Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án toán 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Tuân
Ngày gửi: 23h:13' 13-07-2008
Dung lượng: 927.0 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 0 người
Tuần : Ngày dạy:_________
Tiết : 25
LUYỆN TẬP
I./ MỤC TIÊU:
- Tiếp tục rèn luyện cho học sinh nhiều bài tập tiếp theo để học sinh đạt tới mức thành thạo và có kĩ năng thực hiện nhanh trong các bài toán về Phép cộng, trừ hai phân thức không cùng mẫu thức.
II./ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-SGK, phấn màu
III./ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1./ Ổn định lớp.
2./ Kiểm tra bài cũ:
-Phát biểu quy tắc tìm mẫu thức chung và quy tắc quy đồng mẫu thức
-Sửa bài 16 trang 43
3./ Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập


















Cho học sinh thảoluận -> trả lời giải thích




Giáo viên treo bảng phụ bài 18 cho học sinh điền.
Cho học sinh tự tìm MTC và nhân tử phụ ->QĐMT

Bài 16 trang 43
a./ MTC: y(x - y)3


b./ MTC : 6(x - 2)(x + 2)




Bài 17 trang 43

Cả hai bạn đều làm đúng
Bạn Tuấn đã tìm MTC theo quy tắc
Còn bạn Lan rút gọn phân thức trước khi tìm MTC

Bài 18 trang 43 :


Bài 19 trang 43

a./ MTC : x(2 - x)(2 + x)


b./ MTC: x2 - 1
x2 + 1 =
 giữ nguyên

c./ Học sinh tự làm



Hoạt động 2: Hướng dẫn ở nhà:
-Về nhà học bài
-Làm bài 20 trang 43
-Xem trước bài " Phép cộng các phân thức đại số"
Tuần : Ngày dạy:_________
Tiết : 26
BÀI 5: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I./ MỤC TIÊU:
-Học sinh nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số.
-Học sinh biết các trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng:
*Tìm mẫu thức chung
*Viết một dãy biểu thức bằng nhau theo trình tự.
-Tổng đã cho
*Tổng đã cho với mẫu thức đã được phân tích thành nhân tử.
*Tổng các phân thức đã quy đồng mẫu thức.
*Cộng các tử thức, giữ nguyên mẫu thức.
*Rút gọn ( nếu có thể )
II./ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-SGK, phấn màu
III./ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1./ Ổn định lớp.
2./ Kiểm tra bài cũ:
-Nêu cách tìm MTC? Aùp dụng : và 
-Nêu cách QĐMS? Aùp dụng :  và 
-Sửa bài 20 trang 44

3./ Dạy bài mới:
Bốn phép tính trên phân thức đại số cũng giống như trên phân số -> Phép công phân thức cũng giống như phep công phân số.
Hoạt động 1:

?1
 + =
Làm bài tập 21 trang 46
1./ Cộng hai phân thức cùng mẫu thức:
Quy tắc: Muốn hai phân thức cùng mẫu thức ta cộng các tử thức với nhau, giữ nguyên mẫu thức rồi rút gọn phân thức vừa tìm được.

=




Hoạt động 2:

?2
=


=



?3 

==
=

Phép cộng các phân thức có tính chất gì?
Chú ý đổi dấu ở số khi cần
Gọi học sinh đọc đề và phát biểu hướng giải quyết
2/Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau
a/Quy tắc: Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức cùng mẫu thức vừa tìm được.
b/Ví dụ:


=
Cho học sinh làm ?4


=
=
Làm bài tập 22 trang 46

Làm bài tập 24 trang 46
Thời gian lần I đuổi bắt được con chuột: (giây)
Thời gian lần II đuổi bắt được con chuột
 (giây)
Thời gian kể từ đầu cho đến khi kết thúc cuộc săn:
 + 40 +  (giây)



Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
-Về nhà học bài
-Làm các bài tập 23; 25; 26; 37 trang 46, 47
Tuần : Ngày dạy:_________
Tiết : 27

LUYỆN TẬP
I./ MỤC TIÊU:
-Học sinh luyện tập làm tính cộng các phân thức đại số.
-Rèn kỹ năng làm toán nhanh chính xác.
II./ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-SGK, phấn màu
III./ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1./ Ổn định lớp.
2./ Kiểm tra bài cũ:
-Nêu quy tắc quy đồng mẫu, quy tắc cộng.
-Sửa bài 23 trang 46
3./ Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập

Học sinh lên làm bài 25, 26 giáo viên sửa

Bài 25 trang 47
a./ 
=
=
b./ 
=
=
==
==
=
c./ 
d./ 

Bài 26 trang 47
Thời gian xúc 5000m3 đầu tiên: (ngày)
Phần việc còn lại là: 11600 - 5000 = 6600(m3)
Năng suất làm việc ở phần việc còn lại :
x + 25 ( m3/ngày )
Thời gian làm nốt phần việc còn lại : (ngày)
Thời gian làm việc để hoàn thành công việc:
+  (ngày)
Ta có:
+  =
=
b./ Với x= 250, biểu thức +  có giá trị bằng ( ngày)


Hoạt động 2: Củng cố:
-Học sinh nhắc lại lần nữa quy tắc cộng

Hoạt động 3:Bài tập về nhà:

-Chuẩn bị bài phép trừ
-Làm bài 27 trang 48


Tuần : Ngày dạy:_________
Tiết : 28
BÀI 6: PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I./ MỤC TIÊU:
-Học sinh biết cách viết phân thức đối của một phân thức.
-Học sinh nắm vững quy tắc đổi dấu.
-Học sinh biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy phép trừ.
II./ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-SGK, phấn màu
III./ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1./ Ổn định lớp.
2./ Kiểm tra bài cũ:
+Phát biểu quy tắc: Cộng hai phân thức cùng mẫu thức khác nhau
+Phép cộng các phân thức có tính chất gì?
+Sửa bài 27 trang 49: Rút gọn rồi tính giá trị

Với x= -4 ta được : . Ngày 1 tháng 5 là ngày Lao động Quốc Tế.
*Tính : 
3./ Dạy bài mới:
Hoạt động 1:

?1  + ==0
Kết quả cuả phép cộng là 0. Vậy hai phân số trên có quan hệ với nhau như thế nào (gợi ý về tổng hai số hữu tỉ bằng 0)
?2 Phân thức đối cuả  là  = 
1/Phân thức đối:
Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng cuả chúng bằng 0
Tổng quát: Nếu  +  = 0 thì  là phân thức đối cuả phân thức  được kí hiệu bởi 
Vậy:
-=và -=

Hoạt động 2:

Đối với hai số hữa tỷ a và b thì a-b = (a+(-b))
- = ? -là phân thức gì?
->học sinh phát biểu quy tắc?


Ví du:ï a/ củng cố lại quy tắc đổi dấu

b/Phép trừ có tính chất giao hoán, kết hợp không? (không)
Vậy muốn hoán vị các hạng tử thì cần phải làm gì thì giá trị cuả biểu thức không thay đổi ?


2/Phép trừ
Quy tắc:
Muốn trừ phân thức  cho phân thức , ta cộng  với phân thức đối cuả :

ví dụ:
a./ 
=
b./ 
=
Bài 28 trang 49
a./ 
b./ 
Bài 29 trang 50
a./ 
b./ 
c./ =6
d./ =


Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
-Về nhà học bài
-Chuẩn bị các bài tập về phép cộng và trừ các phân thức đại số trang 50,51
Tuần : Ngày dạy:_________
Tiết : 29
LUYỆN TẬP
I./ MỤC TIÊU:
-Học sinh luyện tập làm tính cộng và trừ các phân thức đại số.
-Rèn kỹ năng làm toán nhanh chính xác.
II./ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-SGK, phấn màu.
III./ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1./ Ổn định lớp.
2./ Kiểm tra bài cũ:
-Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai phân thức.
-Sửa bài 30 trang 50
3./ Dạy bài mới:
Hoạt động 1:Luyện tập

Bài 31 trang 50
a./ 
b./ 
=

Bài 33 trang 50
a./ 
=
b./ 
=





Bài 34 trang 50
a./ 
=
b./ ..=

Bài 35 trang 50
a./ ..=
b./ ..=

Hoạt động 2: Hướng dẫn học ở nhà:
-Về nhà học bài.
-Làm bài 36, 37 trang 50, 51
-Xem trước bài " Phép nhân các phân thức đại số"

Tuần : Ngày dạy:_________
Tiết : 30
BÀI 7: PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I./ MỤC TIÊU:
-Học sinh nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân thức.
-Học sinh biết các tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân và có ý thức nhận xét bài toán cụ thể để vận dụng.
II./ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-SGK, phấn màu
III./ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1./ Ổn định lớp.
2./ Kiểm tra bài cũ:
+Khi nào hai phân thức được gọi là đối nhau
+Viết phân thức đối cuả phân thức . Vì sao viết được như vậy? Phân thức đối cuả phân thức  có thể được viết dưới mấy dạng? 
+Phát biểu quy tắc cuả phép trừ
+Sửa các bài tập 36, 37 trang 51 (đã hướng dẫn ở tiết trước)
3./ Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Đưa quy tắc nhân 2 phân số 

?1 
Ví dụ trên chính là phép nhân hai phân thức?
Có giống như phép nhân hai phân số không?
Muốn nhân hai phân thức đại số ta làm thế nào? Một học sinh làm ?2 trên bảng, sau đó cả lớp nhận xét và tìm công thức tổng quát
?2 
=
Học sinh tự làm ?3
1/Quy tắc:
Muốn nhân hai phân thức đại số ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau, rồi rút gọn phân thức vừa tìm được

Ví dụ:

=


Hoạt động 2:

Phép nhân các phân số có những tính chất nào?


->Các tính chất cuả phép nhân phân thức
Tự kiểm tra các tính chất kết hợp và phân phối?
?4 Cho cả lớp thi đua theo tổ, xem học sinh bào ra kết quả nhanh nhất? Yêu cầu giải thích?
(Đã áp dụng tính chất gì?)
2/Tính chất
a/Giao hoán:

b./ Kết hợp:

c./ Phân phối của phép nhân đối với phép cộng:



Hoạt động 3: Làm bài tập
Bài 38 trang 52
a./  b./ 
c./ 

Bài 39 trang 52
a./ 
b./ 
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
-Về nhà học bài
-Làm các bài tập 40, 41 trang 56
-Xem trước bài "Phép chia các phân thức đại số"
Tuần : Ngày dạy:_________
Tiết : 31
BÀI 8: PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I./ MỤC TIÊU:
-Học sinh biết được rằng nghịch đảo của phân thức  là phân thức 
-Vận dụng tốt quy tắc chia các phân thức đại số.
-Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy những phép chia và phép nhân.
II./ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-SGK, phấn màu
III./ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1./ Ổn định lớp.
2./ Kiểm tra bài cũ:
+Phát biểu quy tắc nhân các phân thức đại số
+Phép nhân các phân thức đại số có tính chất gì? Viết công thức tổng quát về các tính chất đó
+Sửa bài tập 40 trang 56: (Mỗi học sinh làm một cách, đã được hướng dẫn ở tiết trước)
3./ Dạy bài mới:
Thực hiện :  => phép chia phân số.
Hoạt động 1:

?1 Học sinh thực hiện- nêu kết quả và nhận xét 2 phân thức đó có quan hệ với nhau ra sao? (Gợi ý: liên hệ các số hữu tỉ)
?2 Cho 4 đại diện cuã 4 tổ lên làm,
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓