Giáo án tổng hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Long
Ngày gửi: 15h:42' 04-10-2026
Dung lượng: 225.8 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Long
Ngày gửi: 15h:42' 04-10-2026
Dung lượng: 225.8 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN HOÀI ÂN
TRƯỜNG TH ÂN TƯỜNG TÂY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ân Tường Tây, ngày 25 tháng 8 năm 2024
KẾ HOẠCH
DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP NĂM
NĂM HỌC: 2024 – 2025
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Căn cứ Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban
hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban
hành Quy định đánh giá học sinh tiểu học;
Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/09/2020 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành
Điều lệ trường Tiểu học;
Căn cứ Danh mục sách giáo khoa lớp 5 đã được Sở GD&ĐT phê duyệt;
Căn cứ Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ GD&ĐT về việc hướng dẫn
xây dựng kế hoạch nhà trường;
Căn cứ Công văn số 1343/SGDĐT-GDMNTH ngày 25/6/2021 của Sở Giáo dục và Đào tạo về
việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp Tiểu học;
Căn cứ Quyết định số 2954/QĐ-UBND ngày 09/8/2023 của UBND tỉnh Bình Định về việc Ban
hành Kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo
dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bình Định;
Căn cứ Công văn số ......./GDĐT-GDTH ngày ............... của Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Ân
V/v hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục tiểu học năm học 2023 - 2024;
Căn cứ Kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2024-2025.
Căn cứ vào tình hình thực tế của khối lớp 5 trong năm học 2024 – 2025, Tổ khối 5 trường Tiểu
học Ân Tường Tây xây dựng kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục khối lớp 5 năm học
2024 - 2025 như sau:
II. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục
1. Giáo viên:
- GVCN lớp: 4/2 nữ.
- GVdạy bộ môn: 3/1 nữ ( GV: Mỹ thuật, GV: Tin+CN, GV: Âm nhạc)
Tất cả 4 giáo viên CN lớp và 3 GV dạy bộ môn có trình độ chuyên môn vững vàng, nhiệt tình
trong công tác .
- Thuận lợi:
Giáo viên trong khối có nhiều năm là giáo viên trực tiếp giảng dạy lớp 5 nên có nhiều kinh nghiệm
trong giảng dạy cũng như trong việc tổ chức quản lí lớp. Tập thể giáo viên trong tổ luôn đoàn kết, nhiệt
tình và cố gắng hoàn thành tốt nhiệm vụ, có ý thức tổ chức kỷ luật, có tinh thần trách nhiệm, tự giác và
luôn học hỏi đồng nghiệp, tự bồi dưỡng chuyên môn nhằm nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ,
tham gia đầy đủ các phong trào thi đua do ngành và trường tổ chức.
Chấp hành mọi chủ trương, chính sách do Đảng và nhà nước đề ra. Sống lành mạnh, gương mẫu.
Mỗi giáo viên luôn là tấm gương tự học và sáng tạo cho học sinh noi theo.
Tất cả GV lớp 5 được tập huấn chương trình SGK lớp 5 đầy đủ, rõ ràng.
- Khó khăn: Một số GV trình độ công nghệ thông tin chưa cao, nên vận dụng sách điện tử còn
hạn chế.
2. Học sinh:
Khối lớp 5 năm học: 2024-2025 gồm 4 lớp với tổng số 11 học sinh, nữ 52 học sinh, con dân tộc
học sinh, khuyết tật 1 HS.
- Thuận lợi:
Hầu hết các em đi học đúng độ tuổi vì vậy thuận lợi cho việc tiếp thu kiến thức. Học sinh có ý
thức học tập, biết vâng lời thầy cô, thực hiện tốt 5 nhiệm vụ của học sinh Tiểu học. Nhìn chung các em
được phụ huynh quan tâm, chuẩn bị chu đáo đồ dùng học tập cho con em; luôn tạo điều kiện và phối
hợp tốt với nhà trường để giáo dục các em ngày càng tiến bộ, việc học tập ở nhà trường và gia đình của
học sinh đã có sự liên kết chặt chẽ hơn.
- Khó khăn:
Một số học sinh do hoàn cảnh công việc của cha, mẹ luôn phải xa nhà, kinh tế quá khó khăn nên
việc quan tâm đến con còn hạn chế dẫn đến kết quả giáo dục chưa cao vì việc mang thiếu đồ dùng học
tập; quên ở nhà hoặc giáo viên muốn gặp phụ huynh trao đổi cũng rất khó..., làm ảnh hướng đến việc
dạy và học của thầy và trò.
Một số học sinh tiếp thu bài hạn chế, tính toán chưa chính xác, viết bài chậm nên ảnh hưởng đến
các em khác trong lớp. Các em còn nói chuyện riêng trong giờ học.
3. Nguồn học liệu:
Nguồn học liệu: Bộ sách giáo khoa, sách giáo viên, sách điện tử lớp 5 chương trình 2018: Bộ sách
Kết nối tri thức với cuộc sống của nhà xuất bản GD Việt Nam gồm các môn Tiếng Việt, Toán, Đạo đức,
Khoa học, Lịch sử- Địa lí, TH-CN (Công nghệ), TH-CN (Tin học),HĐTN, GDTC, Sách Tiếng Anh 4 –
GlobalSuccess. Bộ Cánh Diều của nhà xuất bản ĐHSP TP Hồ Chí Minh gồm môn Nghệ thuật(Âm
nhạc), Nghệ thuật (Mỹ thuật).
4. Thiết bị dạy học:
Mỗi phòng còn có 1 tivi; có đủ thiết bị dạy học tối thiểu theo quy định về danh mục thiết bị dạy
học tối thiểu đối với lớp 5 theo chương trình 2018.
5. Phòng học:
Phòng học: 4 phòng/ 4 lớp các phòng đảm bảo điều kiện cơ sở vật chất.
Sĩ số học sinh: Mỗi lớp trên ..... học sinh.
Phòng học riêng cho bộ môn: Tiếng Anh; Mĩ thuật, Âm nhạc.
6. Giáo dục địa phương: Có tài liệu GD địa phương tỉnh Bình Định dành cho lớp 5.
7. Giáo dục an toàn giao thông: Dạy tích hợp vào các môn học.
8. Chủ đề hoạt động giáo dục tập thể:
Được tổ chức hoạt động theo chủ điểm theo kế hoạch của Tổng phụ trách và nhà trường, đặc
điểm tình hình lớp.
III. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
Số tiết theo quy định
Môn học và hoạt
Học kỳ I
Học kỳ II
Cả năm
động giáo dục
Tiết/Tuần
(18 tuần)
(17 tuần)
(35 tuần)
Tiếng Việt
7
126
119
245
Toán
5
90
85
175
Đạo đức
1
18
17
35
Khoa học
2
36
34
70
Lịch sử- Địa lí
2
36
34
70
THCN( TH)
1
18
17
35
THCN(CN)
1
18
17
35
GDTC
2
36
34
70
HĐTN
3
54
51
105
Nghệ thuật (ÂN)
1
18
17
35
Nghệ thuật (MT)
1
18
17
35
NN1( Tiếng Anh)
4
72
68
140
Tổng cộng
Môn học và hoạt
động giáo dục
Tăng cường Toán
Tăng cường tiếng
Việt
30
540
510
HOẠT ĐỘNG TĂNG CƯỜNG
1050
1
Học kỳ I
(18 tuần)
18
Học kỳ II
(17 tuần)
17
Cả năm
(35 tuần)
35
1
18
17
35
Tiết/Tuần
*Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục cụ thể như sau:
1. MÔN HỌC: TIẾNG VIỆT
Thời lượng : 7 tiết/tuần x 35 tuần = 245 tiết
HỌC KÌ I: 18 tuần x 7 tiết = 126 tiết
HỌC KÌ II: 17 tuần x 7 tiết = 119 tiết
T
u
ầ
n
Ch
ủ
đề/
Mạ
ch
nội
du
ng
1 Ch
ủ
điể
m
1:
TH
Ế
GI
ỚI
TU
ỔI
TH
Ơ
Chương trình và sách giáo khoa
Ti
ết
G
th
h
Nội
eo
i
dung
C
c
điều
Tên bài học
T/
h
chỉnh
Th
ú
(nếu
ời
có)
lư
ợn
g
HỌC KÌ I
1/
Đọc: Bài 1. Thanh
1
âm của gió
Ti
ết
2/
Luyện từ và câu:
1
Luyện tập về danh
Ti
từ, động từ, tính từ
ết
3/
Viết: Tìm hiểu cách
1
viết bài văn kể
Ti
chuyện sáng tạo
ết
4+
5/
Đọc: Cánh đồng hoa 2
Ti
ết
Viết: Tìm hiểu cách 6/
viết bài văn kể
1
chuyện sáng tạo
Ti
(tiếp theo)
2
3
ết
7/
Đọc mở rộng: Đọc
1
mở rộng
Ti
ết
8/
1
Đọc: Tuổi Ngựa
Ti
ết
9/
Luyện từ và câu:
1
Đại từ
Ti
ết
10
Viết: Lập dàn ý cho
/1
bài văn kể chuyện
Ti
sáng tạo
ết
11
+1
Đọc: Bến sông tuổi 2/
thơ
2
Ti
ết
13
Viết: Viết bài văn
/1
kể chuyện sáng tạo
Ti
ết
14
Nói và nghe: Những /1
câu chuyện thú vị
Ti
ết
15
Đọc: Tiếng hạt nảy /1
mầm
Ti
ết
16
Luyện từ và câu:
/1
Luyện tập về đại từ Ti
ết
17
Viết: Đánh giá,
/1
chỉnh sửa bài văn kể
Ti
chuyện sáng tạo
ết
Đọc: Ngôi sao sân
18
cỏ
+1
9/
2
Ti
ết
20
/1
Ti
ết
21
Đọc mở rộng: Đọc
/1
mở rộng
Ti
ết
22
Đọc: Bộ sưu tập độc /1
đáo
Ti
ết
23
Luyện từ và câu:
/1
Luyện tập về đại từ
Ti
(tiếp theo)
ết
24
Viết: Viết báo cáo
/1
công việc
Ti
ết
25
4
+2
6/
Đọc: Hành tinh kì lạ
2
Ti
ết
27
Viết: Đánh giá,
/1
chỉnh sửa báo cáo
Ti
công việc
ết
28
Nói và nghe: Những /1
điểm vui chơi lí thú Ti
ết
5 Ch
29
ủ
Đọc: Trước cổng
/1
điể trời
Ti
m
ết
2:
30
TH Luyện từ và câu: Từ /1
IÊ đồng nghĩa
Ti
N
ết
NH
31
IÊ Viết: Tìm hiểu cách /1
viết bài văn tả
N
Ti
phong
cảnh
KÌ
ết
TH Đọc: Kì diệu rừng
32
Ú
xanh
+3
3/
Viết: Tìm hiểu cách
viết báo cáo công
việc
6
2
Ti
ết
Viết: Tìm hiểu cách 34
viết bài văn tả
/1
phong cảnh (tiếp
Ti
theo)
ết
35
Đọc mở rộng: Đọc
/1
mở rộng
Ti
ết
36
Đọc: Hang Sơn
/1
Đoòng - Những điều
Ti
kì thú
ết
37
Luyện từ và câu:
/1
Luyện tập về từ
Ti
đồng nghĩa
ết
38
Viết: Viết mở bài và
/1
kết bài cho bài văn
Ti
tả phong cảnh
ết
Đọc: Những hòn
đảo trên vịnh Hạ
Long
Viết: Quan sát
phong cảnh
39
+4
0/
2
Ti
ết
41
/1
Ti
Lồng
ghép
GDQP
&AN:
Giới
thiệu
chủ
quyền
biển,
đảo
của
Việt
Nam ở
hoạt
động
hình
thành
kiến
thức
mới ở
tiết 1.
L
iê
n
h
ệ
Nói và nghe: Bảo
tồn động vật hoang
dã
Đọc: Mầm non
Luyện từ và câu: Từ
đa nghĩa
Viết: Lập dàn ý cho
bài văn tả phong
cảnh
7
Đọc: Những ngọn
núi nóng rẫy
Viết: Viết đoạn văn
tả phong cảnh
Đọc mở rộng: Đọc
mở rộng
8
Đọc: Bài ca về mặt
trời
Luyện từ và câu:
Luyện tập về từ đa
nghĩa
Viết: Viết bài văn tả
phong cảnh
Đọc: Xin chào, Xaha-ra
ết
42
/1
Ti
ết
43
/1
Ti
ết
44
/1
Ti
ết
45
/1
Ti
ết
46
+4
7/
2
Ti
ết
48
/1
Ti
ết
49
/1
Ti
ết
50
/1
Ti
ết
51
/1
Ti
ết
52
/1
Ti
ết
53
+5
4/
2
Ti
ết
Viết: Đánh giá,
chỉnh sửa bài văn tả
phong cảnh
Nói và nghe: Cảnh
đẹp thiên nhiên
Ôn tập: Ôn tập và
đánh giá giữa HKI
(Tiết 1 + 2)
Ôn
tập
và
đá
nh
9
giá
giữ
a
H
KI
Ôn tập: Ôn tập và
đánh giá giữa HKI
(Tiết 3+4)
Ôn tập: Ôn tập và
đánh giá giữa HKI
(Tiết 5)
Ôn tập: Kiểm tra
Đọc (tiết 6)
Ôn tập: Kiểm tra
Đọc hiểu – viết (tiết
7)
1
0
Đọc: Thư gửi các
học sinh
Luyện từ và câu: Sử
dụng từ điển
Viết: Tìm hiểu cách
đoạn văn giới thiệu
nhân vật trong một
cuốn sách
Đọc: Tấm gương tự
học
55
/1
Ti
ết
56
/1
Ti
ết
57
+5
8/
2
Ti
ết
59
+6
0/
2
Ti
ết
61
/1
Ti
ết
62
/1
Ti
ết
63
/1
Ti
ết
64
/1
Ti
ết
65
/1
Ti
ết
66
/1
Ti
ết
67
+6
8/
2
Ti
ết
69
/1
Ti
ết
70
Đọc mở rộng: Đọc
/1
mở rộng
Ti
ết
71
Đọc: Trải nghiệm để /1
sáng tạo
Ti
ết
72
Luyện từ và câu:
/1
Luyện tập sử dụng
Ti
từ điển
ết
73
Viết: Viết đoạn văn
/1
giới thiệu nhân vật
Ti
trong một cuốn sách
ết
74
+7
Đọc: Khổ luyện
5/
thành tài
2
Ti
ết
Viết: Đánh giá,
76
chỉnh sửa đoạn văn /1
giới thiệu nhân vật
Ti
trong một cuốn sách ết
77
Nói và nghe: Cuốn
/1
sách tôi yêu
Ti
ết
78
Đọc: Thế giới trong /1
trang sách
Ti
ết
79
Luyện từ và câu:
/1
Dấu gạch ngang
Ti
ết
Viết: Tìm hiểu cách
80
viết đoạn văn thể
/1
hiện tình cảm, cảm
Ti
xúc về một câu
ết
chuyện
Đọc: Từ những câu 81
Viết: Tìm ý cho
đoạn văn giới thiệu
nhân vật trong một
cuốn sách
1
1
1
2
1
3
1
4
+8
2/
chuyện ấu thơ
2
Ti
ết
Viết: Tìm ý cho
83
đoạn văn thể hiện
/1
tình cảm, cảm xúc
Ti
về một câu chuyện
ết
84
Đọc mở rộng: Đọc
/1
mở rộng
Ti
ết
85
Đọc: Giới thiệu sách
/1
Dế Mèn phiêu lưu
Ti
kí
ết
86
Luyện từ và câu:
/1
Luyện tập về dấu
Ti
gạch ngang
ết
Viết: Viết đoạn văn 87
thể hiện tình cảm,
/1
cảm xúc về một câu Ti
chuyện
ết
88
+8
Đọc: Tinh thần học 9/
tập của nhà Phi-lít
2
Ti
ết
Viết: Đánh giá,
90
chỉnh sửa đoạn văn
/1
thể hiện tình cảm,
Ti
cảm xúc về một câu
ết
chuyện
91
Nói và nghe: Lợi ích /1
của tự học
Ti
ết
Ch
92
Đọc: Tiếng đàn baủ
/1
la-lai-ca trên sông
điể
Ti
Đà
m
ết
4:
93
Luyện từ và câu:
Ng
/1
Biện pháp điệp từ,
hệ
Ti
điệp ngữ
thu
ết
ật
Viết: Tìm hiểu cách 94
viết đoạn văn thể
hiện tình cảm, cảm
xúc về một bài thơ
Đọc: Trí tưởng
tượng phong phú
Viết: Tìm ý cho
đoạn văn thể hiện
tình cảm, cảm xúc
về một bài thơ
Đọc mở rộng: Đọc
mở rộng
Đọc: Tranh làng Hồ
Luyện từ và câu:
Luyện tập về diệp
từ, điệp ngữ
mu
ôn
mà Viết: Viết đoạn văn
thể hiện tình cảm,
u
cảm xúc về một bài
thơ
1
5
Đọc: Tập hát quan
họ
Viết: Đánh giá,
chỉnh sửa đoạn văn
thể hiện tình cảm,
cảm xúc về một bài
thơ
Nói và nghe:
Chương trình nghệ
thuật em yêu thích
1
Đọc: Chú ốc sên
/1
Ti
ết
95
+9
6/
2
Ti
ết
97
/1
Ti
ết
98
/1
Ti
ết
99
/1
Ti
ết
10
0/
1
Ti
ết
10
1/
1
Ti
ết
10
2+
10
3/
2
Ti
ết
10
4/
1
Ti
ết
10
5/
1
Ti
ết
10
bay
Luyện từ và câu:
Kết từ
Viết: Tìm hiểu cách
viết đoạn văn giới
thiệu nhân vật trong
một bộ phim hoạt
hình
6
Đọc: Nghệ thuật
múa ba lê
Viết: Tím ý cho
đoạn văn giới thiệu
nhân vật trong một
bộ phim hoạt hình
Đọc mở rộng: Đọc
mở rộng
1
7
Đọc: Một ngôi chùa
độc đáo
Luyện từ và câu:
Luyện tập về kết từ
Viết: Viết đoạn văn
giới thiệu nhân vật
trong một bộ phim
hoạt hình
Đọc: Sự tích chú
Tễu
6/
1
Ti
ết
10
7/
1
Ti
ết
10
8/
1
Ti
ết
10
9+
11
0/
2
Ti
ết
11
1/
1
Ti
ết
11
2/
1
Ti
ết
11
3/
1
Ti
ết
11
4/
1
Ti
ết
11
5/
1
Ti
ết
11
6+
11
Viết: Đánh giá,
chỉnh sửa đoạn văn
giới thiệu nhân vật
trong một bộ phim
hoạt hình
Nói và nghe: Bộ
phim yêu thích
Ôn tập: Ôn tập và
đánh giá cuối HKI
(Tiết 1+2)
Ôn
tập
và
đá
1 nh
8 giá
cuố
i
H
KI
Ôn tập: Ôn tập và
đánh giá cuối HKI
(Tiết 3+4)
Ôn tập: Ôn tập và
đánh giá cuối HKI
(Tiết 5)
Ôn tập: Kiểm tra
Đọc (tiết 6)
Ôn tập: Kiểm tra
Đọc hiểu – viết (tiết
7)
1 Ch
9 ủ
điể
m
5:
Đọc: Tiếng hát của
người đã
7/
2
Ti
ết
11
8/
1
Ti
ết
11
9/
1
Ti
ết
12
0+
12
1/
2
Ti
ết
12
2+
12
3/
2
Ti
ết
12
4/
1
Ti
ết
12
5/
1
Ti
ết
12
6/
1
Ti
ết
12
7/
1
Ti
ết
HỌC KÌ II
Luyện từ và câu:
Câu đơn và câu
ghép
Viết: Tìm hiểu cách
viết bài văn tả
người
Đọc: Khúc hát ru
những em bé lớn
trên lưng mẹ
Viết: Viết mở bài
và kết bài cho bài
văn tả người
2
0
Vẻ
đẹp
cuộ Đọc mở rộng: Đọc
c
mở rộng
sốn
g
Đọc: Hạt gạo làng
ta
Luyện từ và câu:
Cách nối các vế câu
ghép
Viết: Quan sát để
viết bài văn tả
người
Đọc: Hộp quà màu
thiên thanh
12
8/
1
Ti
ết
12
9/
1
Ti
ết
13
0+
13
1/
2
Ti
ết
13
2/
1
Ti
ết
13
3/
1
Ti
ết
13
4/
1
Ti
ết
13
5/
1
Ti
ết
13
6/
1
Ti
ết
13
7+
13
8/
2
Ti
ết
2
1
13
9/
Viết: Lập dàn ý cho
1
bài văn tả người
Ti
ết
14
0/
Nói và nghe: Nét
1
đẹp học đường
Ti
ết
14
1/
Đọc: Giỏ hoa tháng
1
Năm
Ti
ết
14
Luyện từ và câu:
2/
Cách nối các vế câu 1
ghép (Tiếp theo)
Ti
ết
14
3/
Viết: Viết đoạn văn
1
tả người
Ti
ết
Đọc: Thư của bố
14
4+
14
5/
2
Ti
ết
Lồng
ghép
GDQP
&AN:
Giới
thiệu
những
tấm
gương
của
cán
bộ,
chiến
sĩ
Quân
đội
Nhân
dân
Việt
Nam,
ca
ngợi
người
B
ộ
p
h
ậ
n
lính hi
sinh
cuộc
sống
riêng
để bảo
vệ Tổ
quốc ở
hoạt
động
hình
thành
kiến
thức
mới ở
tiết 1.
2
2
14
Viết: Viết bài văn tả 6/
người (Bài viết số
1
1)
Ti
ết
14
7/
Đọc mở rộng: Đọc
1
mở rộng
Ti
ết
Đọc: Đoàn thuyền
14
đánh cá
8/
1
Ti
ết
Lồng
ghép
GDQP
&AN:
Giới
thiệu
một số
hình
ảnh
khai
thác
thủy
sản,
hải sản
và tài
nguyê
n để
phát
triển
kinh tế
xã hội,
bảo
B
ộ
p
h
ậ
n
14
Luyện từ và câu:
9/
Luyện tập về câu
1
ghép
Ti
ết
15
Viết: Đánh giá,
0/
chỉnh sửa bài văn tả 1
người
Ti
ết
15
1+
15
Đọc: Khu rừng của
2/
Mát
2
Ti
ết
15
3/
Viết: Viết bài văn tả
1
người (Bài viết số 2
Ti
ết
15
4/
Nói và nghe: Những
1
ý kiến khác biệt
Ti
ết
2
15
3
5/
Đọc: Hội thổi cơm
Ch
1
thi ở Đồng Văn
ủ
Ti
điể
ết
m
15
6:
Luyện từ và câu:
6/
Hư Liên kết câu bằng
1
ơng cách lặp từ ngữ
Ti
sắc
ết
tră Viết: Tìm hiểu cách 15
đảm
quốc
phòng,
an
ninh ở
hoạt
động
hình
thành
kiến
thức
viết đoạn văn thể
hiện tình cảm, cảm
xúc về một sự việc
Đọc: Những búp
chè trên cây cổ thụ
Viết: Tìm ý cho
đoạn văn thể hiện
tình cảm, cảm xúc
về một sự việc
Đọc mở rộng: Đọc
mở rộng
2
4
Đọc: Hương cốm
mùa thu
m
miề
n
Luyện từ và câu:
Liên kết câu bằng
từ ngữ nối
Viết: Viết đoạn văn
thể hiện tình cảm,
cảm xúc về một sự
việc
Đọc: Vũ điệu trên
tiền thổ cẩm
Viết: Đánh giá,
chỉnh sửa đoạn văn
thể hiện tình cảm,
cảm xúc về một sự
việc
Nói và nghe: Địa
7+
15
8/
2
Ti
ết
15
9/
1
Ti
ết
16
0/
1
Ti
ết
16
1/
1
Ti
ết
16
2/
1
Ti
ết
16
3/
1
Ti
ết
16
4/
1
Ti
ết
16
5+
16
6/
2
Ti
ết
16
7/
1
Ti
ết
16
8/
1
Ti
ết
16
9/
Đọc: Đàn t'rưng –
1
tiếng ca đại ngàn
Ti
ết
17
Luyện từ và câu:
0/
Liên kết câu bằng
1
từ ngữ thay thế
Ti
ết
17
Viết: Tìm hiểu cách 1/
viết chương trình
1
hoạt động
Ti
ết
17
2+
17
Đọc: Đường quê
3/
Đồng Tháp Mười
2
Ti
ết
17
Viết: Viết chương
4/
trình hoạt động (Bài 1
viết số 1)
Ti
ết
17
5/
Đọc mở rộng: Đọc
1
mở rộng
Ti
ết
17
6/
Đọc: Xuồng ba lá
1
quê tôi
Ti
ết
17
Luyện từ và câu:
7/
Luyện tập về liên
1
kết câu trong đoạn
Ti
văn viết
ết
Viết: Đánh giá,
17
chỉnh sửa chương
8/
trinh hoạt động
1
diểm tham quan, du
lịch
2
5
2
6
Ti
ết
Đọc: Về thăm Đất
Mũi
17
9+
18
0/
2
Ti
ết
18
Viết: Viết chương
1/
trinh hoạt động (Bài 1
viết số 2)
Ti
ết
18
2/
Nói và nghe: Sản
1
vật địa phương
Ti
ết
2 Ôn
18
7 tập
3+
và Ôn tập: Ôn tập và
18
đán đánh giá giữa HKII 4/
h
(Tiết 1+2)
2
giá
Ti
giữ
ết
a
Ôn tập: Ôn tập và
18
HK đánh giá giữa HKII 5+
II. (Tiết 3+4)
18
6/
2
Ti
ết
Lồng
ghép
GDQP
&AN:
Giới
thiệu
chủ
quyền
của
Việt
Nam ở
hoạt
động ở
hoạt
động
hình
thành
kiến
thức
mới ở
tiết 1.
B
ộ
p
h
ậ
n
18
7/
1
Ti
ết
18
8/
Ôn tập: Kiểm tra
1
Đọc (tiết 6)
Ti
ết
18
Ôn tập: Kiểm tra
9/
Đọc hiểu – viết (tiết 1
7)
Ti
ết
19
0/
Đọc: Nghìn năm
1
văn hiến
Ti
ết
19
Luyện từ và câu:
1/
Luyện tập về đại từ 1
và kết từ
Ti
ết
19
Viết: Tìm hiểu cách
2/
viết đoạn văn nêu ý
1
kiến tán thành một
Ti
sự việc, hiện tượng
ết
19
3+
19
Đọc: Người thầy
4/
của muôn đời
2
Ti
ết
19
Viết: Tìm ý cho
5/
đoạn văn nêu ý kiến
1
tán thành một | sự
Ti
việc, hiện tượng
ết
19
6/
Đọc mở rộng: Đọc
1
mở rộng
Ti
ết
Đọc: Danh y Tuệ
19
Tĩnh
7/
Ôn tập: Ôn tập và
đánh giá giữa HKII
(Tiết 5)
Ch
ủ
điể
m
7:
TI
ẾP
BƯ
ỚC
CH
A
ÔN
G
2
8
2
9
3
0
1
Ti
ết
19
Luyện từ và câu:
8/
Luyện tập về từ
1
đồng nghĩa và từ đa
Ti
nghĩa
ết
Viết: Viết đoạn văn 19
nêu ý kiến tán thành 9/
một sự việc, hiện
1
tượng (Bài viết số
Ti
1)
ết
20
0+
20
Đọc: Cụ Đồ Chiểu
1/
2
Ti
ết
Viết: Đánh giá,
20
chỉnh sửa đoạn văn 2/
nêu ý kiến tán thành 1
một sự việc, hiện
Ti
tượng
ết
20
3/
Nói và nghe: Đền
1
ơn đáp nghĩa
Ti
ết
Đọc: Anh hùng Lao 20
động Trần Đại
4/
Nghĩa
1
Ti
ết
Lồng
ghép
GDQP
&AN:
Giới
thiệu
những
tấm
gương
của
cán
bộ,
chiến
sĩ
Quân
đội
Nhân
dân
L
iê
n
h
ệ
Việt
Nam ở
hoạt
động
hình
thành
kiến
thức
mới ở
tiết 1
20
Luyện từ và câu:
5/
Luyện tập về câu
1
ghép
Ti
ết
Viết: Viết đoạn văn 20
nêu ý kiến tán thành 6/
một sự việc, hiện
1
tượng (Bài viết số
Ti
2)
ết
Đọc: Bộ đội về làng 20
7+
20
8/
2
Ti
ết
Lồng
ghép
GDQP
&AN:
Giới
thiệu
những
tấm
gương
của
cán
bộ,
chiến
sĩ
Quân
đội
Nhân
dân
Việt
Nam ở
hoạt
động
hình
thành
kiến
thức
mới ở
tiết 1
T
o
à
n
p
h
ầ
n
Viết: Luyện viết
đoạn văn thể hiện
tình cảm, cảm xúc
về một sự việc
Đọc mở rộng: Đọc
mở rộng
3
1
Đọc: Về ngôi nhà
đang xây
Luyện từ và câu:
Viết hoa danh từ
chung để thể hiện
sự tôn trọng đặc
biệt
Viết: Luyện tập lập
dàn ý cho bài văn tả
phong cảnh
Đọc: Việt Nam quê
hương ta
20
9/
1
Ti
ết
21
0/
1
Ti
ết
21
1/
1
Ti
ết
21
2/
1
Ti
ết
21
3/
1
Ti
ết
21
4+
21
5/
2
Ti
ết
Lồng
ghép
GDQP
&AN:
Giới
thiệu
những
tấm
gương
của
cán
bộ,
chiến
sĩ
Quân
đội
Nhân
dân
Việt
Nam ở
hoạt
động
hình
thành
B
ộ
p
h
ậ
n
21
6/
Viết: Luyện viết bài
1
văn tả phong cảnh
Ti
ết
21
7/
Nói và nghe: Di tích
1
lịch sử
Ti
ết
Ch
21
ủ
8/
điể Đọc: Bài ca trái đất 1
m
Ti
8:
ết
TH
21
Luyện từ và câu:
Ế
9/
Cách viết tên người
GI
1
và tên địa lí nước
ỚI
Ti
ngoài
CỦ
ết
A
22
CH Viết: Luyện tập lập 0/
ÚN dàn ý cho bài văn tả 1
G
người
Ti
TA
ết
3
22
2
1+
22
Đọc: Những con
2/
hạc giấy
2
Ti
ết
22
3/
Viết: Luyện viết bài
1
văn tả người
Ti
ết
22
4/
Đọc mở rộng: Đọc
1
mở rộng
Ti
ết
3
Đọc: Một người
22
3
hùng thầm lặng
5/
1
kiến
thức
mới ở
tiết 1
3
4
Ti
ết
22
Luyện từ và câu:
6/
Luyện tập vẽ dấu
1
gạch ngang
Ti
ết
22
Viết: Tìm hiểu cách
7/
viết đoạn văn nêu ý
1
kiến phản đối một
Ti
sự việc, hiện tượng
ết
22
8+
22
Đọc: Giờ Trái Đất
9/
2
Ti
ết
23
Viết: Tìm ý cho
0/
đoạn văn nêu ý kiến
1
phản đối một sự
Ti
việc, hiện tượng
ết
23
1/
Nói và nghe: Trải
1
nghiệm ngày hè
Ti
ết
23
2/
Đọc: Điện thoại di
1
động
Ti
ết
23
Luyện từ và câu:
3/
Luyện tập về liên
1
kết câu trong đoạn
Ti
văn
ết
23
Viết: Viết đoạn văn
4/
nêu ý kiến phản đối
1
một sự việc, hiện
Ti
tượng
ết
Đọc: Thành phố
23
thông minh Mát5+
xđa
23
6/
2
Viết: Đánh giá,
chỉnh sửa đoạn văn
nêu ý kiến phản đối
một sự việc, hiện
tượng
Đọc mở rộng: Đọc
mở rộng
Ôn tập: Ôn tập và
đánh giá cuối HKII
(Tiết 1)
Ôn
tập
và
đán
3 h
5 giá
cuố
i
HK
II.
Ôn tập: Ôn tập và
đánh giá cuối HKII
(Tiết 1)
Ôn tập: Ôn tập và
đánh giá cuối HKII
(Tiết 5)
Ôn tập: Kiểm tra
Đọc (Tiết 6)
Ôn tập: Kiểm tra
Đọc hiểu – viết (tiết
7)
Ti
ết
23
7/
1
Ti
ết
23
8/
1
Ti
ết
23
9+
24
0/
2
Ti
ết
24
1+
24
2/
2
Ti
ết
24
3/
1
Ti
ết
24
4/
1
Ti
ết
24
5/
1
Ti
ết
2. MÔN: TOÁN - Thời lượng : 5 tiết/tuần x 35 tuần = `175 tiết
HỌC KÌ I: 18 tuần x 5 tiết = 90 tiết( Từ tuần 01 đến tuần 18)
HỌC KÌ II: 17 tuần x 5 tiết = 85 tiết ( Từ tuần 19 đến tuần 35)
Tuần
Chủ
Chương trình và SGK
Tên bài học
Tiết theo
Nội
dung
Ghi
chú
CT/
Thời
lượng
đề/Mạch
nội dung
1
2
3
4
5
6
7
8
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (tiết 1)
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (tiết 2)
Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên (Tiết 1)
Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên (Tiết 2)
Bài 3. Ôn tập phân số (Tiết 1)
Bài 3. Ôn tập phân số (Tiết 2)
Bài 4. Phân số thập phân
Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (Tiết 1)
Chủ đề 1:
Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (Tiết 2)
Ôn tập và
Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (Tiết 3)
bổ sung
Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (Tiết 1)
(19 TIẾT)
Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (Tiết 2)
Bài 7. Hỗn số (Tiết 1)
Bài 7. Hỗn số (Tiết 2)
Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường (Tiết 1)
Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường (Tiết 2)
Bài 9. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 9. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 9. Luyện tập chung (tiết 3)
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 1)
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 2)
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 3)
Bài 11. So sánh các số thập phân (Tiết 1)
Bài 11. So sánh các số thập phân (Tiết 2)
Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
(Tiết 1)
Chủ đề 2:
Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
Số thập
(Tiết 2)
phân (12
Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
TIẾT)
(Tiết 3
1/2 tiết
2/2 tiết
3/2 tiết
4/2 tiết
5/2 tiết
6/2 tiết
7/1 tiết
8/3 tiết
9/3 tiết
10/3 tiết
11/2 tiết
12/2 tiết
13/2 tiết
14/2 tiết
15/2 tiết
16/2 tiết
17/3 tiết
18/3 tiết
19/3 tiết
20/3 tiết
21/3 tiết
22/3 tiết
23/2 tiết
24/2 tiết
Bài 13. Làm tròn số thập phân (Tiết 1)
28/2 tiết
Bài 13. Làm tròn số thập phân (Tiết 2)
29/2 tiết
Bài 14. Luyện tập chung (Tiết 1)
Bài 14. Luyện tập chung (Tiết 2)
Chủ đề 3: Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta (tiết 1)
MỘT SỐ Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta (tiết 2)
ĐƠN VỊ
Bài 16. Các đơn vị đo diện tích (Tiết 1)
ĐO DIỆN Bài 16. Các đơn vị đo diện tích (Tiết 2)
TÍCH (8
Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo
TIẾT)
đại lượng (Tiết 1)
điều
chỉnh,
bổ
25/3 tiết
26/3 tiết
27/3 tiết
30/2 tiết
31/2 tiết
32/2 tiết
33/2 tiết
34/2 tiết
35/2 tiết
36/2 tiết
Toàn phần:
stem
Toàn phần:
stem
9
10
11
12
13
14
15
Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo
đại lượng (Tiết 2)
Bài 18. Luyện tập chung (Tiết 1)
Bài 18. Luyện tập chung (Tiết 2)
Bài 19: Phép cộng số thập phân (Tiết 1)
Bài 19: Phép cộng số thập phân (Tiết 2)
Bài 20. Phép trừ số thập phân (Tiết 1)
Bài 20. Phép trừ số thập phân (Tiết 2)
Bài 21: Phép nhân số thập phân (Tiết 1)
Chủ đề 4: Bài 21: Phép nhân số thập phân (Tiết 2)
Bài 21: Phép nhân số thập phân (Tiết 3)
CÁC
Bài 22: Phép chia số thập phân (Tiết 1)
PHÉP
TÍNH
Bài 22: Phép chia số thập phân (Tiết 2)
VỚI SỐ
Bài 22: Phép chia số thập phân (Tiết 3)
THẬP
Bài 22: Phép chia số thập phân (Tiết 4)
PHÂN
Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000;...
(16 TIẾT) hoặc với 0,1; 0,01;0,001… (Tiết 1)
Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000;...
hoặc với 0,1; 0,01;0,001… (Tiết 2)
Bài 24. Luyện tập chung (Tiết 1)
Bài 24. Luyện tập chung (Tiết 2)
Bài 24. Luyện tập chung (Tiết 3)
Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (Tiết 1)
Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (Tiết 2)
Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (Tiết 3)
Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (Tiết 4)
Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang (Tiết 1)
Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang (Tiết 2)
Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang (Tiết 3)
Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang (Tiết 4)
Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết
Chủ đề 5:
1)
MỘT SỐ
Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết
HÌNH
2)
PHẲNG.
Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết
CHU VI
3)
VÀ DIỆN
TÍCH (18 Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết
4)
TIẾT)
Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết
5)
Bài 28. Thực hành và trải nghiệm đo, vẽ, lắp ghép, tạo
hình (Tiết 1)
Bài 28. Thực hành và trải nghiệm đo, vẽ, lắp ghép, tạo
hình (Tiết 2)
Bài 29. Luyện tập chung (Tiết 1
TRƯỜNG TH ÂN TƯỜNG TÂY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ân Tường Tây, ngày 25 tháng 8 năm 2024
KẾ HOẠCH
DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP NĂM
NĂM HỌC: 2024 – 2025
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Căn cứ Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban
hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban
hành Quy định đánh giá học sinh tiểu học;
Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/09/2020 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành
Điều lệ trường Tiểu học;
Căn cứ Danh mục sách giáo khoa lớp 5 đã được Sở GD&ĐT phê duyệt;
Căn cứ Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ GD&ĐT về việc hướng dẫn
xây dựng kế hoạch nhà trường;
Căn cứ Công văn số 1343/SGDĐT-GDMNTH ngày 25/6/2021 của Sở Giáo dục và Đào tạo về
việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp Tiểu học;
Căn cứ Quyết định số 2954/QĐ-UBND ngày 09/8/2023 của UBND tỉnh Bình Định về việc Ban
hành Kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo
dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bình Định;
Căn cứ Công văn số ......./GDĐT-GDTH ngày ............... của Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Ân
V/v hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục tiểu học năm học 2023 - 2024;
Căn cứ Kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2024-2025.
Căn cứ vào tình hình thực tế của khối lớp 5 trong năm học 2024 – 2025, Tổ khối 5 trường Tiểu
học Ân Tường Tây xây dựng kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục khối lớp 5 năm học
2024 - 2025 như sau:
II. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục
1. Giáo viên:
- GVCN lớp: 4/2 nữ.
- GVdạy bộ môn: 3/1 nữ ( GV: Mỹ thuật, GV: Tin+CN, GV: Âm nhạc)
Tất cả 4 giáo viên CN lớp và 3 GV dạy bộ môn có trình độ chuyên môn vững vàng, nhiệt tình
trong công tác .
- Thuận lợi:
Giáo viên trong khối có nhiều năm là giáo viên trực tiếp giảng dạy lớp 5 nên có nhiều kinh nghiệm
trong giảng dạy cũng như trong việc tổ chức quản lí lớp. Tập thể giáo viên trong tổ luôn đoàn kết, nhiệt
tình và cố gắng hoàn thành tốt nhiệm vụ, có ý thức tổ chức kỷ luật, có tinh thần trách nhiệm, tự giác và
luôn học hỏi đồng nghiệp, tự bồi dưỡng chuyên môn nhằm nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ,
tham gia đầy đủ các phong trào thi đua do ngành và trường tổ chức.
Chấp hành mọi chủ trương, chính sách do Đảng và nhà nước đề ra. Sống lành mạnh, gương mẫu.
Mỗi giáo viên luôn là tấm gương tự học và sáng tạo cho học sinh noi theo.
Tất cả GV lớp 5 được tập huấn chương trình SGK lớp 5 đầy đủ, rõ ràng.
- Khó khăn: Một số GV trình độ công nghệ thông tin chưa cao, nên vận dụng sách điện tử còn
hạn chế.
2. Học sinh:
Khối lớp 5 năm học: 2024-2025 gồm 4 lớp với tổng số 11 học sinh, nữ 52 học sinh, con dân tộc
học sinh, khuyết tật 1 HS.
- Thuận lợi:
Hầu hết các em đi học đúng độ tuổi vì vậy thuận lợi cho việc tiếp thu kiến thức. Học sinh có ý
thức học tập, biết vâng lời thầy cô, thực hiện tốt 5 nhiệm vụ của học sinh Tiểu học. Nhìn chung các em
được phụ huynh quan tâm, chuẩn bị chu đáo đồ dùng học tập cho con em; luôn tạo điều kiện và phối
hợp tốt với nhà trường để giáo dục các em ngày càng tiến bộ, việc học tập ở nhà trường và gia đình của
học sinh đã có sự liên kết chặt chẽ hơn.
- Khó khăn:
Một số học sinh do hoàn cảnh công việc của cha, mẹ luôn phải xa nhà, kinh tế quá khó khăn nên
việc quan tâm đến con còn hạn chế dẫn đến kết quả giáo dục chưa cao vì việc mang thiếu đồ dùng học
tập; quên ở nhà hoặc giáo viên muốn gặp phụ huynh trao đổi cũng rất khó..., làm ảnh hướng đến việc
dạy và học của thầy và trò.
Một số học sinh tiếp thu bài hạn chế, tính toán chưa chính xác, viết bài chậm nên ảnh hưởng đến
các em khác trong lớp. Các em còn nói chuyện riêng trong giờ học.
3. Nguồn học liệu:
Nguồn học liệu: Bộ sách giáo khoa, sách giáo viên, sách điện tử lớp 5 chương trình 2018: Bộ sách
Kết nối tri thức với cuộc sống của nhà xuất bản GD Việt Nam gồm các môn Tiếng Việt, Toán, Đạo đức,
Khoa học, Lịch sử- Địa lí, TH-CN (Công nghệ), TH-CN (Tin học),HĐTN, GDTC, Sách Tiếng Anh 4 –
GlobalSuccess. Bộ Cánh Diều của nhà xuất bản ĐHSP TP Hồ Chí Minh gồm môn Nghệ thuật(Âm
nhạc), Nghệ thuật (Mỹ thuật).
4. Thiết bị dạy học:
Mỗi phòng còn có 1 tivi; có đủ thiết bị dạy học tối thiểu theo quy định về danh mục thiết bị dạy
học tối thiểu đối với lớp 5 theo chương trình 2018.
5. Phòng học:
Phòng học: 4 phòng/ 4 lớp các phòng đảm bảo điều kiện cơ sở vật chất.
Sĩ số học sinh: Mỗi lớp trên ..... học sinh.
Phòng học riêng cho bộ môn: Tiếng Anh; Mĩ thuật, Âm nhạc.
6. Giáo dục địa phương: Có tài liệu GD địa phương tỉnh Bình Định dành cho lớp 5.
7. Giáo dục an toàn giao thông: Dạy tích hợp vào các môn học.
8. Chủ đề hoạt động giáo dục tập thể:
Được tổ chức hoạt động theo chủ điểm theo kế hoạch của Tổng phụ trách và nhà trường, đặc
điểm tình hình lớp.
III. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
Số tiết theo quy định
Môn học và hoạt
Học kỳ I
Học kỳ II
Cả năm
động giáo dục
Tiết/Tuần
(18 tuần)
(17 tuần)
(35 tuần)
Tiếng Việt
7
126
119
245
Toán
5
90
85
175
Đạo đức
1
18
17
35
Khoa học
2
36
34
70
Lịch sử- Địa lí
2
36
34
70
THCN( TH)
1
18
17
35
THCN(CN)
1
18
17
35
GDTC
2
36
34
70
HĐTN
3
54
51
105
Nghệ thuật (ÂN)
1
18
17
35
Nghệ thuật (MT)
1
18
17
35
NN1( Tiếng Anh)
4
72
68
140
Tổng cộng
Môn học và hoạt
động giáo dục
Tăng cường Toán
Tăng cường tiếng
Việt
30
540
510
HOẠT ĐỘNG TĂNG CƯỜNG
1050
1
Học kỳ I
(18 tuần)
18
Học kỳ II
(17 tuần)
17
Cả năm
(35 tuần)
35
1
18
17
35
Tiết/Tuần
*Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục cụ thể như sau:
1. MÔN HỌC: TIẾNG VIỆT
Thời lượng : 7 tiết/tuần x 35 tuần = 245 tiết
HỌC KÌ I: 18 tuần x 7 tiết = 126 tiết
HỌC KÌ II: 17 tuần x 7 tiết = 119 tiết
T
u
ầ
n
Ch
ủ
đề/
Mạ
ch
nội
du
ng
1 Ch
ủ
điể
m
1:
TH
Ế
GI
ỚI
TU
ỔI
TH
Ơ
Chương trình và sách giáo khoa
Ti
ết
G
th
h
Nội
eo
i
dung
C
c
điều
Tên bài học
T/
h
chỉnh
Th
ú
(nếu
ời
có)
lư
ợn
g
HỌC KÌ I
1/
Đọc: Bài 1. Thanh
1
âm của gió
Ti
ết
2/
Luyện từ và câu:
1
Luyện tập về danh
Ti
từ, động từ, tính từ
ết
3/
Viết: Tìm hiểu cách
1
viết bài văn kể
Ti
chuyện sáng tạo
ết
4+
5/
Đọc: Cánh đồng hoa 2
Ti
ết
Viết: Tìm hiểu cách 6/
viết bài văn kể
1
chuyện sáng tạo
Ti
(tiếp theo)
2
3
ết
7/
Đọc mở rộng: Đọc
1
mở rộng
Ti
ết
8/
1
Đọc: Tuổi Ngựa
Ti
ết
9/
Luyện từ và câu:
1
Đại từ
Ti
ết
10
Viết: Lập dàn ý cho
/1
bài văn kể chuyện
Ti
sáng tạo
ết
11
+1
Đọc: Bến sông tuổi 2/
thơ
2
Ti
ết
13
Viết: Viết bài văn
/1
kể chuyện sáng tạo
Ti
ết
14
Nói và nghe: Những /1
câu chuyện thú vị
Ti
ết
15
Đọc: Tiếng hạt nảy /1
mầm
Ti
ết
16
Luyện từ và câu:
/1
Luyện tập về đại từ Ti
ết
17
Viết: Đánh giá,
/1
chỉnh sửa bài văn kể
Ti
chuyện sáng tạo
ết
Đọc: Ngôi sao sân
18
cỏ
+1
9/
2
Ti
ết
20
/1
Ti
ết
21
Đọc mở rộng: Đọc
/1
mở rộng
Ti
ết
22
Đọc: Bộ sưu tập độc /1
đáo
Ti
ết
23
Luyện từ và câu:
/1
Luyện tập về đại từ
Ti
(tiếp theo)
ết
24
Viết: Viết báo cáo
/1
công việc
Ti
ết
25
4
+2
6/
Đọc: Hành tinh kì lạ
2
Ti
ết
27
Viết: Đánh giá,
/1
chỉnh sửa báo cáo
Ti
công việc
ết
28
Nói và nghe: Những /1
điểm vui chơi lí thú Ti
ết
5 Ch
29
ủ
Đọc: Trước cổng
/1
điể trời
Ti
m
ết
2:
30
TH Luyện từ và câu: Từ /1
IÊ đồng nghĩa
Ti
N
ết
NH
31
IÊ Viết: Tìm hiểu cách /1
viết bài văn tả
N
Ti
phong
cảnh
KÌ
ết
TH Đọc: Kì diệu rừng
32
Ú
xanh
+3
3/
Viết: Tìm hiểu cách
viết báo cáo công
việc
6
2
Ti
ết
Viết: Tìm hiểu cách 34
viết bài văn tả
/1
phong cảnh (tiếp
Ti
theo)
ết
35
Đọc mở rộng: Đọc
/1
mở rộng
Ti
ết
36
Đọc: Hang Sơn
/1
Đoòng - Những điều
Ti
kì thú
ết
37
Luyện từ và câu:
/1
Luyện tập về từ
Ti
đồng nghĩa
ết
38
Viết: Viết mở bài và
/1
kết bài cho bài văn
Ti
tả phong cảnh
ết
Đọc: Những hòn
đảo trên vịnh Hạ
Long
Viết: Quan sát
phong cảnh
39
+4
0/
2
Ti
ết
41
/1
Ti
Lồng
ghép
GDQP
&AN:
Giới
thiệu
chủ
quyền
biển,
đảo
của
Việt
Nam ở
hoạt
động
hình
thành
kiến
thức
mới ở
tiết 1.
L
iê
n
h
ệ
Nói và nghe: Bảo
tồn động vật hoang
dã
Đọc: Mầm non
Luyện từ và câu: Từ
đa nghĩa
Viết: Lập dàn ý cho
bài văn tả phong
cảnh
7
Đọc: Những ngọn
núi nóng rẫy
Viết: Viết đoạn văn
tả phong cảnh
Đọc mở rộng: Đọc
mở rộng
8
Đọc: Bài ca về mặt
trời
Luyện từ và câu:
Luyện tập về từ đa
nghĩa
Viết: Viết bài văn tả
phong cảnh
Đọc: Xin chào, Xaha-ra
ết
42
/1
Ti
ết
43
/1
Ti
ết
44
/1
Ti
ết
45
/1
Ti
ết
46
+4
7/
2
Ti
ết
48
/1
Ti
ết
49
/1
Ti
ết
50
/1
Ti
ết
51
/1
Ti
ết
52
/1
Ti
ết
53
+5
4/
2
Ti
ết
Viết: Đánh giá,
chỉnh sửa bài văn tả
phong cảnh
Nói và nghe: Cảnh
đẹp thiên nhiên
Ôn tập: Ôn tập và
đánh giá giữa HKI
(Tiết 1 + 2)
Ôn
tập
và
đá
nh
9
giá
giữ
a
H
KI
Ôn tập: Ôn tập và
đánh giá giữa HKI
(Tiết 3+4)
Ôn tập: Ôn tập và
đánh giá giữa HKI
(Tiết 5)
Ôn tập: Kiểm tra
Đọc (tiết 6)
Ôn tập: Kiểm tra
Đọc hiểu – viết (tiết
7)
1
0
Đọc: Thư gửi các
học sinh
Luyện từ và câu: Sử
dụng từ điển
Viết: Tìm hiểu cách
đoạn văn giới thiệu
nhân vật trong một
cuốn sách
Đọc: Tấm gương tự
học
55
/1
Ti
ết
56
/1
Ti
ết
57
+5
8/
2
Ti
ết
59
+6
0/
2
Ti
ết
61
/1
Ti
ết
62
/1
Ti
ết
63
/1
Ti
ết
64
/1
Ti
ết
65
/1
Ti
ết
66
/1
Ti
ết
67
+6
8/
2
Ti
ết
69
/1
Ti
ết
70
Đọc mở rộng: Đọc
/1
mở rộng
Ti
ết
71
Đọc: Trải nghiệm để /1
sáng tạo
Ti
ết
72
Luyện từ và câu:
/1
Luyện tập sử dụng
Ti
từ điển
ết
73
Viết: Viết đoạn văn
/1
giới thiệu nhân vật
Ti
trong một cuốn sách
ết
74
+7
Đọc: Khổ luyện
5/
thành tài
2
Ti
ết
Viết: Đánh giá,
76
chỉnh sửa đoạn văn /1
giới thiệu nhân vật
Ti
trong một cuốn sách ết
77
Nói và nghe: Cuốn
/1
sách tôi yêu
Ti
ết
78
Đọc: Thế giới trong /1
trang sách
Ti
ết
79
Luyện từ và câu:
/1
Dấu gạch ngang
Ti
ết
Viết: Tìm hiểu cách
80
viết đoạn văn thể
/1
hiện tình cảm, cảm
Ti
xúc về một câu
ết
chuyện
Đọc: Từ những câu 81
Viết: Tìm ý cho
đoạn văn giới thiệu
nhân vật trong một
cuốn sách
1
1
1
2
1
3
1
4
+8
2/
chuyện ấu thơ
2
Ti
ết
Viết: Tìm ý cho
83
đoạn văn thể hiện
/1
tình cảm, cảm xúc
Ti
về một câu chuyện
ết
84
Đọc mở rộng: Đọc
/1
mở rộng
Ti
ết
85
Đọc: Giới thiệu sách
/1
Dế Mèn phiêu lưu
Ti
kí
ết
86
Luyện từ và câu:
/1
Luyện tập về dấu
Ti
gạch ngang
ết
Viết: Viết đoạn văn 87
thể hiện tình cảm,
/1
cảm xúc về một câu Ti
chuyện
ết
88
+8
Đọc: Tinh thần học 9/
tập của nhà Phi-lít
2
Ti
ết
Viết: Đánh giá,
90
chỉnh sửa đoạn văn
/1
thể hiện tình cảm,
Ti
cảm xúc về một câu
ết
chuyện
91
Nói và nghe: Lợi ích /1
của tự học
Ti
ết
Ch
92
Đọc: Tiếng đàn baủ
/1
la-lai-ca trên sông
điể
Ti
Đà
m
ết
4:
93
Luyện từ và câu:
Ng
/1
Biện pháp điệp từ,
hệ
Ti
điệp ngữ
thu
ết
ật
Viết: Tìm hiểu cách 94
viết đoạn văn thể
hiện tình cảm, cảm
xúc về một bài thơ
Đọc: Trí tưởng
tượng phong phú
Viết: Tìm ý cho
đoạn văn thể hiện
tình cảm, cảm xúc
về một bài thơ
Đọc mở rộng: Đọc
mở rộng
Đọc: Tranh làng Hồ
Luyện từ và câu:
Luyện tập về diệp
từ, điệp ngữ
mu
ôn
mà Viết: Viết đoạn văn
thể hiện tình cảm,
u
cảm xúc về một bài
thơ
1
5
Đọc: Tập hát quan
họ
Viết: Đánh giá,
chỉnh sửa đoạn văn
thể hiện tình cảm,
cảm xúc về một bài
thơ
Nói và nghe:
Chương trình nghệ
thuật em yêu thích
1
Đọc: Chú ốc sên
/1
Ti
ết
95
+9
6/
2
Ti
ết
97
/1
Ti
ết
98
/1
Ti
ết
99
/1
Ti
ết
10
0/
1
Ti
ết
10
1/
1
Ti
ết
10
2+
10
3/
2
Ti
ết
10
4/
1
Ti
ết
10
5/
1
Ti
ết
10
bay
Luyện từ và câu:
Kết từ
Viết: Tìm hiểu cách
viết đoạn văn giới
thiệu nhân vật trong
một bộ phim hoạt
hình
6
Đọc: Nghệ thuật
múa ba lê
Viết: Tím ý cho
đoạn văn giới thiệu
nhân vật trong một
bộ phim hoạt hình
Đọc mở rộng: Đọc
mở rộng
1
7
Đọc: Một ngôi chùa
độc đáo
Luyện từ và câu:
Luyện tập về kết từ
Viết: Viết đoạn văn
giới thiệu nhân vật
trong một bộ phim
hoạt hình
Đọc: Sự tích chú
Tễu
6/
1
Ti
ết
10
7/
1
Ti
ết
10
8/
1
Ti
ết
10
9+
11
0/
2
Ti
ết
11
1/
1
Ti
ết
11
2/
1
Ti
ết
11
3/
1
Ti
ết
11
4/
1
Ti
ết
11
5/
1
Ti
ết
11
6+
11
Viết: Đánh giá,
chỉnh sửa đoạn văn
giới thiệu nhân vật
trong một bộ phim
hoạt hình
Nói và nghe: Bộ
phim yêu thích
Ôn tập: Ôn tập và
đánh giá cuối HKI
(Tiết 1+2)
Ôn
tập
và
đá
1 nh
8 giá
cuố
i
H
KI
Ôn tập: Ôn tập và
đánh giá cuối HKI
(Tiết 3+4)
Ôn tập: Ôn tập và
đánh giá cuối HKI
(Tiết 5)
Ôn tập: Kiểm tra
Đọc (tiết 6)
Ôn tập: Kiểm tra
Đọc hiểu – viết (tiết
7)
1 Ch
9 ủ
điể
m
5:
Đọc: Tiếng hát của
người đã
7/
2
Ti
ết
11
8/
1
Ti
ết
11
9/
1
Ti
ết
12
0+
12
1/
2
Ti
ết
12
2+
12
3/
2
Ti
ết
12
4/
1
Ti
ết
12
5/
1
Ti
ết
12
6/
1
Ti
ết
12
7/
1
Ti
ết
HỌC KÌ II
Luyện từ và câu:
Câu đơn và câu
ghép
Viết: Tìm hiểu cách
viết bài văn tả
người
Đọc: Khúc hát ru
những em bé lớn
trên lưng mẹ
Viết: Viết mở bài
và kết bài cho bài
văn tả người
2
0
Vẻ
đẹp
cuộ Đọc mở rộng: Đọc
c
mở rộng
sốn
g
Đọc: Hạt gạo làng
ta
Luyện từ và câu:
Cách nối các vế câu
ghép
Viết: Quan sát để
viết bài văn tả
người
Đọc: Hộp quà màu
thiên thanh
12
8/
1
Ti
ết
12
9/
1
Ti
ết
13
0+
13
1/
2
Ti
ết
13
2/
1
Ti
ết
13
3/
1
Ti
ết
13
4/
1
Ti
ết
13
5/
1
Ti
ết
13
6/
1
Ti
ết
13
7+
13
8/
2
Ti
ết
2
1
13
9/
Viết: Lập dàn ý cho
1
bài văn tả người
Ti
ết
14
0/
Nói và nghe: Nét
1
đẹp học đường
Ti
ết
14
1/
Đọc: Giỏ hoa tháng
1
Năm
Ti
ết
14
Luyện từ và câu:
2/
Cách nối các vế câu 1
ghép (Tiếp theo)
Ti
ết
14
3/
Viết: Viết đoạn văn
1
tả người
Ti
ết
Đọc: Thư của bố
14
4+
14
5/
2
Ti
ết
Lồng
ghép
GDQP
&AN:
Giới
thiệu
những
tấm
gương
của
cán
bộ,
chiến
sĩ
Quân
đội
Nhân
dân
Việt
Nam,
ca
ngợi
người
B
ộ
p
h
ậ
n
lính hi
sinh
cuộc
sống
riêng
để bảo
vệ Tổ
quốc ở
hoạt
động
hình
thành
kiến
thức
mới ở
tiết 1.
2
2
14
Viết: Viết bài văn tả 6/
người (Bài viết số
1
1)
Ti
ết
14
7/
Đọc mở rộng: Đọc
1
mở rộng
Ti
ết
Đọc: Đoàn thuyền
14
đánh cá
8/
1
Ti
ết
Lồng
ghép
GDQP
&AN:
Giới
thiệu
một số
hình
ảnh
khai
thác
thủy
sản,
hải sản
và tài
nguyê
n để
phát
triển
kinh tế
xã hội,
bảo
B
ộ
p
h
ậ
n
14
Luyện từ và câu:
9/
Luyện tập về câu
1
ghép
Ti
ết
15
Viết: Đánh giá,
0/
chỉnh sửa bài văn tả 1
người
Ti
ết
15
1+
15
Đọc: Khu rừng của
2/
Mát
2
Ti
ết
15
3/
Viết: Viết bài văn tả
1
người (Bài viết số 2
Ti
ết
15
4/
Nói và nghe: Những
1
ý kiến khác biệt
Ti
ết
2
15
3
5/
Đọc: Hội thổi cơm
Ch
1
thi ở Đồng Văn
ủ
Ti
điể
ết
m
15
6:
Luyện từ và câu:
6/
Hư Liên kết câu bằng
1
ơng cách lặp từ ngữ
Ti
sắc
ết
tră Viết: Tìm hiểu cách 15
đảm
quốc
phòng,
an
ninh ở
hoạt
động
hình
thành
kiến
thức
viết đoạn văn thể
hiện tình cảm, cảm
xúc về một sự việc
Đọc: Những búp
chè trên cây cổ thụ
Viết: Tìm ý cho
đoạn văn thể hiện
tình cảm, cảm xúc
về một sự việc
Đọc mở rộng: Đọc
mở rộng
2
4
Đọc: Hương cốm
mùa thu
m
miề
n
Luyện từ và câu:
Liên kết câu bằng
từ ngữ nối
Viết: Viết đoạn văn
thể hiện tình cảm,
cảm xúc về một sự
việc
Đọc: Vũ điệu trên
tiền thổ cẩm
Viết: Đánh giá,
chỉnh sửa đoạn văn
thể hiện tình cảm,
cảm xúc về một sự
việc
Nói và nghe: Địa
7+
15
8/
2
Ti
ết
15
9/
1
Ti
ết
16
0/
1
Ti
ết
16
1/
1
Ti
ết
16
2/
1
Ti
ết
16
3/
1
Ti
ết
16
4/
1
Ti
ết
16
5+
16
6/
2
Ti
ết
16
7/
1
Ti
ết
16
8/
1
Ti
ết
16
9/
Đọc: Đàn t'rưng –
1
tiếng ca đại ngàn
Ti
ết
17
Luyện từ và câu:
0/
Liên kết câu bằng
1
từ ngữ thay thế
Ti
ết
17
Viết: Tìm hiểu cách 1/
viết chương trình
1
hoạt động
Ti
ết
17
2+
17
Đọc: Đường quê
3/
Đồng Tháp Mười
2
Ti
ết
17
Viết: Viết chương
4/
trình hoạt động (Bài 1
viết số 1)
Ti
ết
17
5/
Đọc mở rộng: Đọc
1
mở rộng
Ti
ết
17
6/
Đọc: Xuồng ba lá
1
quê tôi
Ti
ết
17
Luyện từ và câu:
7/
Luyện tập về liên
1
kết câu trong đoạn
Ti
văn viết
ết
Viết: Đánh giá,
17
chỉnh sửa chương
8/
trinh hoạt động
1
diểm tham quan, du
lịch
2
5
2
6
Ti
ết
Đọc: Về thăm Đất
Mũi
17
9+
18
0/
2
Ti
ết
18
Viết: Viết chương
1/
trinh hoạt động (Bài 1
viết số 2)
Ti
ết
18
2/
Nói và nghe: Sản
1
vật địa phương
Ti
ết
2 Ôn
18
7 tập
3+
và Ôn tập: Ôn tập và
18
đán đánh giá giữa HKII 4/
h
(Tiết 1+2)
2
giá
Ti
giữ
ết
a
Ôn tập: Ôn tập và
18
HK đánh giá giữa HKII 5+
II. (Tiết 3+4)
18
6/
2
Ti
ết
Lồng
ghép
GDQP
&AN:
Giới
thiệu
chủ
quyền
của
Việt
Nam ở
hoạt
động ở
hoạt
động
hình
thành
kiến
thức
mới ở
tiết 1.
B
ộ
p
h
ậ
n
18
7/
1
Ti
ết
18
8/
Ôn tập: Kiểm tra
1
Đọc (tiết 6)
Ti
ết
18
Ôn tập: Kiểm tra
9/
Đọc hiểu – viết (tiết 1
7)
Ti
ết
19
0/
Đọc: Nghìn năm
1
văn hiến
Ti
ết
19
Luyện từ và câu:
1/
Luyện tập về đại từ 1
và kết từ
Ti
ết
19
Viết: Tìm hiểu cách
2/
viết đoạn văn nêu ý
1
kiến tán thành một
Ti
sự việc, hiện tượng
ết
19
3+
19
Đọc: Người thầy
4/
của muôn đời
2
Ti
ết
19
Viết: Tìm ý cho
5/
đoạn văn nêu ý kiến
1
tán thành một | sự
Ti
việc, hiện tượng
ết
19
6/
Đọc mở rộng: Đọc
1
mở rộng
Ti
ết
Đọc: Danh y Tuệ
19
Tĩnh
7/
Ôn tập: Ôn tập và
đánh giá giữa HKII
(Tiết 5)
Ch
ủ
điể
m
7:
TI
ẾP
BƯ
ỚC
CH
A
ÔN
G
2
8
2
9
3
0
1
Ti
ết
19
Luyện từ và câu:
8/
Luyện tập về từ
1
đồng nghĩa và từ đa
Ti
nghĩa
ết
Viết: Viết đoạn văn 19
nêu ý kiến tán thành 9/
một sự việc, hiện
1
tượng (Bài viết số
Ti
1)
ết
20
0+
20
Đọc: Cụ Đồ Chiểu
1/
2
Ti
ết
Viết: Đánh giá,
20
chỉnh sửa đoạn văn 2/
nêu ý kiến tán thành 1
một sự việc, hiện
Ti
tượng
ết
20
3/
Nói và nghe: Đền
1
ơn đáp nghĩa
Ti
ết
Đọc: Anh hùng Lao 20
động Trần Đại
4/
Nghĩa
1
Ti
ết
Lồng
ghép
GDQP
&AN:
Giới
thiệu
những
tấm
gương
của
cán
bộ,
chiến
sĩ
Quân
đội
Nhân
dân
L
iê
n
h
ệ
Việt
Nam ở
hoạt
động
hình
thành
kiến
thức
mới ở
tiết 1
20
Luyện từ và câu:
5/
Luyện tập về câu
1
ghép
Ti
ết
Viết: Viết đoạn văn 20
nêu ý kiến tán thành 6/
một sự việc, hiện
1
tượng (Bài viết số
Ti
2)
ết
Đọc: Bộ đội về làng 20
7+
20
8/
2
Ti
ết
Lồng
ghép
GDQP
&AN:
Giới
thiệu
những
tấm
gương
của
cán
bộ,
chiến
sĩ
Quân
đội
Nhân
dân
Việt
Nam ở
hoạt
động
hình
thành
kiến
thức
mới ở
tiết 1
T
o
à
n
p
h
ầ
n
Viết: Luyện viết
đoạn văn thể hiện
tình cảm, cảm xúc
về một sự việc
Đọc mở rộng: Đọc
mở rộng
3
1
Đọc: Về ngôi nhà
đang xây
Luyện từ và câu:
Viết hoa danh từ
chung để thể hiện
sự tôn trọng đặc
biệt
Viết: Luyện tập lập
dàn ý cho bài văn tả
phong cảnh
Đọc: Việt Nam quê
hương ta
20
9/
1
Ti
ết
21
0/
1
Ti
ết
21
1/
1
Ti
ết
21
2/
1
Ti
ết
21
3/
1
Ti
ết
21
4+
21
5/
2
Ti
ết
Lồng
ghép
GDQP
&AN:
Giới
thiệu
những
tấm
gương
của
cán
bộ,
chiến
sĩ
Quân
đội
Nhân
dân
Việt
Nam ở
hoạt
động
hình
thành
B
ộ
p
h
ậ
n
21
6/
Viết: Luyện viết bài
1
văn tả phong cảnh
Ti
ết
21
7/
Nói và nghe: Di tích
1
lịch sử
Ti
ết
Ch
21
ủ
8/
điể Đọc: Bài ca trái đất 1
m
Ti
8:
ết
TH
21
Luyện từ và câu:
Ế
9/
Cách viết tên người
GI
1
và tên địa lí nước
ỚI
Ti
ngoài
CỦ
ết
A
22
CH Viết: Luyện tập lập 0/
ÚN dàn ý cho bài văn tả 1
G
người
Ti
TA
ết
3
22
2
1+
22
Đọc: Những con
2/
hạc giấy
2
Ti
ết
22
3/
Viết: Luyện viết bài
1
văn tả người
Ti
ết
22
4/
Đọc mở rộng: Đọc
1
mở rộng
Ti
ết
3
Đọc: Một người
22
3
hùng thầm lặng
5/
1
kiến
thức
mới ở
tiết 1
3
4
Ti
ết
22
Luyện từ và câu:
6/
Luyện tập vẽ dấu
1
gạch ngang
Ti
ết
22
Viết: Tìm hiểu cách
7/
viết đoạn văn nêu ý
1
kiến phản đối một
Ti
sự việc, hiện tượng
ết
22
8+
22
Đọc: Giờ Trái Đất
9/
2
Ti
ết
23
Viết: Tìm ý cho
0/
đoạn văn nêu ý kiến
1
phản đối một sự
Ti
việc, hiện tượng
ết
23
1/
Nói và nghe: Trải
1
nghiệm ngày hè
Ti
ết
23
2/
Đọc: Điện thoại di
1
động
Ti
ết
23
Luyện từ và câu:
3/
Luyện tập về liên
1
kết câu trong đoạn
Ti
văn
ết
23
Viết: Viết đoạn văn
4/
nêu ý kiến phản đối
1
một sự việc, hiện
Ti
tượng
ết
Đọc: Thành phố
23
thông minh Mát5+
xđa
23
6/
2
Viết: Đánh giá,
chỉnh sửa đoạn văn
nêu ý kiến phản đối
một sự việc, hiện
tượng
Đọc mở rộng: Đọc
mở rộng
Ôn tập: Ôn tập và
đánh giá cuối HKII
(Tiết 1)
Ôn
tập
và
đán
3 h
5 giá
cuố
i
HK
II.
Ôn tập: Ôn tập và
đánh giá cuối HKII
(Tiết 1)
Ôn tập: Ôn tập và
đánh giá cuối HKII
(Tiết 5)
Ôn tập: Kiểm tra
Đọc (Tiết 6)
Ôn tập: Kiểm tra
Đọc hiểu – viết (tiết
7)
Ti
ết
23
7/
1
Ti
ết
23
8/
1
Ti
ết
23
9+
24
0/
2
Ti
ết
24
1+
24
2/
2
Ti
ết
24
3/
1
Ti
ết
24
4/
1
Ti
ết
24
5/
1
Ti
ết
2. MÔN: TOÁN - Thời lượng : 5 tiết/tuần x 35 tuần = `175 tiết
HỌC KÌ I: 18 tuần x 5 tiết = 90 tiết( Từ tuần 01 đến tuần 18)
HỌC KÌ II: 17 tuần x 5 tiết = 85 tiết ( Từ tuần 19 đến tuần 35)
Tuần
Chủ
Chương trình và SGK
Tên bài học
Tiết theo
Nội
dung
Ghi
chú
CT/
Thời
lượng
đề/Mạch
nội dung
1
2
3
4
5
6
7
8
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (tiết 1)
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (tiết 2)
Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên (Tiết 1)
Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên (Tiết 2)
Bài 3. Ôn tập phân số (Tiết 1)
Bài 3. Ôn tập phân số (Tiết 2)
Bài 4. Phân số thập phân
Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (Tiết 1)
Chủ đề 1:
Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (Tiết 2)
Ôn tập và
Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (Tiết 3)
bổ sung
Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (Tiết 1)
(19 TIẾT)
Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (Tiết 2)
Bài 7. Hỗn số (Tiết 1)
Bài 7. Hỗn số (Tiết 2)
Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường (Tiết 1)
Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường (Tiết 2)
Bài 9. Luyện tập chung (tiết 1)
Bài 9. Luyện tập chung (tiết 2)
Bài 9. Luyện tập chung (tiết 3)
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 1)
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 2)
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 3)
Bài 11. So sánh các số thập phân (Tiết 1)
Bài 11. So sánh các số thập phân (Tiết 2)
Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
(Tiết 1)
Chủ đề 2:
Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
Số thập
(Tiết 2)
phân (12
Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
TIẾT)
(Tiết 3
1/2 tiết
2/2 tiết
3/2 tiết
4/2 tiết
5/2 tiết
6/2 tiết
7/1 tiết
8/3 tiết
9/3 tiết
10/3 tiết
11/2 tiết
12/2 tiết
13/2 tiết
14/2 tiết
15/2 tiết
16/2 tiết
17/3 tiết
18/3 tiết
19/3 tiết
20/3 tiết
21/3 tiết
22/3 tiết
23/2 tiết
24/2 tiết
Bài 13. Làm tròn số thập phân (Tiết 1)
28/2 tiết
Bài 13. Làm tròn số thập phân (Tiết 2)
29/2 tiết
Bài 14. Luyện tập chung (Tiết 1)
Bài 14. Luyện tập chung (Tiết 2)
Chủ đề 3: Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta (tiết 1)
MỘT SỐ Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta (tiết 2)
ĐƠN VỊ
Bài 16. Các đơn vị đo diện tích (Tiết 1)
ĐO DIỆN Bài 16. Các đơn vị đo diện tích (Tiết 2)
TÍCH (8
Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo
TIẾT)
đại lượng (Tiết 1)
điều
chỉnh,
bổ
25/3 tiết
26/3 tiết
27/3 tiết
30/2 tiết
31/2 tiết
32/2 tiết
33/2 tiết
34/2 tiết
35/2 tiết
36/2 tiết
Toàn phần:
stem
Toàn phần:
stem
9
10
11
12
13
14
15
Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo
đại lượng (Tiết 2)
Bài 18. Luyện tập chung (Tiết 1)
Bài 18. Luyện tập chung (Tiết 2)
Bài 19: Phép cộng số thập phân (Tiết 1)
Bài 19: Phép cộng số thập phân (Tiết 2)
Bài 20. Phép trừ số thập phân (Tiết 1)
Bài 20. Phép trừ số thập phân (Tiết 2)
Bài 21: Phép nhân số thập phân (Tiết 1)
Chủ đề 4: Bài 21: Phép nhân số thập phân (Tiết 2)
Bài 21: Phép nhân số thập phân (Tiết 3)
CÁC
Bài 22: Phép chia số thập phân (Tiết 1)
PHÉP
TÍNH
Bài 22: Phép chia số thập phân (Tiết 2)
VỚI SỐ
Bài 22: Phép chia số thập phân (Tiết 3)
THẬP
Bài 22: Phép chia số thập phân (Tiết 4)
PHÂN
Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000;...
(16 TIẾT) hoặc với 0,1; 0,01;0,001… (Tiết 1)
Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000;...
hoặc với 0,1; 0,01;0,001… (Tiết 2)
Bài 24. Luyện tập chung (Tiết 1)
Bài 24. Luyện tập chung (Tiết 2)
Bài 24. Luyện tập chung (Tiết 3)
Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (Tiết 1)
Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (Tiết 2)
Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (Tiết 3)
Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (Tiết 4)
Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang (Tiết 1)
Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang (Tiết 2)
Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang (Tiết 3)
Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang (Tiết 4)
Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết
Chủ đề 5:
1)
MỘT SỐ
Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết
HÌNH
2)
PHẲNG.
Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết
CHU VI
3)
VÀ DIỆN
TÍCH (18 Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết
4)
TIẾT)
Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (Tiết
5)
Bài 28. Thực hành và trải nghiệm đo, vẽ, lắp ghép, tạo
hình (Tiết 1)
Bài 28. Thực hành và trải nghiệm đo, vẽ, lắp ghép, tạo
hình (Tiết 2)
Bài 29. Luyện tập chung (Tiết 1
 








Các ý kiến mới nhất