Tìm kiếm Giáo án
Giáo án Toán 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quang Minh
Ngày gửi: 16h:34' 12-03-2009
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quang Minh
Ngày gửi: 16h:34' 12-03-2009
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Ngày 22/08/2008 Chương I CĂN BẬC HAI . CĂN BẬC BA.
CĂN BẬC HAI
MỤC TIÊU:
+HS nắm được định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
+Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này dể so sánh các số .
CHUẨN BỊ:
*GV: Bảng phụ ghi bài tập 6/SBT , 3,4/SBT,máy tính bỏ túi .
C. TIẾN TRÌNH DẠY-HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt Động 1
Giới thiệu chương trình và cách học bộ môn (5 phút)
+Giới thiệu chương trình Toán 9
+Yêu cầu về sách vở dụng cụ học tập:
- SGK; SBT, Bảng số với 4 chữ số thập phân.
- 4 cuốn vở cho 2 phân môn.
- Thước thẳng , êke, thước đo góc , compa
- Máy tính bỏ túi ( Casio fx220, fx500A,500MS, 570MS,500ES,570ES hoặc các máy tính có chức năng tương đương)
Hoạt Động 2:
1. Căn bậc hai số học (13 phút)
Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm?
Với a >0 có mấy căn bậc hai ?
Cho ví dụ và viết dưới dạng ký hiệu?
Với a =0 có mấy căn bậc hai ?
Tại sao số âm không có căn bậc hai ?
Yêu cầu HS làm ?1
Giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của số a (0 như SGK và ghi tóm tắt :
Yêu cầu HS làm ?2
2 HS lên bảng làm câu c ,d.
Giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương.
Phép khai phương là phép toán ngược của phép toán nào ?
Để khai phương một số ta có thể dùng dụng cụ gì?
Yêu cầu HS làm ?3
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
Với a>0 có đúng hai căn bậc hai là và (
Ví dụ : Căn bậc hai của 4 là 2 và (2
Với a =0 , số 0 có một căn bậc hai là 0.
Số âm không có căn bậc hai vì bình phương mọi số đều không âm .
HS trả lời :
Căn bậc hai của 9 là 3 và (3
Căn bậc hai của là và (
Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và (0,5
Căn bậc hai của 2 là và (
HS nghe giảng và ghi vào vở :
Xem bài giải mẫu câu b và ghi vở :
b) =8 vì 8 ( 0 và 82 = 64
c) = 9 vì 9 ( 0 và 92 = 81
d) =1,1 vì 1,1 ( 0 và 1,12 = 64
HS nghe giới thiệu
Phép khai phương là phép toán ngược của phép bình phương.
Để khai phương một số ta có thể dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số.
HS trả lời miệng.
Hoạt Động 3:
2. So sánh căn bậc hai. (12 phút)
Cho a,b ( 0
Nếu a < b hãy so sánh và ?
Ta có thể chứng minh điều ngược lại .
Với a,b ( 0
Nếu < thì a < b
Nêu định lý ở SGK
Yêu cầu HS đọc Ví dụ 2
Yêu cầu HS làm ?4
Yêu cầu HS đọc Ví dụ 2
Yêu cầu HS làm ?5
Kiểm tra bài làm của HS.
Cho a,b ( 0
Nếu a < b thì <
Ghi định lý
Đọc Ví dụ 2 và bài giải ở SGK.
Hai HS lên bảng làm ?4:
16 >15 (> ( 4 >
11 >9 (> ( >3
Đọc Ví dụ 3 và bài giải ở SGK.
HS tự làm
a) ( x >1
b)
với x (0 có ( x < 3
Vậy 0 ( x < 3
Hoạt Động 4:
Luyện tập (12 phút)
Bài 1:
Yêu cầu HS đọc BT và trả lời miệng.
Bài3:
Hướng dẫn : x2 = 2 ( x là các căn bậc hai của 2
Hướng dẫn cách sử dụng máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai
Bài 5 SBT:
So sánh ( không dùng máy tính hoặc bảng số )
2 và + 1
1 và (1
 








Các ý kiến mới nhất