Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án tổng hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Trung
Ngày gửi: 15h:43' 11-09-2021
Dung lượng: 57.1 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
I. Hoá trị.
Chất
Al
Zn
Na
K
Ca
Mg
Ca
Pb
Ag
Fe
Ba
Cu

Hoá trị
III
II
I
I
II
II
II
II
I
II, III
II
I, II

Gốc
SO42-
SO32-
CO32-
PO43-
Cl-
Br-
OH-
O2-
S2-
NO3-
I-
H2PO4-

Tên













Hoá trị
II
II
II
III
I
I
I
II
II, IV,VI
I
I
I

II. Công thức
1)Số mol n:
n = 
m=n.M
2) Nồng độ phần trăm C% :
C% = . 100
7. Phần trăm:
%mx
𝑚
𝑋.100
𝑚
ℎℎ

%nx=%Vx
𝑛
𝑋.100
𝑛
ℎℎ



3) Nồng độ mol/ lit CM
CM =  ( mol/l) n=CM.V
4) Khối lượng riêng( g/ml):
d = (g/ml)
5) Tỉ khối hơi ( dA/B ):
dA/B = 
nH2SO4
𝑚
𝑑𝑑.𝐶
100 . 98

nHCl
𝒎
𝒅𝒅.𝑪
𝟏𝟎𝟎 . 𝟑𝟔,𝟓

nNaOH
𝒎
𝒅𝒅.𝑪
𝟏𝟎𝟎 . 𝟒𝟎

6) Ở Điều kiện tiêu chuẩn (00C,1atm):

Số mol = n = 
V=n.22,4
8. Bảo toàn điện tích:

𝑚𝑜𝑙
𝑚𝑜𝑙

9. Bảo toàn khối lượng:
mA+mB=mC+mD

III. Bài tập
Bài 1.Cho các nguyên tố sau:
6C Ca , Ar ,Zn , Cu .
Xác định vị trí của chúng trong BTH.
Bài 2. Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất , đơn chất và ion sau:
a) H2S, S, SO2, H2SO3, H2SO4.
b) HCl, HClO, HClO3, NO3-,Fe2+ , Fe3+,
c) CO2, H2O, SO3, NH3, NO2, Na+, Cu2+ , Al3+
Bài 3. Viết quá trình hình thành ion của các nguyên tố sau, từ đó viết cấu hình electron của ion được tạo thành. Al (Z= 13),Cl (Z = 17), Ca (Z = 20), Br (Z = 35), P (Z = 15), Fe (Z = 26), S (Z = 16), F (Z = 9), Zn (Z= 30), O (Z = 8).
Bài 4. Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp oxi hoá khử.
Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + H2O.
Al + HNO3 Al(NO3)3 + NO2 + H2O.
Al + H2SO4 đ Al2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Fe + HNO3Fe(NO3)3 + N2O +H2O.
FeO + H2SO4đ Fe2(SO4)3 + S + H2O.
Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O.
HCl + KMnO4 KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.
Bài 5. Hoàn thành các phản ứng sau: 1) dd Na2CO3 và dd HCl 2) Fe(OH)3 và dd HCl 3) CuO và dd HCl
4) dd AgNO3 và dd HCl 5) dd CaCl2 và dd AgNO3 6) FeO và dd HCl
Bài 6. Hoàn thành các chuỗi phản ứng sau:
KMnO4Cl2HCl AlCl3Al(NO3)3

FeCl3 FeCl2 CO2

b. KMnO4O2Fe2O3FeCl3AgCl Cl2NaClO
Bài 7. Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hoá học:
a. KOH , KCl, K2SO4 , KNO3 c.NaCl, HCl, KOH, NaNO3, NaBr
b. HCl, NaOH, Ba(OH)2 , Na2SO4 d. NaCl, NaBr, NaI, Na2SO4
Bài 8.
Cho 0,92 g một kim loại thuộc nhóm IA tác dụng hết với H2O, sau phản ứng thu được 0,448 lít khí H2 (đkc). Hãy xác định tên kim loại này.
 Hoà tan 6,85g kim loại R thuộc nhóm IIA cần vừa đủ 91,25 gam dung dịch HCl thu được 1,12 lít khí (đktc). Xác định tên kim loại R và tính nồng độ C% của dung dịch HCl.
Cho 0,96 g
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác