Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án tổng hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Hạ
Ngày gửi: 20h:09' 21-06-2020
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 169
Số lượt thích: 0 người

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC (04 TIẾT)

I. Các kí hiệu:
A, B, C: là các góc đỉnh A, B, C
a, b, c : là độ dài các cạnh đối diện với các đỉnh A, B, C
ha, hb, hc : là độ dài các đường cao hạ từ các đỉnh A, B, C
ma, mb, mc : là độ dài các đường trung tuyến kẻ từ A, B, C
la, lb, lc : là độ dài các đường phân giác trong kẻ từ A, B, C
R : là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
r : là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC
p = (a+b+c) : là nữa chu vi tam giác ABC
S : diện tích tam giác ABC
/
II. Các hệ thức lượng trong tam giác vuông :
Trong tam giác vuông ABC . Gọi b`, c` là độ dài các hình chiếu các cạnh góc vuông lên cạnh huyền ta có các hệ thức:






/


II. Các hệ thức lượng trong tam giác thường
1. Định lý hàm số CÔSIN:
Trong tam giác ABC ta luôn có :



/
Ghi nhớ: Trong một tam giác, bình phương mỗi cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh kia trừ đi hai
lần tích hai cạnh ấy với côsin của góc xen giữa chúng.
Hệ quả: Trong tam giác ABC ta luôn có :

,  , 

2. Định lý hàm số SIN:
Trong tam giác ABC ta có :



Hệ quả: Với mọi tam giác ABC, ta có:





Ghi nhớ:
Trong một tam giác, tỷ số giữa một cạnh của tam giác và sin của góc đối diện với cạnh đó bằng đường kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.







3. Định lý về đường trung tuyến:
Trong tam giác ABC ta có :










4. Định lý về diện tích tam giác:

Diện tích tam giác ABC được tính theo các công thức sau:


/
5. Định lý về đường phân giác:



CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN
DẠNG 1: GIẢI TAM GIÁC
(NB) Cho có a =12, b =15, c =13
Tính số đo các góc của
Tính độ dài các đường trung tuyến của
Tính S, R, r
Tính
(NB) Cho có AB = 6, AC= 8, 
Tính diện tích 
Tính cạnh BC và bán kính R
(NB) Cho có a = 8, b =10, c =13
 co góc tù hay không?
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp 
Tính diện tích 
(NB) Cho có  tính độ dài cạnh a, c bán kính đường tròn ngoại tiếp  và diện tích tam giác
(NB) Cho  AC = 7, AB = 5 và tính BC, S, , R
(TH) Giải tam giác ABC, biết:
a)  b) 
c)  d) 
(TH) Giải tam giác ABC, biết:
a)  b) 
c)  d) 
(TH) Giải tam giác ABC, biết:
a)  b) 
c)  d) 
9 (VD). Cho tam giác ABC có BC = a,  và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Tính  .
Hướng dẫn giải:
Hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc
với nhau thì .


Mặt khác 


10(VDC). Cho tam giác ABC. Gọi  lần lượt là độ dài các đường trung tuyến đi qua A, B, C,  . Chứng minh rằng

Hướng dẫn giải:
Gọi D là điểm đối xứng của A qua
trọng tâm G. Ta có tứ giác GBDC là hình bình hành
Dễ thấy 
Mà có ba cạnh 



11.(VDC) Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn có AB = a, BC = b, CD = c, DA = d. Chứng minh rằng 
Với 
Hướng dẫn giải:
Do ABCD nội tiếp nên




Trong tam giác có 
Trong tam giác  có 

Do đó 


Với 

Dạng 2: NHẬN DẠNG TAM GIÁC
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác