Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án tổng hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Thịnh
Ngày gửi: 20h:22' 11-01-2017
Dung lượng: 122.4 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
Tuần 16
Tiết 31 Ngày soạn: 18/11

Bài 28 : VÙNG TÂY NGUYÊN

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ và nêu ý nghĩa đối với việc phát triển kinh tế- xã hội:
+ Vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ: vùng duy nhất không giáp biển; tên các vùng, nước tiếp giáp.
+Ý nghĩa: gần vùng Đông Nam Bộ có kinh tế phát triển và là thị trường tiêu thụ sản phẩm, có mối liên hệ với duyên hải Nam Trung Bộ, mở rộng quan hệ với Lào và Campuchia.
- Trình bày được đặc điểm tự nhiên, TNTN của vùng và những thuận lợi, khó khăn…:
+ Đặc điểm: địa hình cao nguyên xếp tầng (tên các cao nguyên); có các dòng sông chảy vế các vùng lãnh thổ lân cận (dẫn chứng); nhiều TNTN.
+ Thuận lợi: TNTN phong phú thuận lợi cho phát triển kinh tế đa ngành (đất badan nhiều nhất cả nước, rừng tự nhiên còn khá nhiều, khí hậu cận xích đạo, trữ năng thủy điện khá lớn, khoáng sản có bôxit với trữ lượng lớn)
+ Khó khăn: thiếu nước vào mùa khô.
- Trình bày được đặc điểm dân cư, xã hội và những thuận lợi, khó khăn…:
+ Đặc điểm: là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người (tên các dân tộc tiêu biểu), là vùng thưa dân nhất nước ta. Dân tộc Kinh phân bố chủ yếu ở các đô thị, ven đường giao thông, các nông, lâm trường.
+ Thuận lợi: nền văn hóa giàu bản sắc thuận lợi phát triển du lịch.
+ Khó khăn: thiếu lao động, trình độ lao động chưa cao.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năg đọc, phân tích lược đồ, biểu đồ xác định vị trí, giới hạn của vùng; phân tích bảng thống kê để hiểu và trình bày đặc điểm tự nhiên, dân cư, xã hội của vùng.
II. Chuẩn bị: - Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên.
- Tranh ảnh về Tây Nguyên.
III. Các hoạt động:
1. Ổn định tổ chức: KTSS.
2. Kiểm tra bài cũ: (thông qua)
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung.

Hoạt động 1:
GV yêu cầu HS giới thiệu khái quát vài nét về Tây Nguyên.
? Xác định vị trí tiếp giáp của vùng ?

GV yêu cầu HS thảo luận 3 phút về ý nghĩa vị trí địa lí của vùng ?



Hoạt động 2:

? Các dạng địa hình chính của Tây Nguyên ?
? Xác định các sông bắt nguồn từ T.Nguyên? Tiềm năng các sông?
GV yêu cầu HS thảo luận 3 phút: ý nghĩa của việc bảo vệ rừng đầu nguồn các con sông ?




? Các tài nguyên và tiềm năng của các tài nguyên đó ?
? Nhận xét sự phân bố các vùng đất badan, mỏ bôxít ?
? Những khó khăn lớn nhất của vùng ? biện pháp hạn chế ?






Hoạt động 3:
? Nhận xét về sự phân bố dân cư và thành phần các dân tộc ở Tây Nguyên ?


? Dựa vào bảng 28.2 nhận xét tình hình dân cư-XH Tây Nguyên
? Những chính sách của Đảng và Nhà nước nhằm cải thiện đời sống người dân
GV giới thiệu công trình lớn được đầu tư ở Tây Nguyên: thuỷ điện Y- a- ly, đường Hồ Chí Minh…

HS dựa vào SGK giới thiệu.
HS xác định.


HS thảo luận, trình bày.là ngã ba biên giới giữa ba nước: VN- Lào- Campuchia





HS trả lời.

HS xác định, trả lời.








HS thảo luận, trình bày: BV nguồn năng lượng, nguồn nước, phát triển cây lương thực, cây CN, đảm bảo môi trường sinh thái.






HS dựa vào bảng 28.1 trả lời.
HS trả lời: phân bố trêncác cao nguyên
HS dựa vào SGK trả lời.




HS nhận xét: dân cư phân bố không đều, các dân tộc thiểu số, tập trung ở các đô thị
HS dựa vào bảng 28.2 nhận xét.
HS dựa vào SGK trả lời.

HS quan sát, lắng nghe.
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ :
- B: Duyên hải Nam Trung Bộ.
- N: Đông Nam Bộ.
- T: Hạ Lào, Đông Bắc CPC.
- Đ: Duyên hải Nam Trung Bộ.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓