giáo án toán 7 học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:38' 26-09-2014
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:38' 26-09-2014
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 01
Tiết: 02
Ngày soạn: 09/09/2013
Ngày dạy: 11/09/2013
ÔN TẬP CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỶ.
Tiết 2: NHẮC LẠI CÁC KHÁI NIỆM
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số.
2. Kỹ năng:
- Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ, vận dụng được quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x.
3. Thái độ:
- Hs nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Giáo án, SGK, SGV, SBT.
2. Học sinh: Vở ghi, SGK, học bài cũ, đọc bài mới, bảng phụ nhóm.
III. PHƯƠNG PHÁP
- Phương pháp đàm thoại.
- Phương pháp giải thích, nêu vấn đề.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1. Ổn định tình hình lớp: ( 1 phút )
- Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
(Kết hợp trong quá trình giảng bài mới)
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: Tiết trước ta đã được biết công thức cộng, trừ hai số hữu tỉ. Tiết học này ta đi ôn lại một số kiến thức cần nhớ.
b. Tiến trình bài dạy:
TG
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
15 phút
9 phút
6 phút
6 phút
Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ
GV: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ hoàn toàn giống như các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân sô.
(Lưu ý: Khi làm việc với các phân số chung ta phải chú ý đưa về phân số tối giản và mẫu dương)
GV: Đưa ra bảng phụ các công thức cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ
Yêu cầu HS nhìn vào công thức phát biểu bằng lời
HS: Phát biểu
HS: Nhận xét
GV: Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận
- Cho các ví dụ minh hoạ cho lý thuyết.
Ví dụ . Tính ?
a. +
b. +
- Nêu quy tắc chuyển vế?
HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó
- Áp dụng thực hiện bài tìm x sau:
GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta phải đổi dấu
GV: Cùng HS xét ví dụ
HS: Cùng GV thực hiện
GV: Chốt lại cách làm bài tập tìm x
? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc nhân, chia hai số hữu tỷ
HS: Trả lời
GV: Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
I/ Cộng, trừ hai số hữu tỷ :
Với
(a,b ( Z , m > 0) , ta có:
VD :
a. += +=
b. += +=
II/ Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với mọi x,y,z ( Q:
x + y = z => x = z – y
VD : Tìm x biết
Ta có :
=>
III/ Nhân hai số hữu tỷ:
Với : , ta có:
VD :
IV/ Chia hai số hữu tỷ :
Với : , ta có :
VD
4. Củng cố: (5 phút)
- GV nhắc lại các lý thuyết.
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính toán với các số hữu tỉ.
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng.
5. Hướng dẫn về nhà: (3 phút)
- Ôn lại kiến thức vừa ôn, xem lại các bài tập trên.
- Làm các bài tập: ( SGK )
a. - - b. +- c. -+ d. ++-
V. RÚT KINH NGHIỆM:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
Tiết: 02
Ngày soạn: 09/09/2013
Ngày dạy: 11/09/2013
ÔN TẬP CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỶ.
Tiết 2: NHẮC LẠI CÁC KHÁI NIỆM
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số.
2. Kỹ năng:
- Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ, vận dụng được quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x.
3. Thái độ:
- Hs nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Giáo án, SGK, SGV, SBT.
2. Học sinh: Vở ghi, SGK, học bài cũ, đọc bài mới, bảng phụ nhóm.
III. PHƯƠNG PHÁP
- Phương pháp đàm thoại.
- Phương pháp giải thích, nêu vấn đề.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1. Ổn định tình hình lớp: ( 1 phút )
- Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
(Kết hợp trong quá trình giảng bài mới)
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: Tiết trước ta đã được biết công thức cộng, trừ hai số hữu tỉ. Tiết học này ta đi ôn lại một số kiến thức cần nhớ.
b. Tiến trình bài dạy:
TG
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
15 phút
9 phút
6 phút
6 phút
Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ
GV: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ hoàn toàn giống như các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân sô.
(Lưu ý: Khi làm việc với các phân số chung ta phải chú ý đưa về phân số tối giản và mẫu dương)
GV: Đưa ra bảng phụ các công thức cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ
Yêu cầu HS nhìn vào công thức phát biểu bằng lời
HS: Phát biểu
HS: Nhận xét
GV: Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận
- Cho các ví dụ minh hoạ cho lý thuyết.
Ví dụ . Tính ?
a. +
b. +
- Nêu quy tắc chuyển vế?
HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó
- Áp dụng thực hiện bài tìm x sau:
GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta phải đổi dấu
GV: Cùng HS xét ví dụ
HS: Cùng GV thực hiện
GV: Chốt lại cách làm bài tập tìm x
? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc nhân, chia hai số hữu tỷ
HS: Trả lời
GV: Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
I/ Cộng, trừ hai số hữu tỷ :
Với
(a,b ( Z , m > 0) , ta có:
VD :
a. += +=
b. += +=
II/ Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với mọi x,y,z ( Q:
x + y = z => x = z – y
VD : Tìm x biết
Ta có :
=>
III/ Nhân hai số hữu tỷ:
Với : , ta có:
VD :
IV/ Chia hai số hữu tỷ :
Với : , ta có :
VD
4. Củng cố: (5 phút)
- GV nhắc lại các lý thuyết.
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính toán với các số hữu tỉ.
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng.
5. Hướng dẫn về nhà: (3 phút)
- Ôn lại kiến thức vừa ôn, xem lại các bài tập trên.
- Làm các bài tập: ( SGK )
a. - - b. +- c. -+ d. ++-
V. RÚT KINH NGHIỆM:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất