Giáo án toán 8 từ tiết 57 đển 63 theo chuẩn hay

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Chung Dũng
Ngày gửi: 19h:26' 10-03-2014
Dung lượng: 121.3 KB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Trần Chung Dũng
Ngày gửi: 19h:26' 10-03-2014
Dung lượng: 121.3 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG IV. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN.
Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết 57. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG.
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức: HS nhận biết được vế trái, vế phải và các dấu của bất đẳng thức, các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.Nhận biết cách chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức.
2. Kĩ năng: Vận dụng được tính chất vào so sánh, chứng minh bất đẳng thức.Giải được một số bài tập đơn giản.
3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, có ý thức xây dựng bài.
II. Đồ dùng.
1. GV: Bảng phụ hình vẽ phần 3 và ?1, Bài 1 tr 37 2. HS: Không
III. Phương pháp: Phương pháp trực quan, tư duy, vấn đáp, động não, dạy học tích cực.
IV. Tổ chức dạy học.
1. Ổn định:
2. Khởi động mở bài (3 phút):
- ĐVĐ: -4 < 2. So sánh -4 + c & 2 + c ?
- HS nêu cách so sánh.
3. Bài mới
3. Hoạt động 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.(10 phút)
a) Mục tiêu: Củng cố kiến thức về thứ tự trên tập hợp số
b) Đồ dùng: Bảng phụ ?1 c) Tiến hành:
- Trên tập R khi so sánh 2 số a và b thì xảy ra những trường hợp nào ?
- GV giới thiệu kí hiệu nhỏ hơn, lớn hơn hoặc bằng.
- GV biểu diễn các số trên trục số và yêu cầu HS quan sát trục số trang 35SGK.
? Trong các số trên các số nào là số hữu tỷ, vô tỷ (HSTB)
? So sánh
2 và 3 (HSK)
? Trên trục số
2
ở vị trí nào so với điểm 3 (HSTB)
- Yêu cầu HS làm ?1 theo cá nhân (3 phút).
- GV nhận xét và chốt lại ?1
? Với x ∈ R hãy so sánh x2 với 0 (HSK)
- Nếu c là một số không âm thì ta viết như thế nào ?
? Nếu a không lớn hơn b thì viết như thế nào (HSTB)
- Xảy ra 3 trường hợp: a b; a = b
- HS quan sát trục số trong SGK trang 35.
- Số hữu tỷ: -2; -1,3; 0; 3.
Số vô tỷ:
2
-
2< 3 vì 3
9
- Trên trục số
2 nằm bên trái điểm 3.
- HS làm ?1 theo cá nhân, báo cáo và cùng nhận xét.
- HS ghi nhớ.
- HS so sánh: x2> 0 khi x >0
x2> 0 khi x< 0; x2 = 0 khi x=0
- HS trả lời: c ≥ 0
- HS: a ≤ b
1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.
- Số a bằng số b : a = b
- Số a lớn hơn số b : a > b
- Số a nhỏ hơn số b : a < b
/
?1. Điền dấu thích hợp vào ô vuông.
a) 1, 53 1,8
b) - 2,37 - 2,41
c)
12−18 −2
3
3.2. Hoạt động 2. Tìm hiểu về bất đẳng thức.(7 phút)
a) Mục tiêu: Nhận biết được khái niệm về bất đẳng thức
b) Tiến hành:
- GV giới thiệu định nghĩa bất đẳng thức.
? Thế nào là bất đẳng thức? Cho VD ? (HSTB)
- Yêu cầu HS xác định VT, VP của BĐT a + 2 < 3 ? (HSTB)
- GV chốt lại dạng tổng quát của BĐT.
- HS lắng nghe
- BĐT là bthức có dạng a >b hoặc a ≤ b; a ≥ b; a - VT: a + 2 ; VP: 3
- HS lắng nghe
2. Bất đẳng thức.
a) ĐN:
BĐT có dạng: a >b (a ≤ b; a ≥ b; a Trong đó a là VT, b là VP.
b) Ví dụ: a + 2 < 3
VT: a + 2 ; VP: 3
3.3. Hoạt động 3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.(12 phút)
a) Mục tiêu: Nhận biết được vế trái, vế phải
Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết 57. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG.
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức: HS nhận biết được vế trái, vế phải và các dấu của bất đẳng thức, các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.Nhận biết cách chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức.
2. Kĩ năng: Vận dụng được tính chất vào so sánh, chứng minh bất đẳng thức.Giải được một số bài tập đơn giản.
3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, có ý thức xây dựng bài.
II. Đồ dùng.
1. GV: Bảng phụ hình vẽ phần 3 và ?1, Bài 1 tr 37 2. HS: Không
III. Phương pháp: Phương pháp trực quan, tư duy, vấn đáp, động não, dạy học tích cực.
IV. Tổ chức dạy học.
1. Ổn định:
2. Khởi động mở bài (3 phút):
- ĐVĐ: -4 < 2. So sánh -4 + c & 2 + c ?
- HS nêu cách so sánh.
3. Bài mới
3. Hoạt động 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.(10 phút)
a) Mục tiêu: Củng cố kiến thức về thứ tự trên tập hợp số
b) Đồ dùng: Bảng phụ ?1 c) Tiến hành:
- Trên tập R khi so sánh 2 số a và b thì xảy ra những trường hợp nào ?
- GV giới thiệu kí hiệu nhỏ hơn, lớn hơn hoặc bằng.
- GV biểu diễn các số trên trục số và yêu cầu HS quan sát trục số trang 35SGK.
? Trong các số trên các số nào là số hữu tỷ, vô tỷ (HSTB)
? So sánh
2 và 3 (HSK)
? Trên trục số
2
ở vị trí nào so với điểm 3 (HSTB)
- Yêu cầu HS làm ?1 theo cá nhân (3 phút).
- GV nhận xét và chốt lại ?1
? Với x ∈ R hãy so sánh x2 với 0 (HSK)
- Nếu c là một số không âm thì ta viết như thế nào ?
? Nếu a không lớn hơn b thì viết như thế nào (HSTB)
- Xảy ra 3 trường hợp: a b; a = b
- HS quan sát trục số trong SGK trang 35.
- Số hữu tỷ: -2; -1,3; 0; 3.
Số vô tỷ:
2
-
2< 3 vì 3
9
- Trên trục số
2 nằm bên trái điểm 3.
- HS làm ?1 theo cá nhân, báo cáo và cùng nhận xét.
- HS ghi nhớ.
- HS so sánh: x2> 0 khi x >0
x2> 0 khi x< 0; x2 = 0 khi x=0
- HS trả lời: c ≥ 0
- HS: a ≤ b
1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số.
- Số a bằng số b : a = b
- Số a lớn hơn số b : a > b
- Số a nhỏ hơn số b : a < b
/
?1. Điền dấu thích hợp vào ô vuông.
a) 1, 53 1,8
b) - 2,37 - 2,41
c)
12−18 −2
3
3.2. Hoạt động 2. Tìm hiểu về bất đẳng thức.(7 phút)
a) Mục tiêu: Nhận biết được khái niệm về bất đẳng thức
b) Tiến hành:
- GV giới thiệu định nghĩa bất đẳng thức.
? Thế nào là bất đẳng thức? Cho VD ? (HSTB)
- Yêu cầu HS xác định VT, VP của BĐT a + 2 < 3 ? (HSTB)
- GV chốt lại dạng tổng quát của BĐT.
- HS lắng nghe
- BĐT là bthức có dạng a >b hoặc a ≤ b; a ≥ b; a - VT: a + 2 ; VP: 3
- HS lắng nghe
2. Bất đẳng thức.
a) ĐN:
BĐT có dạng: a >b (a ≤ b; a ≥ b; a Trong đó a là VT, b là VP.
b) Ví dụ: a + 2 < 3
VT: a + 2 ; VP: 3
3.3. Hoạt động 3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.(12 phút)
a) Mục tiêu: Nhận biết được vế trái, vế phải
 








Các ý kiến mới nhất