Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án tổng hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Huyền Trang
Ngày gửi: 16h:02' 18-10-2020
Dung lượng: 79.7 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC: 2020 – 2021

A – ĐẠI SỐ
I. LÝ THUYẾT
1) Nắm vững các quy tắc nhân,chia đơn thức với đơn thức,đơn thức với đa thức, phép chia hai đa thức 1 biến.
2) Nắm vững và vận dụng được 7 hằng đẳng thức
3) các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
II. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Điền vào chỗ trống: A =  = 
A.2xy B.xy C.-2xy Dxy
Câu 2: Điền vào chỗ trống : 
A. 2x3 - 1 B. 8x3 + 1 C.8 - x3 D.8x3 - 1
Câu 3: Kết quả của phép chia 5x2y4 : 10x2y là
A.2y3 By4 Cxy3 Dy3
Câu 4:của phép chia (3x5-2x3+4x2):2x2 bằng
A. x3 – x + 2 B. x3 + x + 2 C. x5 - x3 + 2x2 D.3x3 - 2x + 4
Câu 5: Giỏ trị của đa thức x2 - y2 - 2y - 1 tại x = 93 và y = 6 là:
A. 8698 B. 6800 C. 8649 D. 8600
Câu 6:đa thức 5x2-4x +10xy-8y phân tích thành nhân tử
A.(5x+4)(x-2y) B.(5x-4)(x-2y) C.(x+2y)(5x- 4) D.(5x-2y)(x+4y)
III. BÀI TẬP
Bài 1:Làm tính nhân:
a) 2x(x2 – 7x -3)
b) ( -2x3 + y2 -7xy)4xy2
c)(-5x3)(2x2+3x-5)
d) (2x2 - xy+ y2)(-3x3)
e)(x2 -2x+3)(x-4)
f) ( 2x3 -3x -1)(5x+2)

Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) ( 2x + 3y )2
b) ( 5x – y)2
c) 
d)
e) (2x + y2)3
f) ( 3x2 – 2y)3 ; g) ( x+4) ( x2 – 4x + 16)
h) 


Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 - 2x2 + x b) x2 – 2x – 15
c) 5x2y3 – 25x3y4 + 10x3y3 d) 12x2y – 18xy2 – 30y2
e) 5(x-y) – y.( x – y) f)36 – 12x + x2
g) 4x2 + 12x + 9
h) 11x + 11y – x2 – xy





Bài 4:Chứng minh rằng:
a) x2 – x + 1 > 0 với mọi số thực x
b) -x2+2x -4 < 0 với mọi số thực x
Bài 5: a) Làm tính chia: ( x4 – 2x3 + 2x – 1) : ( x2 – 1)
b) Làm tính chia : (x6 – 2x5 + 2x4 +6x3 - 4 x2) : 6x2
c) Tìm n để đa thức 3x3 + 10x2 - 5 + n chia hết cho đa thức 3x + 1
d) Tìm số nguyên n để giá trị của 2n2+ 3n + 3 chia hết cho giá trị của 2n – 1
Bài 6:
a. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A = x2-2x +9 B =x2+ 6x – 3 C= (x -1 )(x – 3) + 9
b. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
D = -x2– 4x +7 E = 5 – 4x2 + 4
Bài 7:1. Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức
a) A = 4x2 + 4x + 11 b) C = x2 - 2x + y2 - 4y + 7
2. Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức
a) A = 5 - 8x - x2 b) B = 5 - x2 + 2x - 4y2 - 4y
Bài 8:Rút gọn và tính giá trị biểu thức M = ( x+ 3)( x2 - 3x +9) - ( x3 + 54 - x) với x = 27
Bài 9:Tìm x, biết:
a) 7x2 – 28 = 0
b) 
c) 
d) 
e) x2-25 –(x+5 ) = 0
f) 3x(x-2) – x
 
Gửi ý kiến