Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

giáo án TOÁN LỚP 1 chương trình 2018

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Quốc Nguyễn
Ngày gửi: 18h:40' 13-06-2020
Dung lượng: 58.5 KB
Số lượt tải: 601
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên : Đinh Quốc Nguyễn Giáo viên cốt cán Điện thoại 0792999177
Trường: Trường Tiểu học Sông Nhạn, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai

THIẾT KẾ BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 1
BÀI: So sánh các số có hai chữ số

I. MỤC TIÊU:
1. Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng:
- MT1: So sánh các số có hai chữ số.
- MT2: Sắp xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
2. Phẩm chất, năng lực:
2.1. Phẩm chất:
- MT3: Học sinh tích cực, hứng thú, chăm chỉ. Thực hiện các yêu cầu của giáo viên nêu ra.
2.2. Năng lực:
- MT4: Học sinh quan sát và trình bày được kết quả quan sát thông qua các hoạt động học.
- MT5: Học sinh sử dụng được que tính để hỗ trợ hoạt động học tập.
- MT6: Học sinh nghe hiểu và trình bày được vấn đề toán học do giáo viên đưa ra.
3. Vận dụng được kiến thức kĩ năng được hình thành trong bài học để giải quyết vấn đề thực tiễn.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
- Giáo án.
- Que tính: Dùng trong hoạt động 2
- Phiếu học tập: Dùng trong hoạt động thực hành luyện tập.
- Bảng nhóm: Dùng trong hoạt động thực hành luyện tập.
2. Học sinh:
- Que tính, vở, SGK
- Ôn lại cách so sánh các số trong phạm vi 10.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Đánh giá
- YC cần đạt về KT,KN
- Biểu hiện PC, NL

Hoạt động 1: Khởi động

Mục tiêu:
- Tạo niềm tin hứng thú học tập cho học sinh.
- Giới thiệu vấn đề cần học.
Nội dung: “hát múa”
Tổ chức hoạt động:


- Hiểu mục tiêu của hoạt động 1.


- HĐTQ điều khiển cả lớp hát bài: “Năm ngón tay ngoan”
- Hát hay, đều, hứng thú.
- Nhận xét.





- Có hứng thú, thoải mái



- Nhận xét, chốt, chuyển
- Giới thiệu bài học. YC HS đọc mục tiêu
- Nghe, viết mục bài vào vở
- Làm việc cá nhân, cặp đôi, trình bày trước nhóm
- Chia sẻ được mục tiêu bài học

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới

Mục tiêu:
- Biết so sánh các số có hai chữ số.
- Học sinh quan sát và trình bày được kết quả quan sát thông qua các hoạt động học.
- Học sinh sử dụng được que tính để hỗ trợ hoạt động học tập.
- Học sinh nghe hiểu và trình bày được vấn đề.
Nội dung:
- So sánh số có hai chữ số.
Phương pháp:
- Quan sát
- Thực hành.
- Trình bày vấn đề
Tổ chức hoạt động:
- Yêu cầu HS lấy que tính
- Gọi HS nêu cách so sánh số có hai chữ số.
- Chốt nội dung.

- Hiểu mục tiêu cần đạt trong hoạt động 2.
















- Lấy, đếm que tính để so sánh số có hai chữ số.
- Nêu cách so sánh số có hai chữ số.


Hoạt động 3: Thực hành luyện tập

3.1. Bài tập 1:
Mục tiêu:
- So sánh các số có hai chữ số.
Nội dung: >, <, =
34........38 55........57
36........30 55........55
37........37 55........51
25........30 85........95
90........90 97........92
48........42 92........97
Phương pháp:
- Hoạt động cá nhân
Tổ chức hoạt động:
- Phát phiếu học tập
- Nhận xét.





3.2. Bài tập 2:
Mục tiêu:
- Tìm được số lớn nhất trong dãy số có hai chữ số.
Nội dung: Khoanh vào số lớn nhất
a) 72, 68, 80, 83
b) 97, 94, 92, 89
Phương pháp:
- Hoạt động nhóm
Tổ chức hoạt động:
- Phát bảng nhóm
- Nhận xét
3.3. Bài tập 3:
Mục tiêu:
- Tìm được số bé nhất trong dãy số có hai chữ số.
Nội dung: Khoanh vào số bé nhất
a) 76, 78, 75, 79
b) 38, 48, 18, 61
Phương pháp:
-
 
Gửi ý kiến