nước 90% nguyên liệu phải nhập khẩu trở thành siêu cường kinh tế sau Hoa Kì, nằm trong nhóm G7 .Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Công trở thành những con rồng của Châu Á .
- Dựa vào bảng 13.2, em hãy cho biết tình hình xuất, nhập khẩu của một số nước Đông Á? Nước nào XK cao nhất?
- Vai trò của các , vùng lãnh thổ khu vực ĐA trong sự phát triển kinh tế của thế giới?
+ tốc độ phát triển cao trở thành trung tâm kt ,tài chính lớn, thị chứng khoán sôi động của thế giới
Hoạt động 2: Nhóm đôi (17P)
- Nền KT của N. Bản so với TG hiện nay?
- Những ngành SXCN nào nổi tiếng hàng đầu ở thị
trường TG?
- Các mặt hàng nổi tiếng của Nhật Bản có mặt tại Việt Nam?
- Thu nhập bình quân đầu người?
- Thu nhập bình quân đầu người: 33.400 USD (Đứng thứ 6 thế giới (2001).
-> Nhận xét chất lượng cuộc sống?
-Nhóm đôi: Nguyên nhân thành công của nền kinh tế Nhật Bản?
+ Người Nhật cần cù nhẫn nại, có ý thức tiết kiệm, lỉ luật lao động rất cao, tổ chức quản lí chặt chẽ, có đội ngũ cán bộ khoa học đông và có trình độ cao.
- Nhận xét về dân cư, nguồn lao động, tài nguyên?
-( Dân cư đông (1288 triệu), LĐ dồi dào, tài nguyên phong phú.)
- TQ có chính sách ntn về phát triển KT? -( Chính sách: cải cách, mở của, hiện đại hoá đất nước).
- KT của TQ đạt được những thành tựu gì?
-Bảng 13.3 cho biết sản lượng công nghiệp của Trung Quốc so với thế giới?
+ Nông nghiệp: đứng đầu về sản xuất lương thực
+ Công nghiệp : đứng đầu thế giới về sản lượng điện, than
Năm
1995
1996
1997
1998
1999
2000
2001
Tốc độ tăng trưởng
kinh tế (%)
10,5
9,6
8,8
7,8
7,1
7,9
7,3
Nhận xét về tốc độ tăng trưởng kinh tế của Trung Quốc
- TQ xây dựng các đặc khu kinh tế nào, ý nghĩa
 









Các ý kiến mới nhất