Giáo án tổng hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: DẠY ÔN TẬP CHIỀU 2020
Người gửi: Trần Đức Thiện
Ngày gửi: 22h:17' 23-11-2020
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 70
Nguồn: DẠY ÔN TẬP CHIỀU 2020
Người gửi: Trần Đức Thiện
Ngày gửi: 22h:17' 23-11-2020
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
Buổi 1: Ngày dạy 8A:…./…. /2020
8B:…../… ./2020
Tiết 1.
ÔN TẬP VỀ NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1.Quy tắc nhân đơn thức với đa thức:
Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau. A(B + C) = AB + AC
2.Quy tắc nhân đa thức với đa thức:
Muốn nhân một đa thức với 1 đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau (A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
II. BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài 1: Thực hiện phép nhân:
a) (- 2x)(x3 – 3x2 – x + 1) = - 2x4 + 3x3 + 2x2 – 2x
b) (- 10x3 + y - = 5x4y – 2xy2 + xyz
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: x(x – y) + y(x + y) tại x = - và y = 3
Ta có: x(x – y) + y(x + y) = x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2
Khi x = - và y = 3, giá trị của biểu thức là: ( - )2 + 32 =
Bài 3: Tìm x, biết:
a) 5x(12x + 7) – 3x(20x – 5) = - 100
60x2 + 35x – 60x2 + 15x = -100
50x = -100
x = - 2
b) 0,6x(x – 0,5) – 0,3x(2x + 1,3) = 0,138
0,6x2 – 0,3x – 0,6x2 – 0,39x = 0,138
-0,69x = 0,138
x = 0,2
III. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ:
Bài 1: Làm tính nhân:a) 3x(5x2 - 2x - 1); b) (x2 - 2xy + 3)(-xy); c) x2y(2x3 - xy2 - 1);
d)(1 + 2x - x2)5x; e) (x2y - xy + xy2 + y3). 3xy2.
Bài 2: Chứng tỏ rằng các đa thức sau không phụ thuộc vào biến:
x(2x + 1) – x2(x + 2) + (x3 – x + 3)
4(x – 6) – x2(2 + 3x) + x(5x – 4) + 3x2(x – 1)
GIẢI
a)Ta có: x(2x + 1) – x2(x + 2) + (x3 – x + 3) = 2x2 + x – x3 – 2x2 + x3 – x + 3 = 3
b) Ta có: 4(x – 6) – x2(2 + 3x) + x(5x – 4) + 3x2(x – 1)
= 4x – 24 – 2x2 – 3x3 + 5x2 – 4x + 3x3 – 3x2 = - 24
Kết quả là mọt hằng số, vậy các đa thức trên không phụ thuộc vào giá trị của x.
Bài 3: Đơn giản biểu thức rồi tính giá trị của chúng.
a) D = 12(2 - 3b) + 35b - 9(b + 1) với b = .
b) E = với x = 5.
c) F = với x = 10; y = -1.
----------------------------------------------------------------------------------------------------
Tiết 2.
ÔN TẬP VỀ NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC (Tiếp)
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1.Quy tắc nhân đơn thức với đa thức:
Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A(B + C) = AB + AC
2.Quy tắc nhân đa thức với đa thức:
Muốn nhân một đa thức với 1 đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
II. BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài tập 1: Thực hiện các phép tính sau:
a) 3x2(2x3 – x + 5) = 6x5 – 3x3 + 15x2
b) (4xy + 3y – 5x)x2y = 4x3y2 + 3x2y2 – 5x3y
c) (3x2y – 6xy + 9x)(- xy) = - 4x3y2 + 8x2y2 – 12x2y
d) - xz(- 9xy + 15yz) + 3x2 (2yz2 – yz) = - 5xyz2 + 6x2yz2
e) (x3 + 5x2 – 2x + 1)(x – 7) = x4 –
8B:…../… ./2020
Tiết 1.
ÔN TẬP VỀ NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1.Quy tắc nhân đơn thức với đa thức:
Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau. A(B + C) = AB + AC
2.Quy tắc nhân đa thức với đa thức:
Muốn nhân một đa thức với 1 đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau (A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
II. BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài 1: Thực hiện phép nhân:
a) (- 2x)(x3 – 3x2 – x + 1) = - 2x4 + 3x3 + 2x2 – 2x
b) (- 10x3 + y - = 5x4y – 2xy2 + xyz
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: x(x – y) + y(x + y) tại x = - và y = 3
Ta có: x(x – y) + y(x + y) = x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2
Khi x = - và y = 3, giá trị của biểu thức là: ( - )2 + 32 =
Bài 3: Tìm x, biết:
a) 5x(12x + 7) – 3x(20x – 5) = - 100
60x2 + 35x – 60x2 + 15x = -100
50x = -100
x = - 2
b) 0,6x(x – 0,5) – 0,3x(2x + 1,3) = 0,138
0,6x2 – 0,3x – 0,6x2 – 0,39x = 0,138
-0,69x = 0,138
x = 0,2
III. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ:
Bài 1: Làm tính nhân:a) 3x(5x2 - 2x - 1); b) (x2 - 2xy + 3)(-xy); c) x2y(2x3 - xy2 - 1);
d)(1 + 2x - x2)5x; e) (x2y - xy + xy2 + y3). 3xy2.
Bài 2: Chứng tỏ rằng các đa thức sau không phụ thuộc vào biến:
x(2x + 1) – x2(x + 2) + (x3 – x + 3)
4(x – 6) – x2(2 + 3x) + x(5x – 4) + 3x2(x – 1)
GIẢI
a)Ta có: x(2x + 1) – x2(x + 2) + (x3 – x + 3) = 2x2 + x – x3 – 2x2 + x3 – x + 3 = 3
b) Ta có: 4(x – 6) – x2(2 + 3x) + x(5x – 4) + 3x2(x – 1)
= 4x – 24 – 2x2 – 3x3 + 5x2 – 4x + 3x3 – 3x2 = - 24
Kết quả là mọt hằng số, vậy các đa thức trên không phụ thuộc vào giá trị của x.
Bài 3: Đơn giản biểu thức rồi tính giá trị của chúng.
a) D = 12(2 - 3b) + 35b - 9(b + 1) với b = .
b) E = với x = 5.
c) F = với x = 10; y = -1.
----------------------------------------------------------------------------------------------------
Tiết 2.
ÔN TẬP VỀ NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC (Tiếp)
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1.Quy tắc nhân đơn thức với đa thức:
Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A(B + C) = AB + AC
2.Quy tắc nhân đa thức với đa thức:
Muốn nhân một đa thức với 1 đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
II. BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài tập 1: Thực hiện các phép tính sau:
a) 3x2(2x3 – x + 5) = 6x5 – 3x3 + 15x2
b) (4xy + 3y – 5x)x2y = 4x3y2 + 3x2y2 – 5x3y
c) (3x2y – 6xy + 9x)(- xy) = - 4x3y2 + 8x2y2 – 12x2y
d) - xz(- 9xy + 15yz) + 3x2 (2yz2 – yz) = - 5xyz2 + 6x2yz2
e) (x3 + 5x2 – 2x + 1)(x – 7) = x4 –
 









Các ý kiến mới nhất