Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án tuần 14

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Triệu
Ngày gửi: 19h:26' 23-11-2009
Dung lượng: 606.0 KB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích: 0 người
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 14

Ngày
Môn học
Bài học

Thứ hai
Tiếng Việt (2t)
Toán
Đạo Đức
Học vần: eng – iêng
Phép trừ trong phạm vi 8
Đi học đều và đúng giờ (tiết 1)

Thứ ba
Tiếng Việt (2t)
Toán
Thể dục
Thủ công
Học vần: uông - ương
Luyện tập
Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản - Trò chơi vận động
Gấp các đoạn thẳng cách đều

Thứ tư
Tiếng Việt (2t)
Toán
TNXH
Học vần: ang - anh
Phép cộng trong phạm vi 9
An toàn khi ở nhà

Thứ năm
Tiếng Việt (2t)
Toán
Mĩ thuật
Học vần: inh - ênh
Phép trừ trong phạm vi 9
Vẽ màu vào các hoạ tiết ở hình vuông

Thứ sáu
Hát
Tiếng Việt (2t)
SH lớp
Ôn tập: Bài Sắp đến Tết rồi
Ôn tập























Thứ hai, ngày 23 tháng 11 năm 2009
Tiếng Việt
ENG – IÊNG

Yêu cầu cần đạt:
Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng; từ và câu ứng dụng.
Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.
Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng.
Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1.
Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1.
Hoạt động dạy và học:
Ổn định: hát
Kiểm tra bài cũ:
Học sinh đọc và viết: bông súng, sừng hươu, cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng.
Bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

Giới thiệu: trực tiếp.
Dạy vần:
Yêu cầu cài các âm: e, ng.
Nhận xét và giới thiệu vần eng.
Yêu cầu phân tích vần eng.
Đánh vần mẫu vần eng.
Yêu cầu ghép tiếng “xẻng”.
Yêu cầu phân tích tiếng “xẻng”.

Đánh vần mẫu tiếng “xẻng”.

Giới thiệu từ “lưỡi xẻng”.
Yêu cầu cài các âm: i, ê, ng.
Nhận xét và giới thiệu vần iêng.
Yêu cầu phân tích vần iêng.
Đánh vần mẫu vần iêng.
Yêu cầu ghép tiếng “chiêng”.
Yêu cầu phân tích tiếng “chiêng”.

Đánh vần mẫu tiếng “chiêng”.

Giới thiệu từ “trống, chiêng”.
Yêu cầu so sánh: eng và iêng.
Hướng dẫn viết

Hướng dẫn đọc các từ ứng dụng.

Đọc mẫu và giải thích từ.
Luyện tập:
Luyện đọc:
Hướng dẫn đọc bài trên bảng lớp.


Hướng dẫn đọc bài trong sách GK.



Luyện nói:
Giới thiệu chủ đề nói.
“Tranh vẽ gì?”
Yêu cầu học sinh chỉ vào tranh: đâu là ao, đâu là giếng?
Luyện viết:
Hướng dẫn học sinh viết liền nét, đúng khoảng cách giữa các tiếng là 1 con chữ o.



Thực hành cài: eng.
Phát âm: eng.
… e đầu vần, âm ng cuối vần.
Cá nhân: e-ng-eng.
Ghép: xẻng.
… âm x đứng trước, vần eng đứng sau, dấu hỏi trên âm e.
Đồng thanh + cá nhân (xờ-eng-xeng-hỏi-xẻng).
Đồng thanh (lưỡi xẻng)
Thực hành cài: iêng.
Phát âm: iêng.
… iê đầu vần, âm ng cuối vần.
Cá nhân: i-ê-ng-iêng.
Ghép: chiêng.
… âm ch đứng trước, vần iêng đứng sau.
Đồng thanh + cá nhân (chờ-iêng-chiêng)
Đồng thanh (trống, chiêng)

Viết trên bảng con (eng, lưỡi xẻng, iêng, trống chiêng).
Đọc trơn: cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng.



Đồng thanh + cá nhân (eng, xẻng, lưỡi xẻng, iêng, chiêng, trống chiêng).
Đồng thanh + cá nhân (cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng, “Dù ai nói ngả … như kiềng ba chân”).

Đọc trơn: Đá bóng.
…
…






































Củng cố:
Yêu cầu học sinh đọc bài trong sách giáo khoa.
Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét chung, dặn
 
Gửi ý kiến