Giao án toán lớp 8 HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Phi Long
Ngày gửi: 07h:16' 17-06-2008
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 2795
Nguồn:
Người gửi: Mai Phi Long
Ngày gửi: 07h:16' 17-06-2008
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 2795
Số lượt thích:
0 người
Tuần
Tiết
CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Bài 1 : NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I. MỤC TIÊU:
HS nắm được qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
II. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1. On định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu lại t/c nhân một số với một tổng
CT: a ( b + c ) = ?
Cho ví du ?
- Phát biểu qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
CT: xm . xn = ?
Cho ví dụ ?
3. Bài mới:
GV: gọi một HS cho ví dụ về một đơn thức và một đa thức ?
HS: 3x và ( 2x2 - 4x + 1 )
GV: ta có thể đặt phép nhân giữa đơn thức và đa thức của bạn vừa nêu được không?
HS: được . Từ đó GV vào đề học bài nhân đơn thức với đa thức
HOẠT ĐỘNG THẦY - TRÒ
GHI BẢNG
GV: 3x. (2x2 - 4x + 1 ) = ?
3x là đơn thức ta xem là một số (2x2 - 4x + 1 ) là một tổng các đơn thức
Vậy đa thức này có bao nhiêu hạng tử?
Ta làm như hướng dẫn ?1
HS: 3 hạng tử ; lên bảng làm
3x. (2x2 - 4x + 1 ) = 3x . 2x2 - 3x . 4x + 3x . 1=
= 6x3 - 12x2 + 3x
GV: Kết quả đạt được là?
HS: Một đa thức
GV: Một hs tự cho ví dụ về nhân một đơn thức với một đa thức và thực hiện phép tính, đổi tập kiểm tra chéo ( nhận xét
Hs: Thực hiện
GV: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta thực hiện như thế nào ?
HS: Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các kết quả với nhau
GV: ( nhận xét ) Đúng; các em làm tính nhân:
1/2x3 ( 2x2 + 3x - 4 ) và bt1 (sgk)
Hs thực hiện: - x5 - 3/2x4 + 2x3
GV: đọc và làm ?2
Hs thực hiện 18x4y4 - 3x3y3 + 6/5x2y4
Gv: ta có thể nhân đa thức với đơn thức?
Hs: được, giống như nhân đơn thức với đa thức
Gv: gọi Hs đọc ?3 làm nhóm
Muốn tìm diện tích hình thang ta làm như thế nào?
Hs: ( đáy lớn + đáy nhỏ) . đường cao
S = [ ( 5x + 3 ) + ( 3x + y ) 2y]: 2
S = ( 8x + 3 + y ) y = 8xy + 3y + y2
Với x = 3 ; y = 2, ta có
S = 8.3.2 + 32 + 22 = 58m2
Các nhóm đổi tập kiểm tra
( Nhận xét: có thể tính đáy lớn, đáy nhỏ, chiều cao riêng ( diện tích hoặc có thể thay giá trị x, y vào biểu thức diện tích
Qui tắc:
A.( B + C ) = AB + AC
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
* Chú ý: Khi thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức ta chú ý nhân dấu trước, nhân hệ số rồi nhân luỹ thừa cùng cơ số
4. Cũng cố:
Gv: làm bt2, hs đọc và nêu cách làm? Bài a có mấy phép nhân đơn thức với đa thức? Bài y/cầu gì?
Hs: Thực hiện hai phép nhân đơn thức với đa thức rồi rút gọn rồi tính giá trị biểu thức
Hs: Thực hiện
Ta có: x ( x - y) + y ( x + y ) = x2 - xy + xy +y2= x2 + y2
Với x = - 6 ; y = 8, ta có: x2 + y2 = ( -6 )2 + 82= 36 + 64 = 100
Gv: làm bt3, hs nêu cách làm
Hs: Thực hiện 36x2 - 12x - 36x2 + 27x = 30
15x = 30
x = 2
5. Dặn dò: Học qui tắc, làm bt: 2b, 3b, 4, 5, 6 sgk/6
Đối với bài 6 tính ngoài nháp rồi đánh" X", chú ý: 1 và -1
Tuần
Tiết
Bài 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I. MỤC TIÊU:
HS nắm vững nhân đa thức với đa thức
Hs biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
II. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1.On định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Cho vd?
HS2: Làm bt 2b, 3b.
HS3: Làm bt5 */ x( x - y ) + y( x - y ) = x2 - xy + xy - y2 = x2 - y2
*/ xn-1( x + y ) - y ( xn-1 + yn-1) = xn-1+1 + xn-1y - xn-1y - y1+x-1 = xn - yn
GV: gọi hs cho vd một đa thức có hai hạng tử và một đa thức có 3 hạng tử
Hỏi: Ta có thể nhân hai đa thức ( x -2 ) . ( 3x2 - 2x + 1 ) này được không?
HS: được
3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG THẦY - TRÒ
GHI BẢNG
GV: đa thức 1 có bao nhiêu hạng tư ? Nhân mỗi hạng tử của đa thức ( x -2 ) với đa thức 3x2 - 2x + 1
HS: ( x -2 ) (3x2 - 2x + 1)
= x. ( 3x2 - 2x + 1) - 2 ( 3x2 - 2x + 1 )
= 3x2 . x - 2x . x + x - 2 . 3x2 - 2x ( -2 ) + 1(-2)
= 3x3 - 2x2 + x - 6x2 + 4x - 2
GV: Thu gọn đa thức đó
HS: 3x3 - 8x2 + 5x - 2
GV: Tích hai đa thức là gì?
HS: Là một đa thức thu gọn
GV: Cho hs làm bt 8a, 7a
HS: ( x2 - 2x + 1 ) ( x -1 ) = x3 - 3x2 + 3x - 1
GV: Muốn nhân đa thức với đa thức ta thực hiện như thế nào?
HS: Ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
GV: Cho hs làm ?1
HS: ( 1/2xy - 1 ) . ( x3 - 2x - 6 )
= 1/4xy - x3 - x2y - x2y + 2x - 3xy + 6
GV: Ta có cách làm khác khi nhân hai đa thức một biến
3x2 - 2x + 1
x - 2
- 6x2 + 4x - 2
3x3 - 2x2 + x
3x3 - 8x2 + 5x - 2
GV hướng dẫn nhân -2 với ( 3x2 - 2x + 1 )
nhân x với ( 3x2 - 2x + 1 )
GV: Cách sắp xếp đa thức ở trên theo luỹ thừa? và các đơn thức đồng dạng viết ?
HS: Xếp đa thức theo luỹ thừa giảm hoặc tăng, các đơn thức đồng dạng viết cùng một cột, kết quả cộng theo từng cột.
GV: cho hs làm ?2 bằng hai cách, đổi tập kiểm tra lẫn nhau
HS: a) ( x + 3 ) ( x2 + 3x - 5 ) = x3 + 6x2 + 4x - 15
b) xy - 1 ) ( xy + 5 ) = x2y2 + 4xy - 5
GV: đa thức 1 có bao nhiêu hạng tư ? Nhân mỗi hạng tử của đa thức ( x -2 ) với đa thức 3x2 - 2x + 1
HS: ( x -2 ) (3x2 - 2x + 1)
= x. ( 3x2 - 2x + 1) - 2 ( 3x2 - 2x + 1 )
= 3x2 . x - 2x . x + x - 2 . 3x2 - 2x ( -2 ) + 1(-2)
= 3x3 - 2x2 + x - 6x2 + 4x - 2
GV: Thu gọn đa thức đó
HS: 3x3 - 8x2 + 5x - 2
GV: Tích hai đa thức là gì?
HS: Là một đa thức thu gọn
GV: Cho hs làm bt 8a, 7a
HS: ( x2 - 2x + 1 ) ( x -1 ) = x3 - 3x2 + 3x - 1
GV: Muốn nhân đa thức với đa thức ta thực hiện như thế nào?
HS: Ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
GV: Cho hs làm ?1
HS: ( 1/2xy - 1 ) . ( x3 - 2x - 6 )
= 1/4xy - x3 - x2y - x2y + 2x - 3xy + 6
GV: Ta có cách làm khác khi nhân hai đa thức một biến
3x2 - 2x + 1
x - 2
- 6x2 + 4x - 2
3x3 - 2x2 + x
3x3 - 8x2 + 5x - 2
GV hướng dẫn nhân -2 với ( 3x2 - 2x + 1 )
nhân x với ( 3x2 - 2x + 1 )
GV: Cách sắp xếp đa thức ở trên theo luỹ thừa? và các đơn thức đồng dạng viết ?
HS: Xếp đa thức theo luỹ thừa giảm hoặc tăng, các đơn thức đồng dạng viết cùng một cột, kết quả cộng theo từng cột.
GV: cho hs làm ?2 bằng hai cách, đổi tập kiểm tra lẫn nhau
HS: a) ( x + 3 ) ( x2 + 3x - 5 ) = x3 + 6x2 + 4x - 15
b) xy - 1 ) ( xy + 5 ) = x2y2 + 4xy - 5
4. Củng cố:
Làm nhóm ?3 : ( 2x + y ) ( 2x - y ) = 4x2 - y2
Với x = 2,5 = 5/2 ; y = 1
Ta có: 4x2 - y2 = 4 ( 5/2 )2 - 12 = 24( m2)
Gv: ta có thể tính:
CD: 2.2,5 + 1 = 6 ; CR: 2. 2,5 - 1 = 4
suy ra S = 6. 4 = 24 (m2)
Gv: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức?
Làm bt 9: ( x - y ) ( x2 + xy + y2 ) = x3 - y3
Cho hs tính rồi điền vào bảng làm nhóm , thi đua
*) x = - 10 ; y = 2 Kết quả: - 1008
*) x = -1; y = 0 Kết quả: - 1
*) x = 2 ; y = -1 Kết quả: 9
*) x= -0,5; y = 125 Kết quả: - 133/64
5. Dặn dò: Học qui tắc
Làm các bt: 8, 7b
Kết quả bài 7b : ( x3 - 2x2 +x - 1 ) ( x - 5 )
Tuần
Tiết LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
II. CÁC BƯỚC LÊN LỚP
1. On định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức. Nhân đa thức với đa thức. Làm bt 8a
HS2: Làm bt 7b
3. Luyện tập:
HOẠT ĐỘNG THẦY- TRÒ
GHI BẢNG
Gv: cho hs đọc bt 10 và thực hiện
( x2 - 2x + 3) (1/2x - 5)
HS: làm bài, đổi tập nhau kiểm tra
Gv: gọi 2 hs lên bảng thực hiện
Gv: Các em chú ý nhân dấu trước
Hs1:
x.x2- 2x(1/2x) + 3( x) - 5. x2- 5(-2x) + 3(-5)
= x3 - x2 + 3/2 x - 5x2 + 10x - 15
= x3 - 6x2 + 23/2 x - 15
Hs2: x.x2- x(2xy) + y2x - y(x2) -2xy(-y) + y2( -y)
= x3 - 3x2y + 3xy2 - y3
Gv: làm bt 15
Hs1: (1/2x + y) (1/2 x + y)
= 1/2x . x + xy + y. x + y.y
= 1/4x2 + xy + y2
Hs2: (1/2x - y) (1/2 x - y) = 1/2x . x - xy -y. x + y.y
= 1/4x2 -xy + y2
Gv: cho hs đọc bài 11/ 8 sgk
Muốn chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào biến ta làm như thế nào?
Hs: ta thực hiện phép nhân 2 đa thức, nhân đơn thức với đa thức rồi cộng các kết quả theo yêu cầu bài. Kết quả là một số ( không có biến )
Gv cho hs thực hiện
HS: ( x - 5 ) ( 2x + 3 ) - 2x ( x - 3 ) + x+ 7 =
= 2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2 + 6x + x + 7
= -8 không phụ thuộc vào biến x
Gv: Cho hs đọc bài 14
Số chẵn kí hiệu như thế nào? 3số chẵn liên tiếp ?
Hs: Số chẵn là 2a (a( N) ( ba số chẵn liên tiếp nhau là 2a; 2a + 2; 2a + 4
( vì hai cố chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đvị )
Gv: Vậy tích hai số sau lớn hơn tích hai số đầu là bao nhiêu ?
Hs:
Tiết
CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Bài 1 : NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I. MỤC TIÊU:
HS nắm được qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
II. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1. On định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu lại t/c nhân một số với một tổng
CT: a ( b + c ) = ?
Cho ví du ?
- Phát biểu qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
CT: xm . xn = ?
Cho ví dụ ?
3. Bài mới:
GV: gọi một HS cho ví dụ về một đơn thức và một đa thức ?
HS: 3x và ( 2x2 - 4x + 1 )
GV: ta có thể đặt phép nhân giữa đơn thức và đa thức của bạn vừa nêu được không?
HS: được . Từ đó GV vào đề học bài nhân đơn thức với đa thức
HOẠT ĐỘNG THẦY - TRÒ
GHI BẢNG
GV: 3x. (2x2 - 4x + 1 ) = ?
3x là đơn thức ta xem là một số (2x2 - 4x + 1 ) là một tổng các đơn thức
Vậy đa thức này có bao nhiêu hạng tử?
Ta làm như hướng dẫn ?1
HS: 3 hạng tử ; lên bảng làm
3x. (2x2 - 4x + 1 ) = 3x . 2x2 - 3x . 4x + 3x . 1=
= 6x3 - 12x2 + 3x
GV: Kết quả đạt được là?
HS: Một đa thức
GV: Một hs tự cho ví dụ về nhân một đơn thức với một đa thức và thực hiện phép tính, đổi tập kiểm tra chéo ( nhận xét
Hs: Thực hiện
GV: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta thực hiện như thế nào ?
HS: Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các kết quả với nhau
GV: ( nhận xét ) Đúng; các em làm tính nhân:
1/2x3 ( 2x2 + 3x - 4 ) và bt1 (sgk)
Hs thực hiện: - x5 - 3/2x4 + 2x3
GV: đọc và làm ?2
Hs thực hiện 18x4y4 - 3x3y3 + 6/5x2y4
Gv: ta có thể nhân đa thức với đơn thức?
Hs: được, giống như nhân đơn thức với đa thức
Gv: gọi Hs đọc ?3 làm nhóm
Muốn tìm diện tích hình thang ta làm như thế nào?
Hs: ( đáy lớn + đáy nhỏ) . đường cao
S = [ ( 5x + 3 ) + ( 3x + y ) 2y]: 2
S = ( 8x + 3 + y ) y = 8xy + 3y + y2
Với x = 3 ; y = 2, ta có
S = 8.3.2 + 32 + 22 = 58m2
Các nhóm đổi tập kiểm tra
( Nhận xét: có thể tính đáy lớn, đáy nhỏ, chiều cao riêng ( diện tích hoặc có thể thay giá trị x, y vào biểu thức diện tích
Qui tắc:
A.( B + C ) = AB + AC
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
* Chú ý: Khi thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức ta chú ý nhân dấu trước, nhân hệ số rồi nhân luỹ thừa cùng cơ số
4. Cũng cố:
Gv: làm bt2, hs đọc và nêu cách làm? Bài a có mấy phép nhân đơn thức với đa thức? Bài y/cầu gì?
Hs: Thực hiện hai phép nhân đơn thức với đa thức rồi rút gọn rồi tính giá trị biểu thức
Hs: Thực hiện
Ta có: x ( x - y) + y ( x + y ) = x2 - xy + xy +y2= x2 + y2
Với x = - 6 ; y = 8, ta có: x2 + y2 = ( -6 )2 + 82= 36 + 64 = 100
Gv: làm bt3, hs nêu cách làm
Hs: Thực hiện 36x2 - 12x - 36x2 + 27x = 30
15x = 30
x = 2
5. Dặn dò: Học qui tắc, làm bt: 2b, 3b, 4, 5, 6 sgk/6
Đối với bài 6 tính ngoài nháp rồi đánh" X", chú ý: 1 và -1
Tuần
Tiết
Bài 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I. MỤC TIÊU:
HS nắm vững nhân đa thức với đa thức
Hs biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
II. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1.On định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Cho vd?
HS2: Làm bt 2b, 3b.
HS3: Làm bt5 */ x( x - y ) + y( x - y ) = x2 - xy + xy - y2 = x2 - y2
*/ xn-1( x + y ) - y ( xn-1 + yn-1) = xn-1+1 + xn-1y - xn-1y - y1+x-1 = xn - yn
GV: gọi hs cho vd một đa thức có hai hạng tử và một đa thức có 3 hạng tử
Hỏi: Ta có thể nhân hai đa thức ( x -2 ) . ( 3x2 - 2x + 1 ) này được không?
HS: được
3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG THẦY - TRÒ
GHI BẢNG
GV: đa thức 1 có bao nhiêu hạng tư ? Nhân mỗi hạng tử của đa thức ( x -2 ) với đa thức 3x2 - 2x + 1
HS: ( x -2 ) (3x2 - 2x + 1)
= x. ( 3x2 - 2x + 1) - 2 ( 3x2 - 2x + 1 )
= 3x2 . x - 2x . x + x - 2 . 3x2 - 2x ( -2 ) + 1(-2)
= 3x3 - 2x2 + x - 6x2 + 4x - 2
GV: Thu gọn đa thức đó
HS: 3x3 - 8x2 + 5x - 2
GV: Tích hai đa thức là gì?
HS: Là một đa thức thu gọn
GV: Cho hs làm bt 8a, 7a
HS: ( x2 - 2x + 1 ) ( x -1 ) = x3 - 3x2 + 3x - 1
GV: Muốn nhân đa thức với đa thức ta thực hiện như thế nào?
HS: Ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
GV: Cho hs làm ?1
HS: ( 1/2xy - 1 ) . ( x3 - 2x - 6 )
= 1/4xy - x3 - x2y - x2y + 2x - 3xy + 6
GV: Ta có cách làm khác khi nhân hai đa thức một biến
3x2 - 2x + 1
x - 2
- 6x2 + 4x - 2
3x3 - 2x2 + x
3x3 - 8x2 + 5x - 2
GV hướng dẫn nhân -2 với ( 3x2 - 2x + 1 )
nhân x với ( 3x2 - 2x + 1 )
GV: Cách sắp xếp đa thức ở trên theo luỹ thừa? và các đơn thức đồng dạng viết ?
HS: Xếp đa thức theo luỹ thừa giảm hoặc tăng, các đơn thức đồng dạng viết cùng một cột, kết quả cộng theo từng cột.
GV: cho hs làm ?2 bằng hai cách, đổi tập kiểm tra lẫn nhau
HS: a) ( x + 3 ) ( x2 + 3x - 5 ) = x3 + 6x2 + 4x - 15
b) xy - 1 ) ( xy + 5 ) = x2y2 + 4xy - 5
GV: đa thức 1 có bao nhiêu hạng tư ? Nhân mỗi hạng tử của đa thức ( x -2 ) với đa thức 3x2 - 2x + 1
HS: ( x -2 ) (3x2 - 2x + 1)
= x. ( 3x2 - 2x + 1) - 2 ( 3x2 - 2x + 1 )
= 3x2 . x - 2x . x + x - 2 . 3x2 - 2x ( -2 ) + 1(-2)
= 3x3 - 2x2 + x - 6x2 + 4x - 2
GV: Thu gọn đa thức đó
HS: 3x3 - 8x2 + 5x - 2
GV: Tích hai đa thức là gì?
HS: Là một đa thức thu gọn
GV: Cho hs làm bt 8a, 7a
HS: ( x2 - 2x + 1 ) ( x -1 ) = x3 - 3x2 + 3x - 1
GV: Muốn nhân đa thức với đa thức ta thực hiện như thế nào?
HS: Ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
GV: Cho hs làm ?1
HS: ( 1/2xy - 1 ) . ( x3 - 2x - 6 )
= 1/4xy - x3 - x2y - x2y + 2x - 3xy + 6
GV: Ta có cách làm khác khi nhân hai đa thức một biến
3x2 - 2x + 1
x - 2
- 6x2 + 4x - 2
3x3 - 2x2 + x
3x3 - 8x2 + 5x - 2
GV hướng dẫn nhân -2 với ( 3x2 - 2x + 1 )
nhân x với ( 3x2 - 2x + 1 )
GV: Cách sắp xếp đa thức ở trên theo luỹ thừa? và các đơn thức đồng dạng viết ?
HS: Xếp đa thức theo luỹ thừa giảm hoặc tăng, các đơn thức đồng dạng viết cùng một cột, kết quả cộng theo từng cột.
GV: cho hs làm ?2 bằng hai cách, đổi tập kiểm tra lẫn nhau
HS: a) ( x + 3 ) ( x2 + 3x - 5 ) = x3 + 6x2 + 4x - 15
b) xy - 1 ) ( xy + 5 ) = x2y2 + 4xy - 5
4. Củng cố:
Làm nhóm ?3 : ( 2x + y ) ( 2x - y ) = 4x2 - y2
Với x = 2,5 = 5/2 ; y = 1
Ta có: 4x2 - y2 = 4 ( 5/2 )2 - 12 = 24( m2)
Gv: ta có thể tính:
CD: 2.2,5 + 1 = 6 ; CR: 2. 2,5 - 1 = 4
suy ra S = 6. 4 = 24 (m2)
Gv: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức?
Làm bt 9: ( x - y ) ( x2 + xy + y2 ) = x3 - y3
Cho hs tính rồi điền vào bảng làm nhóm , thi đua
*) x = - 10 ; y = 2 Kết quả: - 1008
*) x = -1; y = 0 Kết quả: - 1
*) x = 2 ; y = -1 Kết quả: 9
*) x= -0,5; y = 125 Kết quả: - 133/64
5. Dặn dò: Học qui tắc
Làm các bt: 8, 7b
Kết quả bài 7b : ( x3 - 2x2 +x - 1 ) ( x - 5 )
Tuần
Tiết LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
II. CÁC BƯỚC LÊN LỚP
1. On định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức. Nhân đa thức với đa thức. Làm bt 8a
HS2: Làm bt 7b
3. Luyện tập:
HOẠT ĐỘNG THẦY- TRÒ
GHI BẢNG
Gv: cho hs đọc bt 10 và thực hiện
( x2 - 2x + 3) (1/2x - 5)
HS: làm bài, đổi tập nhau kiểm tra
Gv: gọi 2 hs lên bảng thực hiện
Gv: Các em chú ý nhân dấu trước
Hs1:
x.x2- 2x(1/2x) + 3( x) - 5. x2- 5(-2x) + 3(-5)
= x3 - x2 + 3/2 x - 5x2 + 10x - 15
= x3 - 6x2 + 23/2 x - 15
Hs2: x.x2- x(2xy) + y2x - y(x2) -2xy(-y) + y2( -y)
= x3 - 3x2y + 3xy2 - y3
Gv: làm bt 15
Hs1: (1/2x + y) (1/2 x + y)
= 1/2x . x + xy + y. x + y.y
= 1/4x2 + xy + y2
Hs2: (1/2x - y) (1/2 x - y) = 1/2x . x - xy -y. x + y.y
= 1/4x2 -xy + y2
Gv: cho hs đọc bài 11/ 8 sgk
Muốn chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào biến ta làm như thế nào?
Hs: ta thực hiện phép nhân 2 đa thức, nhân đơn thức với đa thức rồi cộng các kết quả theo yêu cầu bài. Kết quả là một số ( không có biến )
Gv cho hs thực hiện
HS: ( x - 5 ) ( 2x + 3 ) - 2x ( x - 3 ) + x+ 7 =
= 2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2 + 6x + x + 7
= -8 không phụ thuộc vào biến x
Gv: Cho hs đọc bài 14
Số chẵn kí hiệu như thế nào? 3số chẵn liên tiếp ?
Hs: Số chẵn là 2a (a( N) ( ba số chẵn liên tiếp nhau là 2a; 2a + 2; 2a + 4
( vì hai cố chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đvị )
Gv: Vậy tích hai số sau lớn hơn tích hai số đầu là bao nhiêu ?
Hs:
loi phong .nen dơn ve ko dich duoc









Các ý kiến mới nhất