Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giáo án toán 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:56' 02-05-2008
Dung lượng: 423.0 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 0 người

Tuần 14
Ngày soạn :04/12/2004
Ngày dạy : 06/12/2004

Tiết 27 : LUYỆN TẬP
MỤC TIÊU:
Rèn luyện kĩ năng cộng các phân thức đại số cụ thể :
Biết chọn mãu thức chung thích hợp
Rút gọn trước khi tìm mẫu thức chung
Biết sử dụng linh hoạt tính chất giao hoán và kết hợp
Rèn luyện tư duy phân tích
Rèn luyện kĩ năng trình bày bài
CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ
NỘI DUNG :

GIÁO VIÊN
HỌC SINH
NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ ( 7 phút )

Tính : 

HOẠT ĐỘNG 2 : Giải bài tập 23b( 10 phút)

- Nhắc lại quy tắc cộng hai phân thức không cùng mẫu thức
- Các phân thức đại số ở bài tập 23b cùng mẫu hay khác mẫu
- Để cộng các phân thức đại số này ta làm như thế nào ?
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng tìm mẫu thức chung, sau đó 1 HS khác lên bảng thực hiện phép tính
-GV chú ý cách trình bày bài của HS và rút gọn phân thức

* Chú ý : rút gọn kết quả tìm được nếu có thể
- HS nhắc lại

- Khác mẫu

- Quy đồng mẫu thức các phân thức đại số
- 1 HS tìm MTC
MTC = ( x + 2)2 ( x - 2)


- 1HS lên bảng quy đồng mẫu thức
- 1 HS thực hiện phép tính
 x + 2 = x + 2
x2 - 4 = ( x - 2) ( x + 2)
( x2 + 4x + 4) ( x - 2) = ( x + 2)2 ( x - 2)
MTC = ( x + 2)2 ( x - 2)

= 
=
= 
= 
= 

HOẠT ĐỘNG 3 : Giải bài tập 23 d( 15 phút)

- Gv yêu cầu HS nhận xét bài toán và trình bày hướng giải





- GV : Như vậy có phải khi nào ta cũng quy đồng các phân thức về cùng một mẫu hay không ?

- HS thực hiện
- Thực hiện phép cộng hai phân thức đầu rồi lấy kết quả tìm được cộng với phân thức thứ ba

- 1 HS lên bảng thực hiện , cả lớp làm vào vở

- HS trả lời
 
= 
= 
= 
= 
= 
= 

HOẠT ĐỘNG 4 : Giải bài tập 25 c,d,e ( 11 phút)

- Có nhận xét gì về mẫu thức của hai phân thức đại số ở bài tập 25c
- Vậy ta phải làm như thế nào để giải bài tập này




- Cho biết hai phân thức đại số x2 và 1 ở bài tập 25d có mẫu thức là gì ?
- Mẫu thức của hai phân thức đại số này đối nhau
- Đổi dấu cả tử và mẫu của phân thức thứ hai

- 1HS lên bảng giải


- Hai phân thức đại số này có mẫu thức bằng 1


- 1 HS lên bảng làm
Bài 25 c

= 
= 
= 
Bài 25 d

= 
= 

HOẠT ĐỘNG 5 : DẶN DÒ ( 2PHÚT)

Học thuộc quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và khác mẫu
Làm bài tập 25a,e ; 26 SGK
Đọc trước bài " Phép trừ các phân thức đại số"



Tuần 14
Ngày soạn :05/12/2004
Ngày dạy : 07/12/2004
Tiết 28 : PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
MỤC TIÊU:
HS biết tìm phân thức đối của một phân thức cho trước
Nắm chắc và biết sử dụng quy tắc phép trừ phân thức để giải một số bài toán đơn giản
Tiếp tục rèn luyện kĩ năng cộng phân thức
CHUẨN BỊ :
Học sinh :
Đọc trước bài học
Oân tập lại quy tắc trừ hai phân số
NỘI DUNG :

GIÁO VIÊN
HỌC SINH
NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ VÀ CHẨUN BỊ BÀI MỚI( 7 phút )

Thực hiện phép tính:
a, 
b, 
Có nhận xét gì về kết qủa của hai phép tính này

HOẠT ĐỘNG 2 : XÂY DỰNG KHÁI NIỆM PHÂN THỨC ĐỐI( 10 phút)

- Tổng của hai phân thức và
bằng 0, ta nói và là hai phân thức đối nhau
Vậy thế nào là hai phân thức đối nhau ?
- Ta còn nói :  là phân thức đối của , hay là phân thức đối của 
- Từ = 0 ta có thể kết luận điều gì ?
Hãy viết các phân thức bằng phân thức sau :
 và 


- HS lắng nghe



- HS trả lời






- Đây là hai phân thức đối nhau


- HS đứng tại chỗ trả lời
1. Phân thức đối
Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
VD :
 là phân thức đối của , hay là phân thức đối của 





Ví dụ :




HOẠT ĐỘNG 3 : QUY TẮC TRỪ HAI PHÂN THỨC( 15 phút)

- Hãy phát biểu quy tắc trừ hai phân số
- Tương tự như phép trừ hai phân số, hãy thử phát biểu quy tắc trừ hai phân thức
- GV giới thiệu quy tắc trừ hai phân thức
- Nêu các cách viết khác nhau của 
- Thực hiện phép tính

- Tìm phân thức đối của 

- Aùp dụng quy tắc viết phép trừ thành phép cộng


- Thực hiện

- HS phát biểu quy tắc trừ hai phân số

- Hs phát biểu bằng lời , bằng kí hiệu










= 
- 1 HS lên bảng tính
- HS hoạt động nhóm thực hiện
Đại diện mỗi nhóm trình bày kết quả
2. Phép trừ
a, Quy tắc (SGK)


= 
= 

b, Ví dụ

= 
= 





HOẠT ĐỘNG 4 : CỦNG CỐ( 11 phút)


- Thực hiện
- GV yêu cầu HS nhận xét bài toán và trình bày hướng giải



- GV cho HS làm theo nhóm bài 29c, 30b, 31a, sau đó mời đại diän các nhóm trình bày lời giải của nhóm mình
- GV đưa ra kết quả

- HS thực hiện





- HS làm việc theo nhóm
 
= 
= 
= 





HOẠT ĐỘNG 5 : DẶN DÒ ( 2PHÚT)

Học thuộc quy tắc trừ haiphân thức
Vận dụng bài 31a giải bài 32
Làm bài tập 31b, 32, 33, 34, 35 SGK


Tuần 15
Ngày soạn :10/12/2004
Ngày dạy : 13/12/2004
Tiết 29 :LUYỆN TẬP
MỤC TIÊU:
Củng cố các kiến thức về phép trừ các phân thức đại số
Aùp dụng quy tắc về phép trừ các phân thức vào giải một số bài tập
Rèn luyện kĩ năng trừ các phân thức phân thức đại số
Rèn luyện chính xác, cẩn thận trong tính toán
CHUẨN BỊ :
Bài tập, bảng phụ, phiếu học tập
NỘI DUNG :

GIÁO VIÊN
HỌC SINH
NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ ( 7 phút )

- Nêu quy tắc trừ hai phân thức đại số 
- Làm bài tập 29b

HOẠT ĐỘNG 2 : Giải bài tập 30a ( 10 phút)

- Làm tính
 = ?

- MTC = ?
- Ta thực hiện như thế nào ?
- Kết quả ?


2x + 6 = 2(x + 3)
2x2 + 6x = 2x(x + 3)
MTC = 2x(x + 3)

- 1 HS lên bảng giải
 
= 
= 
= 
= 
= 

HOẠT ĐỘNG 3 : Giải bài tập 33 b(7 phút)




- GV yêu cầu HS nhận dạng bài tập và trình bày bước giải

- 1 HS lên bảng sửa bài, cả lớp theo dõi nhận xét


= 
= 
= 
= 


HOẠT ĐỘNG 4 : Giải bài tập 34a ( 10 phút)

- Dùng quy tắc đổi dấu rồi tính :

- Cho HS hoạt động cá nhân ;
GV nhận xét và sửa bài
- HS hoạt động cá nhân làm vào phiếu học tập
- 1 HS lên bảng trình bày
 
= 
= 
= 
= 
= 

HOẠT ĐỘNG 5 : Giải bài tập 35 b (9 phút)


- GV yêu cầu HS nhận dạng bài tập và trình bày bước giải
- GV lưu ý cho HS những chỗ hay sai như quy tắc đổi dấu
 HS nhận dạng bài tập và trình bày bước giải :
- chuyển phép trừ thành phép cộng
- Chọn MTC
- Quy đồng mẫu
- Thực hiện phép tính ở tử
- Rút gọn tổng nếu được
1 HS lên bảng trình bày lời giải
 
= 
= 
= 


HOẠT ĐỘNG 5 : DẶN DÒ ( 2PHÚT)

Xem lại những bài tập vừa giải
Làm bài tập 34b, 36 SGK
Đọc trước bài " Phép tnhân các phân thức đại số"



Tuần 15
Ngày soạn :11/12/2004
Ngày dạy : 15/12/2004
Tiết 30 :PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
MỤC TIÊU:
HS nắm vững quy tắc nhân hai phân thức
Sử dụng quy tắc trên để giải một số bài tập
Nắm chắc tính chất của phép nhân các phân thức
Rèn luyện kĩ năng tính toán, rút gọn phân thức
Rèn luyện tư duy phân tích tổng hợp trình bày bài giải
CHUẨN BỊ :
Bảng phụ, bảng nhóm
NỘI DUNG :

GIÁO VIÊN
HỌC SINH
NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ ( 7 phút )

Thực hiện phép tính:


HOẠT ĐỘNG 2 : QUY TẮC ( 10 phút)

- Nêu quy tắc nhân hai phân số
 = ?
- Tương tự hãy thực hiện :



= 


- HS thực hiện
  = 
=  = 
Quy tắc : ( SGK)


HOẠT ĐỘNG 3 : VÍ DỤ - ÁP DỤNG ( 15 phút)

- GV cho HS xem ví dụ ở SGK để thực hiện
- Cho HS hoạt động nhóm :
nhóm 1, 2 thực hiện

nhóm 3, 4 thực hiện
- GV nhận xét và sửa sai



- Phép nhân các phân số có những tính chất gì ?
Tương tự ta cũng có những tính chất của phép nhân các phân thức
- GV dùng bảng phụ

- Thực hiện
- HS hoạt động nhóm
HS làm vào bảng nhóm
Các nhóm khác theo dõi và giải thích bổ sung





- HS trả lời


- HS đọc các tính chất của phép nhân các phân thức

- HS lên bảng thực hiện

 = 
= 

= 
= 
* Chú ý : (SGK)




HOẠT ĐỘNG 4 : CỦNG CỐ( 11 phút)

- Phát biểu quy tắc nhân hai phân thức
- Làm bài tập 38a, 39a
- HS trả lời

- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
 


HOẠT ĐỘNG 5 : DẶN DÒ ( 2PHÚT)

Học thuộc quy tắc , tính chất của phép nhân hai phân thức
Làm bài tập 38b,c ; 39b; 40,41 Tr 52 - SGK


Tuần 16
Ngày soạn :17/12/2004
Ngày dạy : 20/12/2004
Tiết 31 :PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
MỤC TIÊU:
HS biết được rằng nghịch đảo của phân thức  (0) là phân thức 
Vận dụng quy tắc chia các phân thức đại số để giải bài tập
Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính có một dãy những phép chia và phép nhân
CHUẨN BỊ :
Bảng phụ, bảng nhóm
NỘI DUNG :

GIÁO VIÊN
HỌC SINH
NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ ( 7 phút )

Nêu quy tắt nhân hai phân thưc?
Làm bài tập: 39a/52SGK.

HOẠT ĐỘNG 2 : PHÂN THỨC NGHỊCH ĐẢO

- Thế nào là hai phân số nghịch đảo?
- hai phân số gọi là nghịch đảo thì sao?
- Cho học sinh thực hiện ?2.
- Học sinh trả lời.


- Học sinh thực hiện.

?1 
ta nói phân thức là phân thức nghịch đảo của phân thức .
Vậy hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
?2

HOẠT ĐỘNG 3 : PHÉP CHIA

- chia hai phân số ta chia như thế nào?
- vậy từ đó em nào nêu đ
 
Gửi ý kiến