Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án tổng hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thế Anh
Ngày gửi: 14h:44' 11-04-2017
Dung lượng: 23.2 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích: 0 người
Câu 1: Đâu không phải một nhóm của dịch vụ:
A.Dịch vụ tài chính
B. Dịch vụ kinh doanh
C. Dịch vụ tiêu dùng
D. Dịch vụ công
Câu 2: Ngành dịch vụ sẽ khó phát triển nếu :
A. Các ngành sản xuất vật chất không phát triển
B. Mức thu nhập và mức sống của người dân thấp
C. Ngành sản xuất nông nghiệp kém phát triển
D.Cả a và b đúng
Câu 3: Nhân tố nào sau đây tác động trực tiếp đến sức mua và nhu cầu dịch vụ:
A. Trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội
B. Mức sống và thu nhập thực tế
C. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư
D. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán
Câu 4:Ở các nước phát triển, dịch vụ chiếm tỉ trọng khoảng:
A. Dưới 60% cơ cấu GDP
B. 50 % trong cơ cấu GDP
C. Dưới 40% cơ cấu GDP
D. Trên 60% cơ cấu GDP
Câu 5: Trong các ngành dịch vụ dưới đây, ngành nào thuộc dịch vụ kinh doanh:
A. Y tế, thể dục thể thao, du lịch
B. Thông tin liên lạc, tài chính, bảo hiểm
C. Hành chính công, các hoạt động đoàn thể
D.Tất cả các ngành trên.
Câu 6: Sự khác biệt của ngành giao thông vận tải với các ngành sản xuất vật chất là:
A. Luôn di chuyển, không cố định
B. Luôn xâm nhập vào tất cả các ngành kinh tế
C. Không sản xuất ra một sản phẩm vật chất cụ thể
D. Phụ thuộc vào sự phát triển của tất cả các ngành kinh tế
Câu 7: Vai trò của ngành giao thông vận tải được biểu hiện:
A. Cung ứng vật tư kĩ thuật cho các cơ sở sản xuất
B. Phục vụ nhu cầu đi lại cho con người
C. Tạo ra mối giao lưu kinh tế-xã hội cần thiết trên mọi phạm vi
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 8: Trong các tiêu chí dưới đây, tiêu chí nào không sử dụng để đánh giá hoạt động giao thông vận tải:
A. Khối lượng sản phẩm
B. Khối lượng vận chuyển
C. Khối lượng luân chuyển
D.Cự li vận chuyển trung bình
Câu 9: Môi trường sống của con người bao gồm :
A. Các thành phần tự nhiên ở xung quanh con người
B. Môi trường tự nhiên, môi trường nhân tạo
C. Môi trường tự nhiên, môi trường nhân tạo, môi trường xã hội
D. Cả ba ý trên
Câu 10: Vai trò của môi trường đối với sự phát triển xã hội loài người là :
A. Quyết định đến sự phát triển xã hội loài người
B. Không ảnh hưởng đến sự phát triển xã hội loài người
C. Quan trọng không thể thiếu được, là tiền đề của mọi quá trình của mọi quá trình sản xuất.
D. Cả a và c đúng
Câu 12: Các tài nguyên nào sau đây được xếp vào nhóm tài nguyên có thể bị hao kiệt?
A. Sinh vật, đất trồng
B. Năng lượng mặt trời
C. Khoáng sản, nước sạch
D. Không khí, năng lượng gió
Câu 13:Giáo dục thuộc nhóm dịch vụ nào?
A. Dịch vụ công
B. Dịch vụ tiêu dùng
C. Dịch vụ kinh doanh
D. A và B
Câu 14:Dịch vụ được chia làm mấy nhóm:
A. 1
B. 2
C.3
D. 4
Câu 15: Ngành khai thác nào được xem là “vàng đen” của nhiều quốc gia?
A. Khai thác than
B. Khai thác dầu
C. Luyện kim đen
D. Luyện kim màu
Câu 16: Cho bảng số liệu sau:
Trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới, thời kì 2000 – 2003
Khu vực
Trữ lượng dầu mỏ (tỉ tấn)
Khu vực
Trữ lượng dầu mỏ (tỉ tấn)

Bắc Mĩ
6,2
Trung Đông
92,5

Mĩ Latinh
10,3
Châu Âu
13,6

Châu Phi
13,2
Châu Á và
châu Đại Dương
6,6

Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới, thời kì 2000 – 2003:
A. Trung Đông
B. Châu Á và châu Đại Dương
C. Châu Phi
D. Bắc Mĩ
Câu 17: Khối lượng vận chuyển là 261 401,1 nghìn tấn và khối lượng luân chuyển là 60 992,0 triệu tấn.km. Hãy tính cự li vận chuyển trung bình về hàng hóa của một số loại phương tiện vận tải ở nước ta năm 2003:
A. 320 km
 
Gửi ý kiến