Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Mậu
Ngày gửi: 18h:25' 16-03-2014
Dung lượng: 284.0 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Mậu
Ngày gửi: 18h:25' 16-03-2014
Dung lượng: 284.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:HS được củng cố kiến thức về đa thức một biến, cộng, trừ đa thức 1 biến
Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng sắp xếp đa thức theo lũy thừa tăng hoặc giảm của biến và tính tổng hiệu các đa thức.
Thái độ:Cẩn thận, chính xác, nhanh, trình bày lời giải khoa học.
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1. Giáo viên: ( Sgk, bài soạn, thước thẳng, ………
2. Học sinh : ( Thực hiện hướng dẫn tiết trước .
III. TIẾN HÀNH TIẾT DẠY:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
Hỏi: Cho hai đa thức: P(x) = 4x2 ( 5 ( x6 + x4
Q(x) = 2x4 ( x2 ( x + x6
Tìm bậc của đa thức A(x) ? biết A(x) = P(x) + Q(x)
3. Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò
Kiến thức
Bài 50 Sgk tr.46:
( HS: Đọc đề bài.
( Hỏi: Nêu các bước thu gọn đa thức ?
( HS: Lên bảng trình bày câu a)
( GV: Nhắc HS vừa thu gọn vừa sắp xếp.
( Hỏi: Nêu các bước tính tổng hai đa thức?
( HS: Lên bảng tính N + M = ?
( Hỏi: Nêu các bước tính tổng hai đa thức?
( HS: Lên bảng tính N + M = ?
( Gọi HS nhận xét sửa sai (nếu có).
Bài 50 Sgk tr.46:
a) N = 15y3 + 5y2 ( y5 ( 5y2 ( 4y3 ( 2y
= ( y5+(15y3 ( 4y3) + (5y2 ( 5y2) (2y
= ( y5 + 11y3 ( 2y
M = y2 + y3 ( 3y + 1 ( y2 + y5 ( y3 + 7y5
M = ( y5+7y5)+(y3(y3)+(y2 ( y2)(3y+1
M = 8y5 ( 3y + 1
b) N + M = ((y5+11y3(2y)+(8y5(3y+1)
= (y5+11y3(2y+8y5(3y+1
= ((y5+8y5)+11y3+((2y(3y)+1
= 7y5 + 11y3 ( 5y + 1
N ( M = ((y5+11y3(2y)((8y5(3y+1)
= (y5+11y3(2y(8y5+3y(1
= ((y5(8y5)+11y3+((2y+3y)(1
= (9y5 + 11y3 + y ( 1
Bài 51 Sgk tr. 46:
( HS: Đọc đề bài.
( 2HS: Lên bảng trình bày câu a)
( GV gợi ý: Vừa sắp xếp, vừa thu gọn.
( HS 1: Lên bảng tính P(x) + Q(x) = ?
( HS 2: Lên bảng tinh P(x) ( Q(x) = ?
( HS: Nhận xét.
( GV: Nhận xét và sửa hoàn chỉnh.
Bài 52 Sgk tr.46
( HS: Đọc đề.
( Hỏi: Để tính giá trị của một biểu thức tại một giá trị của biến, ta làm như thế nào ?
( HS: Lên bảng trình bày.
Bài 53 Sgk tr.46:
( HS: Đọc đề.
( GV: Yêu cầu HS trước khi tính theo cột dọc cần sắp xếp và thu gọn đa thức.
( HS 1: Lên bảng tính P(x) ( Q(x) = ?
( HS 2: Lên bảng tính Q(x) ( P(x) = ?
( HS+GV: Nhận xét.
( Hỏi: Có nhận xét gì về các hệ số của hai đa thức P(x) ( Q(x) và Q(x) ( P(x) ?
( GV: Chốt lại các bước làm bài toán và giới thiệu nhận xét.
Bài 51 Sgk tr.46:
a) P(x) = 3x2 ( 5 + x4 ( 3x3 ( x6 ( 2x2 ( x3
P(x) = ( 5+(3x2 (2x2)+((3x3( x3)+x4 ( x6
P(x) = (5 + x2 ( 4x3 + x4 ( x6
Q(x) = x3 + 2x5 (x4 + x2 ( 2x3 + x ( 1
Q(x) = (1 + x + x2 +(x3 ( x3) ( x4 + 2x5
Q(x) =
 









Các ý kiến mới nhất