Tìm kiếm Giáo án
Giáo án tổng hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thi Thanh Lam
Ngày gửi: 16h:22' 13-06-2020
Dung lượng: 55.4 KB
Số lượt tải: 148
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thi Thanh Lam
Ngày gửi: 16h:22' 13-06-2020
Dung lượng: 55.4 KB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN VÀ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT môn sinh 10 – học kì 1
I.Mục tiêu
1.Kiến thức:
-Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng của HS sau khi học xong : Phần 1- tổ chức thế giới sống và phần 2 TP hóa học của tế bào, cấu trúc tế bào.
-Phát hiện sự phân hóa trình độ năng lực HS trong quá trình học để đặt ra các biện pháp dạy học phân hóa cho phù hợp.
2.Kĩ năng: Phân tích so sánh.Vận dụng kiến thức.
3.Thái độ: Yêu môn học.
4. Định hướng năng lực:
- NL nhận thức sinh học
- NL tìm hiểu thế giới sống
- NL vận dụng KT giải quyết tình huống
II.Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm +Tự luận. (tỉ lệ 30% trắc nghiệm +70% tự luận).
III. Ma trận đề kiểm tra:
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Phần 1. Thế giới sống
- Liệt kê các giới sinh vật
- Mô tả đặc điểm giới nấm, thực vật
-Giải thích các đặc điểm cấp tổ chức TG sống
- Liên hệ ứng dụng giới Nấm phát triển nghề trồng nấm
Số câu: 4TN+1TL
Số điểm: 4
Tỉ lệ : 40%
Số câu:2 TN
Số điểm :0,5
Tỉ lệ:5%
Số câu: 1TN
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2,5%
Số câu: 1TN+1TL
Số điểm: 3,25
Tỉ lệ: 32,5%
Phần 2.
Chương I. Thành phần hóa học TB
- Mô tả vai trò nước
- Nêu cấu tạo đại phân tử hữu cơ
- Phân biệt các đại phân tử hữu cơ
-Vận dụng kiến thức giải thích hiện tượng thực tiễn
Số câu: 4TN+2TL
Số điểm: 5
Tỉ lệ : 50%
Số câu:2TN+2TL
Số điểm: 4,5
Tỉ lệ: 45%
Số câu: 1TN
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2,5%
Số câu: 1TN
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2,5%
Phần 2
Chương 2
Cấu trúc TB
- Giải thích vì sao gọi TB nhân sơ
- Phân biệt cấu tạo chức năng ti thể, lục lạp, bào quan ở TB NT
-Liên hệ vai trò lục lạp trong quang hợp thực vật, tại sao lá màu xanh
Số câu: 4TN
Số điểm: 1
Tỉ lệ : 10%
Số câu: 2TN
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 2TN
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%
TỔNG
Số câu:
12TN+3TL
Số điểm:10
Tỉ lệ: 100%
Số câu: 8TN+2TL
Số điểm: 6
Tỉ lệ: 60%
Số câu: 4TN+1TL
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 40%
IV. ĐỀ
Phần 1. Trắc nghiệm(3đ): Chọn đáp án đúng điền vào bảng đáp án
Câu 1: Cấu trúc nào sau đây có chứa prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể ?
A. Xương. B. Hêmôglôbin. C. Cơ. D. Nhiễm sắc thể.
Câu 2: Sinh vật nào sau đây không phải sinh vật nhân thực ?
A. Xạ khuẩn. B. Động vât nguyên sinh. C. Nấm nhầy. D. Tảo.
Câu 3: Một phân tử AND có 3000 nuclêôtit thì chiều dài của AND là :
A. 1020 Ao. B. 4080 Ao. C. 5100 Ao. D. 2040 Ao.
Câu 4: Photpholipit có chức năng chủ yếu là :
A. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào. B. Là thành phần của máu ở động vật.
C. Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây. D. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
Câu 5: Cacbohidrat được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên tố ?
A. C, H, O. B. C, H, O, N. C. C, H, O, N, S D. C, H, O ,N, S, P
Câu 6: Prôtêin -kháng thể có chức năng nào sau đây ?
A. Vận chuyển các chất cho tế bào. B. Bảo vệ cơ thể.
C. Cấu tạo nên các mô liên kết. D. Xúc tác cho các phản ứng sinh hoá.
Câu 7: Điều nào dưới đây sai khi nói về
 









Các ý kiến mới nhất