Giáo án TOÁN 4 tuần 1-10 CKTKN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hiếu
Ngày gửi: 22h:13' 12-10-2009
Dung lượng: 181.2 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hiếu
Ngày gửi: 22h:13' 12-10-2009
Dung lượng: 181.2 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 1
Tiết 1
BÀI: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I - MỤC TIÊU:
Đọc, các 100 000
Phâân tích .
Làm bài tập : 1,2, 3a viết được 2 số ; b/ dòng 1
HSKK:
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HSKK
Khởi động:
Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Ôn lại cách đọc số, viết số và các hàng
GV viết số: 83 251
Yêu cầu HS đọc số này
Nêu rõ chữ số các hàng (hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm…)
Muốn đọc số ta phải đọc từ đâu sang đâu?
Tương tự như trên với số: 83001, 80201, 80001
Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau?
Yêu cầu HS nêu các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn , tròn chục nghìn (GV viết bảng các số mà HS nêu)
Tròn chục có mấy chữ số 0 tận cùng?
Tròn trăm có mấy chữ số 0 tận cùng?
Tròn nghìn có mấy chữ số 0 tận cùng?
Tròn chục nghìn có mấy chữ số 0 tận cùng?
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
a)GV cho HS nhận xét, tìm ra quy luật viết các số trong dãy số này; cho biết số cần viết tiếp theo 10000 là số nào, sau đó nữa là số nào…
b) Theo dõi và giúp một số HS.
Bài tập 2:
GV cho HS tự phân tích mẫu
Y/C HS phân tích mẫu
HS làm bài
Nhận xét
Bài tập 3:
Yêu cầu HS phân tích cách làm và nêu cách làm.T heo mẫu:8723=8000 +700 +20 + 3
- Nhận xét và sửa bài .
Củng cố
Viết 1 số lên bảng cho HS phân tích
Nêu ví dụ số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn…
Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
HS đọc
HS nêu
Đọc từ trái sang phải
Quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau là:
+ 1 chục = 10 đơn vị
+ 1 trăm = 10 chục
……….
HS nêu ví dụ
Có 1 chữ số 0 ở tận cùng
Có 2 chữ số 0 ở tận cùng
Có 3 chữ số 0 ở tận cùng
Có 4 chữ số 0 ở tận cùng
HS nhận xét:
+ hai số này hơn kém nhau 1000 đơn vị theo thứ tự tăng dần
HS làm bài
HS sửa bài
- HS tự tìm ra quy luật viết các số và viết tiếp .
- Nêu quy luật và thống nhất kết quả.
BT2 -
HS phân tích mẫu
HS làm bài
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
trăm
Chục
Đơn vị
42571
4
2
5
7
1
63860
6
3
8
6
0
91907
9
1
9
0
7
16212
1
6
2
1
2
8105
8
1
0
5
70008
7
0
0
0
8
HS sửa và thống nhất kết quả
*Cách làm: Phân tích số thành tổng
a/ 9171= 9000 +100 + 70 +1
3082 = 3000 + 80 + 2
b/ 7000 + 300 + 50 +1 = 7351
6000 + 200 + 3 = 6 2 0 3
Tiết 2
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)
I. TIÊU:
-được , phép các ; nhân (chia) cho (cho) cho .
-so sánh , (4 ) các số đến 100 00
- Làm bài 1 cột 1; bài 2a; bài 3 ( dòng 1,2) ;Bài 4 b
-HS KK: làm bài tập 1 ,2
II.CHUẨN BỊ:
SGK
Thẻ ghi chữ số, dấu phép tính
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HSKK
Khởi động:
Bài cũ: Ôn
Tiết 1
BÀI: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I - MỤC TIÊU:
Đọc, các 100 000
Phâân tích .
Làm bài tập : 1,2, 3a viết được 2 số ; b/ dòng 1
HSKK:
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HSKK
Khởi động:
Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Ôn lại cách đọc số, viết số và các hàng
GV viết số: 83 251
Yêu cầu HS đọc số này
Nêu rõ chữ số các hàng (hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm…)
Muốn đọc số ta phải đọc từ đâu sang đâu?
Tương tự như trên với số: 83001, 80201, 80001
Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau?
Yêu cầu HS nêu các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn , tròn chục nghìn (GV viết bảng các số mà HS nêu)
Tròn chục có mấy chữ số 0 tận cùng?
Tròn trăm có mấy chữ số 0 tận cùng?
Tròn nghìn có mấy chữ số 0 tận cùng?
Tròn chục nghìn có mấy chữ số 0 tận cùng?
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
a)GV cho HS nhận xét, tìm ra quy luật viết các số trong dãy số này; cho biết số cần viết tiếp theo 10000 là số nào, sau đó nữa là số nào…
b) Theo dõi và giúp một số HS.
Bài tập 2:
GV cho HS tự phân tích mẫu
Y/C HS phân tích mẫu
HS làm bài
Nhận xét
Bài tập 3:
Yêu cầu HS phân tích cách làm và nêu cách làm.T heo mẫu:8723=8000 +700 +20 + 3
- Nhận xét và sửa bài .
Củng cố
Viết 1 số lên bảng cho HS phân tích
Nêu ví dụ số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn…
Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
HS đọc
HS nêu
Đọc từ trái sang phải
Quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau là:
+ 1 chục = 10 đơn vị
+ 1 trăm = 10 chục
……….
HS nêu ví dụ
Có 1 chữ số 0 ở tận cùng
Có 2 chữ số 0 ở tận cùng
Có 3 chữ số 0 ở tận cùng
Có 4 chữ số 0 ở tận cùng
HS nhận xét:
+ hai số này hơn kém nhau 1000 đơn vị theo thứ tự tăng dần
HS làm bài
HS sửa bài
- HS tự tìm ra quy luật viết các số và viết tiếp .
- Nêu quy luật và thống nhất kết quả.
BT2 -
HS phân tích mẫu
HS làm bài
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
trăm
Chục
Đơn vị
42571
4
2
5
7
1
63860
6
3
8
6
0
91907
9
1
9
0
7
16212
1
6
2
1
2
8105
8
1
0
5
70008
7
0
0
0
8
HS sửa và thống nhất kết quả
*Cách làm: Phân tích số thành tổng
a/ 9171= 9000 +100 + 70 +1
3082 = 3000 + 80 + 2
b/ 7000 + 300 + 50 +1 = 7351
6000 + 200 + 3 = 6 2 0 3
Tiết 2
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)
I. TIÊU:
-được , phép các ; nhân (chia) cho (cho) cho .
-so sánh , (4 ) các số đến 100 00
- Làm bài 1 cột 1; bài 2a; bài 3 ( dòng 1,2) ;Bài 4 b
-HS KK: làm bài tập 1 ,2
II.CHUẨN BỊ:
SGK
Thẻ ghi chữ số, dấu phép tính
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HSKK
Khởi động:
Bài cũ: Ôn
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất