Ôn tập Cuối năm phần Số học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: VŨ THỊ YẾN HẬU
Người gửi: Nguyễn Văn Lai
Ngày gửi: 23h:56' 22-05-2014
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 75
Nguồn: VŨ THỊ YẾN HẬU
Người gửi: Nguyễn Văn Lai
Ngày gửi: 23h:56' 22-05-2014
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 08 /04/ 2014
Ngày dạy: 14 / 04 /2014
Tuần 32 - Tiết thứ: *
ÔN TẬP
I. MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh ôn tập các khái niệm về phân số, phân số bằng nhau, các quy tắc cộng, trừ, nhân , chia phân số.
- Kỹ năng: Hs ôn tập các kỹ năng rút gọn phân số, quy đồng mẫu nhiều phân số , so ssnh phân số.
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán, rèn luyện khả năng quan sát, tư duy.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, giáo án , phấn màu, bảng phụ(các dạng bài tập)
- HS:
+, SGK, bảng con, kiến thức đã học.
+, Bảng nhóm, bút lông.
III. PHƯƠNG PHÁP :Vấn đáp, hoạt động nhóm nhỏ, luyện tập thực hành.
IV. TIẾN TRÌNH DẠY-GIÁO DỤC:
1. Ổn định lớp: (1 phút)
2. Kiểm tra bài cũ: trong quá trình ôn tập
3. Nội dung bài mới:
Hoạt động của GV và HS
dung cần đạt
Dạng 1: Phân số bằng nhau, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số.(15phút)
Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai:
; ;
;
Gọi hs đọc đề
Yêu cầu hs nhắc lại định nghĩa hai phân số bằng nhau.
Cho hs làm bảng con.
Bài 2. Tìm x, biết:
a) ; b)
c) ; d)
Gọi hs đọc đề.
Cho hs hoạt động nhóm.
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô vuông:
; ;
Yêu cầu hs đọc đề.
Gọi 3 hs lên bảng điền vào ô vuông.
Bài 4: Tính
; ; ;
; ; ;
; ; ;
Gọi hs đọc đề.
Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số.
Dạng 2: So sánh , quy đồng mẫu phân số. .(15phút)
Bài 1: So sánh các phân số sau:
a) và ;
b) và
c) và
Đ vì 1.100 = 2.50 (=100)
Đ vì (-2).(-40) = 5.16 (= 80)
S vì 4.27 khác 9.8
Đ vì (-15).(-2) = 2.15 (= 30)
S vì (-3).4 khác (-3) .(-4)
Bài 2.
a) vì nên 9.2 =(- x).18
-18x = 18
x = -1
b) vì nên 7 .(-8) = 16.x
16x = -56
c) vì nên 28. (-6) = x.7
d) vì nên x.13 = 26 (-5)
Bài 3
; ;
Bài 4:
; ;
;
; ;
;
;
; ;
Bài 1:
a) và
vì (-2008) < (-2006) nên <
b) và
Vì 198 < 200 nên <
c) và
Ta có
MSC: 91
;
Vì 78 > 77 nên > hay >
4. Củng cố( sau bài)
5.dẫn về (3 phút)
- Xem lại các dạng bài đã sửa
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau kiểm tra 1 tiết.
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Ngày soạn: 08 /04/ 2014
Ngày dạy: 15 / 04 /2014
Tuần 32 - Tiết thứ: 93
KIỂM TRA 1 TIẾT
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Giúp học sinh đánh giá lại kiến thức đã học về phân số (quy đồng mẫu nhiều phân số, rút gọn phân số, cộng trừ, nhân chia phân số)
2. Kỹ năng:
Aùp
Ngày dạy: 14 / 04 /2014
Tuần 32 - Tiết thứ: *
ÔN TẬP
I. MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh ôn tập các khái niệm về phân số, phân số bằng nhau, các quy tắc cộng, trừ, nhân , chia phân số.
- Kỹ năng: Hs ôn tập các kỹ năng rút gọn phân số, quy đồng mẫu nhiều phân số , so ssnh phân số.
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán, rèn luyện khả năng quan sát, tư duy.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, giáo án , phấn màu, bảng phụ(các dạng bài tập)
- HS:
+, SGK, bảng con, kiến thức đã học.
+, Bảng nhóm, bút lông.
III. PHƯƠNG PHÁP :Vấn đáp, hoạt động nhóm nhỏ, luyện tập thực hành.
IV. TIẾN TRÌNH DẠY-GIÁO DỤC:
1. Ổn định lớp: (1 phút)
2. Kiểm tra bài cũ: trong quá trình ôn tập
3. Nội dung bài mới:
Hoạt động của GV và HS
dung cần đạt
Dạng 1: Phân số bằng nhau, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số.(15phút)
Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai:
; ;
;
Gọi hs đọc đề
Yêu cầu hs nhắc lại định nghĩa hai phân số bằng nhau.
Cho hs làm bảng con.
Bài 2. Tìm x, biết:
a) ; b)
c) ; d)
Gọi hs đọc đề.
Cho hs hoạt động nhóm.
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô vuông:
; ;
Yêu cầu hs đọc đề.
Gọi 3 hs lên bảng điền vào ô vuông.
Bài 4: Tính
; ; ;
; ; ;
; ; ;
Gọi hs đọc đề.
Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số.
Dạng 2: So sánh , quy đồng mẫu phân số. .(15phút)
Bài 1: So sánh các phân số sau:
a) và ;
b) và
c) và
Đ vì 1.100 = 2.50 (=100)
Đ vì (-2).(-40) = 5.16 (= 80)
S vì 4.27 khác 9.8
Đ vì (-15).(-2) = 2.15 (= 30)
S vì (-3).4 khác (-3) .(-4)
Bài 2.
a) vì nên 9.2 =(- x).18
-18x = 18
x = -1
b) vì nên 7 .(-8) = 16.x
16x = -56
c) vì nên 28. (-6) = x.7
d) vì nên x.13 = 26 (-5)
Bài 3
; ;
Bài 4:
; ;
;
; ;
;
;
; ;
Bài 1:
a) và
vì (-2008) < (-2006) nên <
b) và
Vì 198 < 200 nên <
c) và
Ta có
MSC: 91
;
Vì 78 > 77 nên > hay >
4. Củng cố( sau bài)
5.dẫn về (3 phút)
- Xem lại các dạng bài đã sửa
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau kiểm tra 1 tiết.
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Ngày soạn: 08 /04/ 2014
Ngày dạy: 15 / 04 /2014
Tuần 32 - Tiết thứ: 93
KIỂM TRA 1 TIẾT
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Giúp học sinh đánh giá lại kiến thức đã học về phân số (quy đồng mẫu nhiều phân số, rút gọn phân số, cộng trừ, nhân chia phân số)
2. Kỹ năng:
Aùp
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất