Tìm kiếm Giáo án
Giáo án trực tuyến Chủ đề 13: Thăm quê

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 05h:24' 18-12-2021
Dung lượng: 56.3 KB
Số lượt tải: 63
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 05h:24' 18-12-2021
Dung lượng: 56.3 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
CHỦ ĐỀ 13: THĂM QUÊ
BÀI: am ăm âm (Tiết 1)
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù: Hình thành cho HS năng lực ngôn ngữ
- Đọc:
+ Nhận diện được các vần am, ăm, âm. Đánh vần, ghép tiếng và hiểu nghĩa từ chứa vần có âm cuối là âm “m”.
+ Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng, đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của đoạn ứng dụng ở mức độ đơn giản.
- Viết:
+ Viết được các vần am, ăm, âm.
+ Đưa bút theo đúng quy trình viết, viết đúng độ cao, khoảng cách
- Nói – Nghe:
+ Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động trong chủ đề Thăm quê.
+ Sử dụng được một số từ khóa xuất hiện trong bài: quả cam, cá trắm, nấm mối…
+ Biết quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về sự vật trong tranh.
+ Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có vần được học có nội dung liên quan đến bài học.
+ Biết nghe và trả lời đúng các câu hỏi. Biết nhận xét câu trả lời của bạn.
2. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ, tự học: HS tích cực tự học để hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: HS tham gia chia sẻ, đánh giá và tự đánh giá.
- Năng lực giải quyết vấn sáng tạo: HS dựa trên vốn sống thực tế để thực hiện nhiệm vụ học tập.
3. Phẩm chất
- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ, khơi gợi tình yêu thiên nhiên,
- Biết quan tâm, chia sẻ với mọi người.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
- SGK
- Bài trình chiếu Powerpoint.
- Các học liệu sử dụng trước, trong, sau quá trình dạy học.
Học sinh:
- SGK, bảng con, vở ghi chép theo yêu cầu của GV.
- Tài khoản google meet hỗ trợ tham gia lớp học ảo, điện thoại.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động
Hoạt động của HS
Nội dung của hoạt động
Công cụ
Khởi động
- HS chuẩn bị theo yêu cầu của GV
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
Thực hiện trước giờ học
GV yêu cầu HS chuẩn bị sách vở ghi chép; Chú ý quan sát qua bài trình chiếuPowerpoint.
Thực hiện trên lớp học ảo
Ổn định - kiểm tra
-GV giúp HS ôn lại kiến thức qua trình chiếuPowerpoint.
- GV giúp HS giới thiệu âm chữ mới qua tranh trong bài trình chiếu Powerpoint.
- HS nêu các sự vật có trong tranh.
- SGK, lớp học ảo trên google meet.
Khám phá
Hoạt động 1: Nhận diện vần mới, tiếng có vần mới.
Hoạt động 2: Viết vần am, ăm, âm.
- HS quan sát, lắng nghe.
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
Thực hiện trên lớp học ảo
- GV hướng dẫn HS nhận diện vần mới biết đọc vần và từ khóa qua bài trình chiếu Powerpoint
- GV đánh giá HĐ của HS.
- GV hướng dẫn HS viết vần và các chữ cam, cá trắm, nấm qua bài trình chiếu Powerpoint.
- HS thực hiện vào bảng con theo yêu cầu của GV
- GV đánh giá hoạt động của HS.
- SGK, lớp học ảo trên google meet, powerpoint, bảng con.
Tiết 2
Thực hành
Hoạt động 1: Đọc từ và hiểu nghĩa từ mở rộng.
Hoạt động 2: Đọc đoạn ứng dụng.
- HS thực hiện sau đó gửi qua Zalo
- HS quan sát, lắng nghe.
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
- HS luyện đọc đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của câu.
Thực hiện sau tiết học
- GV giao nhiệm vụ thực hành cho HS.
- HS viết vào vở am, ăm, âm, cam, cá trắm, nấm(về nhà), sau đó chụp gửi qua Zalo.
Thực hiện trên lớp học ảo
- GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn từ mở rộng và hiểu nghĩa các từ mở rộng qua bài trình chiếu Powerpoint.
- HS đọc các từ mở rộng theo yêu cầu của GV.
- GV cho HS tìm thêm một số tiếng, từ có chứa vầnam, ăm âm.
- GV hướng dẫn HS đánh vần đọc trơn đoạn ứng dụng và giúp HS
CHỦ ĐỀ 13: THĂM QUÊ
BÀI: am ăm âm (Tiết 1)
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù: Hình thành cho HS năng lực ngôn ngữ
- Đọc:
+ Nhận diện được các vần am, ăm, âm. Đánh vần, ghép tiếng và hiểu nghĩa từ chứa vần có âm cuối là âm “m”.
+ Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng, đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của đoạn ứng dụng ở mức độ đơn giản.
- Viết:
+ Viết được các vần am, ăm, âm.
+ Đưa bút theo đúng quy trình viết, viết đúng độ cao, khoảng cách
- Nói – Nghe:
+ Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động trong chủ đề Thăm quê.
+ Sử dụng được một số từ khóa xuất hiện trong bài: quả cam, cá trắm, nấm mối…
+ Biết quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về sự vật trong tranh.
+ Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có vần được học có nội dung liên quan đến bài học.
+ Biết nghe và trả lời đúng các câu hỏi. Biết nhận xét câu trả lời của bạn.
2. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ, tự học: HS tích cực tự học để hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: HS tham gia chia sẻ, đánh giá và tự đánh giá.
- Năng lực giải quyết vấn sáng tạo: HS dựa trên vốn sống thực tế để thực hiện nhiệm vụ học tập.
3. Phẩm chất
- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ, khơi gợi tình yêu thiên nhiên,
- Biết quan tâm, chia sẻ với mọi người.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
- SGK
- Bài trình chiếu Powerpoint.
- Các học liệu sử dụng trước, trong, sau quá trình dạy học.
Học sinh:
- SGK, bảng con, vở ghi chép theo yêu cầu của GV.
- Tài khoản google meet hỗ trợ tham gia lớp học ảo, điện thoại.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động
Hoạt động của HS
Nội dung của hoạt động
Công cụ
Khởi động
- HS chuẩn bị theo yêu cầu của GV
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
Thực hiện trước giờ học
GV yêu cầu HS chuẩn bị sách vở ghi chép; Chú ý quan sát qua bài trình chiếuPowerpoint.
Thực hiện trên lớp học ảo
Ổn định - kiểm tra
-GV giúp HS ôn lại kiến thức qua trình chiếuPowerpoint.
- GV giúp HS giới thiệu âm chữ mới qua tranh trong bài trình chiếu Powerpoint.
- HS nêu các sự vật có trong tranh.
- SGK, lớp học ảo trên google meet.
Khám phá
Hoạt động 1: Nhận diện vần mới, tiếng có vần mới.
Hoạt động 2: Viết vần am, ăm, âm.
- HS quan sát, lắng nghe.
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
Thực hiện trên lớp học ảo
- GV hướng dẫn HS nhận diện vần mới biết đọc vần và từ khóa qua bài trình chiếu Powerpoint
- GV đánh giá HĐ của HS.
- GV hướng dẫn HS viết vần và các chữ cam, cá trắm, nấm qua bài trình chiếu Powerpoint.
- HS thực hiện vào bảng con theo yêu cầu của GV
- GV đánh giá hoạt động của HS.
- SGK, lớp học ảo trên google meet, powerpoint, bảng con.
Tiết 2
Thực hành
Hoạt động 1: Đọc từ và hiểu nghĩa từ mở rộng.
Hoạt động 2: Đọc đoạn ứng dụng.
- HS thực hiện sau đó gửi qua Zalo
- HS quan sát, lắng nghe.
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
- HS luyện đọc đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của câu.
Thực hiện sau tiết học
- GV giao nhiệm vụ thực hành cho HS.
- HS viết vào vở am, ăm, âm, cam, cá trắm, nấm(về nhà), sau đó chụp gửi qua Zalo.
Thực hiện trên lớp học ảo
- GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn từ mở rộng và hiểu nghĩa các từ mở rộng qua bài trình chiếu Powerpoint.
- HS đọc các từ mở rộng theo yêu cầu của GV.
- GV cho HS tìm thêm một số tiếng, từ có chứa vầnam, ăm âm.
- GV hướng dẫn HS đánh vần đọc trơn đoạn ứng dụng và giúp HS
 








Các ý kiến mới nhất