Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Mậu
Ngày gửi: 18h:21' 16-03-2014
Dung lượng: 237.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Mậu
Ngày gửi: 18h:21' 16-03-2014
Dung lượng: 237.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
Củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng.
HS được rèn kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, nhanh.
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1. Giáo viên: ( SGK, Bảng phụ ghi đề bài tập.
2. Học sinh: ( Thực hiện hướng dẫn tiết trước.
III. TIẾN HÀNH TIẾT DẠY :
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
Hỏi 1: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Các cặp đơn thức sau có đồng dạng không? Vì sao?
a) x2y và ( x2y; b) 2xy và xy; c) 5x và 5x2; d) (5x2yz và 3xy2z
Hỏi 2: Muốn cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào? Tính tổng và hiệu các đơn thức sau: a) x2 + 5x2 + ((3x2) ; b) xyz ( 5xyz ( xyz
3. Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò
Kiến thức
Bài 19 Sgk tr.36:
( Hỏi: Muốn tính giá trị của một biểu thức khi biến nhận một giá trị ta làm thế nào ?
( HS: Lên bảng làm .
( HS+GV: Nhận xét.
Bài 20 Sgk tr.36:
( HS: Đọc đề.
( Hỏi: Các đơn thức đồng dạng thì có đặc điểm gì chung?
( HS: Đứng tại chỗ lấy ví dụ ba đơn thức đồng dạng với đơn thức: (2x2y
( GV: Nhận xét.
( HS: Lên bảng tính tổng bốn thức
( HS+GV: Nhận xét.
Bài 19 Sgk tr.36:
Vì x = 0,5; y = (1
Nên 16 x2 y5 ( 2 x3 y2
= 16.(0,5)2.((1)5 ( 2.(0,5)3.((1)2
= 16 . 0,25.( (1) ( 2 . 0,125 . 1
= ( 4 ( 0,25 = ( 4,25
Vậy tại x = 0,5; y = (1 thì giá trị của biểu thức 16x2y5 ( 2x3y2 là ( 4,25
Bài 20 Sgk tr.36:
Ba đơn thức đồng dạng với đơn thức: (2x2y là: 7x2y; (4 x2y; x2y;
Tổng của bốn đơn thức là:
((2x2y) + 7x2y + ((4 x2y) + ( x2y)
= = x2y
Bài 22 Sgk tr.36:
( Hỏi: Muốn tính tích các đơn thức ta làm thế nào ?
( Hỏi: Thế nào là bậc của đơn thức ?
( GV: Gọi 2HS lên bảng làm.
( HS+GV: Nhận xét.
Bài 22 Sgk tr.36:
a) và
=.(x4.x).(y4.y)
= x5 . y3 ( Có bậc 8)
b) và
.
= .(x2.x).(y.y4)
= x3y5 (Đơn thức này có bậc 8)
Bài tập 23 Sgk tr.36 + Bài 23 SBT tr. 13:
( HS: Suy nghĩ làm vài phút.
( HS: Được phép thảo luận với các bạn lân cận.
( GV: Gọi lần lượt HS lên điền kết quả vào ô trống.
Chú ý: câu c, e có thể có nhiều kết quả.
Bài tập 23 Sgk tr.36 + Bài 23 SBT tr. 13
a) 3x2y + 2x2y = 5x2y
b) (5x2 (2x2 = (7x2
c) 3x5 + (4x5 + 2x5 = x5
d) (8xy + 5xy = (3xy
e) 4x2z + 2x2z ( x2z = 5x2z
HĐ2: Tổ chức “Trò chơi toán học”
Tìm các nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau, rồi tính tổng của từng nhóm đồng dạng:
(2x2yz; (2xy2z; (2xyz2; (2xy2z; (2xy2z; (2x2yz; (2xyz2; (2x2yz; (2xyz2;
(2xy2z; (2x2yz; (2xyz2; (2xy2z; (2xy2z; (2xyz2; (2x2yz; (2xy2z; (2x2yz; (2xyz2;
(2xyz2; (2xy2z; (2xy2z; (2x2yz; (2xyz2; (2x2yz; (2xyz2; (2x2yz; (2xyz2;
( GV: Chia lớp thành bốn đội.
 









Các ý kiến mới nhất