Giáo án tổng hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Trọng Hữu
Ngày gửi: 08h:50' 27-02-2017
Dung lượng: 237.0 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Mai Trọng Hữu
Ngày gửi: 08h:50' 27-02-2017
Dung lượng: 237.0 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Tuần lễ:1
Tiết:1
Ngày soạn: 15/8/2016
Ngày dạy: 22-8-2016
Từ và cấu tạo của từ tiếng việt
A. mục tiêu cần đạt:
1. :
- Định nghĩa về từ, từ đơn, từ phức, các loại từ phức.
- Đơn vị cấu tạo của từ tiếng Việt.
2. : Nhận diện phân biệt được:
+ Từ và tiếng.
+ Từ đơn và từ phức.
+ Từ ghép và từ láy.
B. Phương pháp:
Quy nạp, nêu vấn đề.
C. Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn KTKN, giáo án, sgk, sgv , bảng phụ.
D. Tiến trình dạy học:
1. ổn định lớp :
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
- Phần khởi động: Để nói hoặc viết một câu nào đó chúng ta phải dùng ngôn từ. Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiêu về từ, cấu tạo của từ trong tiếng Việt.
- NDKT:
Hoạt động của thầy và trò
NDKT cần đạt
Hoạt động 1. (Cá nhân – nhóm bàn). HDHS tìm hiểu về từ
- GV chép VD lên bảng .
? Quan sát ví dụ và cho biết vd gồm mấy từ ? Căn cứ vào đâu mà em biết ?
? VD trên có bao nhiêu từ? bao nhiêu tiếng ?
(12 tiếng 9 từ)
? Tiếng và từ có khác nhau không ?
Chúng khác như thế nào?
? Từ dùng để làm gì ?
? Có khi nào từ và tiếng là 1?
? Vậy từ là gì? HS đọc SGK.
Hoạt động 2. (Cá nhân – nhóm bàn). HDHS tìm hiểu về từ đơn và từ phức.
- GV ra bài tập yêu cầu HS điền vào bảng phân loại (1 HS làm trên bảng- lớp nhận xét - sửa nếu sai) GV đưa bảng kết luận ra cho HS quan sát).
? Từ kết quả bài tập trên , em thấy từ có mấy loại?
? Thế nào là từ đơn? từ phức? Từ láy? từ ghép?
? Từ ghép và từ láy có gì giống và khác nhau?
Hoạt động 2. (Cả lớp). HDHS luyện tập
- HS đọc nghi nhớ , GV chốt lại - chuyển sang luyện tập.
Hoạt động 2.
- HS đọc yêu cầu bài tập 1.
+ HS làm GV kiểm tra, cho lớp nhận xét-sửa
- HS đọc yêu cầu bài tập 2.
+ Gọi 2 HS lên bảng xếp
Lớp nhận xét- sửa.
? BT3 yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài - nhận xét - sửa.
I . Bài học:
1. Từ là gì?
1.1) Ví dụ : lập danh sách các tiếng và các từ trong câu sau:
VD: Thần dạy dân cách trồng trọt chăn nuôi và cách ăn ở.
(Con Rồng , Cháu Tiên)
1.2) Nhận xét:
- Tiếng dùng để tạo từ
- Từ dùng để tạo câu
- Khi một tiếng có nghĩa trọn vẹn có thể dùng để đặt câu thì nó là từ.
1.3) Ghi nhớ (SGK T13)
2. Từ đơn và từ phức:
2.1) Ví dụ:
- Từ đơn : từ , đấy, nước , ta, chăm nghề, và , có, tục, ngày, tết, làm.
- Từ láy: Trồng trọt.
- Từ nghép: chăn nuôi, bánh chưng, bánh giầy.
2.2) Nhận xét: Từ đơn
- Từ có 2 loại
Từ nghép
Từ phức
Từ láy
2.3) Ghi nhớ :
Tiết:1
Ngày soạn: 15/8/2016
Ngày dạy: 22-8-2016
Từ và cấu tạo của từ tiếng việt
A. mục tiêu cần đạt:
1. :
- Định nghĩa về từ, từ đơn, từ phức, các loại từ phức.
- Đơn vị cấu tạo của từ tiếng Việt.
2. : Nhận diện phân biệt được:
+ Từ và tiếng.
+ Từ đơn và từ phức.
+ Từ ghép và từ láy.
B. Phương pháp:
Quy nạp, nêu vấn đề.
C. Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn KTKN, giáo án, sgk, sgv , bảng phụ.
D. Tiến trình dạy học:
1. ổn định lớp :
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
- Phần khởi động: Để nói hoặc viết một câu nào đó chúng ta phải dùng ngôn từ. Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiêu về từ, cấu tạo của từ trong tiếng Việt.
- NDKT:
Hoạt động của thầy và trò
NDKT cần đạt
Hoạt động 1. (Cá nhân – nhóm bàn). HDHS tìm hiểu về từ
- GV chép VD lên bảng .
? Quan sát ví dụ và cho biết vd gồm mấy từ ? Căn cứ vào đâu mà em biết ?
? VD trên có bao nhiêu từ? bao nhiêu tiếng ?
(12 tiếng 9 từ)
? Tiếng và từ có khác nhau không ?
Chúng khác như thế nào?
? Từ dùng để làm gì ?
? Có khi nào từ và tiếng là 1?
? Vậy từ là gì? HS đọc SGK.
Hoạt động 2. (Cá nhân – nhóm bàn). HDHS tìm hiểu về từ đơn và từ phức.
- GV ra bài tập yêu cầu HS điền vào bảng phân loại (1 HS làm trên bảng- lớp nhận xét - sửa nếu sai) GV đưa bảng kết luận ra cho HS quan sát).
? Từ kết quả bài tập trên , em thấy từ có mấy loại?
? Thế nào là từ đơn? từ phức? Từ láy? từ ghép?
? Từ ghép và từ láy có gì giống và khác nhau?
Hoạt động 2. (Cả lớp). HDHS luyện tập
- HS đọc nghi nhớ , GV chốt lại - chuyển sang luyện tập.
Hoạt động 2.
- HS đọc yêu cầu bài tập 1.
+ HS làm GV kiểm tra, cho lớp nhận xét-sửa
- HS đọc yêu cầu bài tập 2.
+ Gọi 2 HS lên bảng xếp
Lớp nhận xét- sửa.
? BT3 yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài - nhận xét - sửa.
I . Bài học:
1. Từ là gì?
1.1) Ví dụ : lập danh sách các tiếng và các từ trong câu sau:
VD: Thần dạy dân cách trồng trọt chăn nuôi và cách ăn ở.
(Con Rồng , Cháu Tiên)
1.2) Nhận xét:
- Tiếng dùng để tạo từ
- Từ dùng để tạo câu
- Khi một tiếng có nghĩa trọn vẹn có thể dùng để đặt câu thì nó là từ.
1.3) Ghi nhớ (SGK T13)
2. Từ đơn và từ phức:
2.1) Ví dụ:
- Từ đơn : từ , đấy, nước , ta, chăm nghề, và , có, tục, ngày, tết, làm.
- Từ láy: Trồng trọt.
- Từ nghép: chăn nuôi, bánh chưng, bánh giầy.
2.2) Nhận xét: Từ đơn
- Từ có 2 loại
Từ nghép
Từ phức
Từ láy
2.3) Ghi nhớ :
 








Các ý kiến mới nhất