Tìm kiếm Giáo án
GIAO AN TU CHON TIENG ANH LOP 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hữu thi
Ngày gửi: 09h:36' 06-04-2015
Dung lượng: 1'022.0 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hữu thi
Ngày gửi: 09h:36' 06-04-2015
Dung lượng: 1'022.0 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
Phòng giáo dục đào tạo tân yên
Trường trung học cơ sở Lam Cốt
------------&-------------
Giáo án
tự chọn 9
Giáo viên: Nguyễn Thị Minh
Tổ khoa học xã hội
Năm học: 2007- 2008
Phân phối chương trình tự chọn 9
(Tự biên soạn theo hướng dẫn bộ môn tự chọn)
Chủ đề nâng cao
Học kỳ I: 2 tiết x 18 tuần = 36 tiết
Tiết
Nội dung bài học
Chủ đề 1: Các thì trong Tiếng Anh
1- 2
Thì hiện tại thường
3- 4
Bài tập bổ trợ
5- 6
Thì hiện tại tiếp diễn
7
Bài tập bổ trợ
8- 9
Thì tương lai thường
10- 11
Bài tập bổ trợ
12
Kiểm tra
13- 14
Thì quá khứ thường
15- 16
Bài tập bổ trợ
17- 18
Thì quá khứ tiếp diễn
19- 20
Bài tập bổ trợ
21- 22
Thì hiện tại hoàn thành
23- 24
Bài tập bổ trợ
25
Kiểm tra
Chủ đề 2: Các loại câu bị động
26
Câu bị động ở thì hiện tại thường
27
Câu bị động ở thì quá khứ thường
28- 29
Bài tập bổ trợ
30
Câu bị động ở các thì tiếp diễn
31
Bài tập bổ trợ
32
Câu bị động của các động từ khuyết thiếu
33
Bài tập bổ trợ
34
Câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành
35
Bài tập bổ trợ
36
Thi học kỳ I
Ngày soạn:……….. Tuần 1
Ngày dạy:………...
Period 1: Thì hiện tại thường
(The simple prerent tense)
A-The aims and the requests:
-To help Ss revise the simple present tense with tobe and simple verbs.
-By the end of the lesson, Ss will be able to understand the simple present tense more clearly and do exercises well.
B-Preparation: posters.
C-Procedures:
I-Organization:
II-Warm up and check up:
T introduces the aims and the requests of this subject.
III-New lesson:
Contents
Methods
I-Grammar:
1.Thì hiện tại thường với động từ tobe: thì, là, ở
am
Tobe is
are
(+)S + Tobe + adj/ N.
(-) S + Tobe + not + adj/ N.
(?) Tobe + S + adj/ N ?
-Yes, S + tobe/ -No, S + tobe + not.
*Note: I : am
She, He, It, 1TR : is
We, You, They, 2TR : are
2.Thì hiện tại thường với động từ thường: (Đối với các ngôi I/ We/ You/ They/ 2TR
(+) S + V +…………...
(-) S + don’t + V + …..
(?) Do + S + V + …….?
-Yes, S + do/ -No, S + don’t.
3. Các từ đi kèm với thì hiện tại thường:
Everyday, today, every week, every month,……
In the morning, in the afternoon,………..
*Các trạng từ tần xuất:
Always, usually, often, sometimes,…….
*Vị trí: Đứng sau chủ ngữ, trước động từ thường, đứng sau tobe, đứng sau trợ động từ.
II-Practice:
Bài 1:Viết dạng tắt của các tobe sau:
1-He is = 4-It is =
2-They are = 5-I am not =
3-She is not = 6-You are not =
Bài 2: Điền am/ is/ are vào mỗi chỗ trống sau:
1.The weather_____very nice today.
2.I_____not tired.
3.This
Trường trung học cơ sở Lam Cốt
------------&-------------
Giáo án
tự chọn 9
Giáo viên: Nguyễn Thị Minh
Tổ khoa học xã hội
Năm học: 2007- 2008
Phân phối chương trình tự chọn 9
(Tự biên soạn theo hướng dẫn bộ môn tự chọn)
Chủ đề nâng cao
Học kỳ I: 2 tiết x 18 tuần = 36 tiết
Tiết
Nội dung bài học
Chủ đề 1: Các thì trong Tiếng Anh
1- 2
Thì hiện tại thường
3- 4
Bài tập bổ trợ
5- 6
Thì hiện tại tiếp diễn
7
Bài tập bổ trợ
8- 9
Thì tương lai thường
10- 11
Bài tập bổ trợ
12
Kiểm tra
13- 14
Thì quá khứ thường
15- 16
Bài tập bổ trợ
17- 18
Thì quá khứ tiếp diễn
19- 20
Bài tập bổ trợ
21- 22
Thì hiện tại hoàn thành
23- 24
Bài tập bổ trợ
25
Kiểm tra
Chủ đề 2: Các loại câu bị động
26
Câu bị động ở thì hiện tại thường
27
Câu bị động ở thì quá khứ thường
28- 29
Bài tập bổ trợ
30
Câu bị động ở các thì tiếp diễn
31
Bài tập bổ trợ
32
Câu bị động của các động từ khuyết thiếu
33
Bài tập bổ trợ
34
Câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành
35
Bài tập bổ trợ
36
Thi học kỳ I
Ngày soạn:……….. Tuần 1
Ngày dạy:………...
Period 1: Thì hiện tại thường
(The simple prerent tense)
A-The aims and the requests:
-To help Ss revise the simple present tense with tobe and simple verbs.
-By the end of the lesson, Ss will be able to understand the simple present tense more clearly and do exercises well.
B-Preparation: posters.
C-Procedures:
I-Organization:
II-Warm up and check up:
T introduces the aims and the requests of this subject.
III-New lesson:
Contents
Methods
I-Grammar:
1.Thì hiện tại thường với động từ tobe: thì, là, ở
am
Tobe is
are
(+)S + Tobe + adj/ N.
(-) S + Tobe + not + adj/ N.
(?) Tobe + S + adj/ N ?
-Yes, S + tobe/ -No, S + tobe + not.
*Note: I : am
She, He, It, 1TR : is
We, You, They, 2TR : are
2.Thì hiện tại thường với động từ thường: (Đối với các ngôi I/ We/ You/ They/ 2TR
(+) S + V +…………...
(-) S + don’t + V + …..
(?) Do + S + V + …….?
-Yes, S + do/ -No, S + don’t.
3. Các từ đi kèm với thì hiện tại thường:
Everyday, today, every week, every month,……
In the morning, in the afternoon,………..
*Các trạng từ tần xuất:
Always, usually, often, sometimes,…….
*Vị trí: Đứng sau chủ ngữ, trước động từ thường, đứng sau tobe, đứng sau trợ động từ.
II-Practice:
Bài 1:Viết dạng tắt của các tobe sau:
1-He is = 4-It is =
2-They are = 5-I am not =
3-She is not = 6-You are not =
Bài 2: Điền am/ is/ are vào mỗi chỗ trống sau:
1.The weather_____very nice today.
2.I_____not tired.
3.This
 








Các ý kiến mới nhất