Giao an Toan 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhã
Ngày gửi: 17h:03' 29-05-2011
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhã
Ngày gửi: 17h:03' 29-05-2011
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Tuần 19 Thứ hai ngày 4 tháng 1 năm 2010
Tiết 91: các số có bốn chữ số
A. Mục tiêu
- Nhận biết các số có 4 chữ số (trường hợp các chữ số đều khác 0)
- Bước đầu biết đọc, viết các số có 4 chữ số & nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí từng hàng của nó
- Bước đầu nhận ra thứ tự của nó trong nhóm các số có 4 chữ số (trường hợp đơn giản)
B. Đồ dùng dạy - học
- H &G : các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 100. 10 hoặc 1 ô vuông(bộ đồ dùng dạy, học toán)
C. Hoạt động dạy - học
Nội dung
Cách thức tiến hành
I. Kiểm tra bài cũ
II. Bài mới
1 - Giới thiệu bài
2 - Giới thiệu số có 4 chữ số
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
100
100
10
10
1
1
1
1
4
2
3
Số gồm :1nghìn, 4 trăm, 2 chục, 2đ.vị
Viết là : 1423
Đọc là : Một nghìn bốn trăn hai mươi ba
3 .Thực hành
* Bài 1 : viết (theo mẫu)
b - Viết số :3442
Đọc : ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai
* Bài 2 : Viết (theo mẫu)
Hàng
Viết số
Đọc số
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
8
5
6
3
8563
Tám nghìn năm trăm sáu mươi ba
5
9
4
7
5947
Năm nghìn chín trăm bốn mươi bảy
9
1
7
4
9174
Chín nghìn một trăm bảy mươi tư
2
8
3
5
2835
Hai nghìn tám trăm ba mươi lăm
* Bài 3 a,b : Số ?
a. Các số cần điền : 1986; 1987; 1989
b. Các số cần điền : 2683; 2684; 2685
c. Các số cần điền : 9513; 9515; 951
4. Củng cố - dặn dò
- G sử dụng các tấm bìa
- H quan sát, nhận xét số ô vuông của từng tấm bìa
- H lấy & xếp các nhóm tấm bìa như SGK rồi nhận xét:
+ Nhóm thứ nhất có 1000 ô vuông,
+ Nhóm thứ hai có 400 ô vuông
+ Nhóm thứ 3 có 20 ô vuông
+ Nhóm thứ tư có 3 ô vuông
- H Q.sát bảng các hàng, từ hàng đ.vị
-> chục -> trăm - > nghìn
- G hướng dẫn để H nhận thấy được chữ số của mỗi hàng.
- G nêu :số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục & 3 đơn vị
+Viết là :1423.
+Đọc là :một nghìn bốn trăm hai mươi ba
- 3 - 4 H đọc lại số
- H Q.sát rồi nêu nhận xét :Số 1423 là số có 4 chữ số, kể từ trái sang phải:chữ số 1 chỉ 1 nghìn, chữ số 4 chỉ 4 trăm, . . - 3 - 4 H chỉ vào số & nêu.
- 1H nêu yêu cầu bài
- G hướng dẫn H tìm hiểu mẫu
- H tự làm phần b rồi chữa(1H lên viết số; 3 - 4 H đọc số)
- 1 H nêu yêu cầu bài và mẫu
- H tự làm bài
- 3H viết & đọc số
- H - G nhận xét chốt đáp án
- 1H nêu yêu cầu
- H tự
Tiết 91: các số có bốn chữ số
A. Mục tiêu
- Nhận biết các số có 4 chữ số (trường hợp các chữ số đều khác 0)
- Bước đầu biết đọc, viết các số có 4 chữ số & nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí từng hàng của nó
- Bước đầu nhận ra thứ tự của nó trong nhóm các số có 4 chữ số (trường hợp đơn giản)
B. Đồ dùng dạy - học
- H &G : các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 100. 10 hoặc 1 ô vuông(bộ đồ dùng dạy, học toán)
C. Hoạt động dạy - học
Nội dung
Cách thức tiến hành
I. Kiểm tra bài cũ
II. Bài mới
1 - Giới thiệu bài
2 - Giới thiệu số có 4 chữ số
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
100
100
10
10
1
1
1
1
4
2
3
Số gồm :1nghìn, 4 trăm, 2 chục, 2đ.vị
Viết là : 1423
Đọc là : Một nghìn bốn trăn hai mươi ba
3 .Thực hành
* Bài 1 : viết (theo mẫu)
b - Viết số :3442
Đọc : ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai
* Bài 2 : Viết (theo mẫu)
Hàng
Viết số
Đọc số
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
8
5
6
3
8563
Tám nghìn năm trăm sáu mươi ba
5
9
4
7
5947
Năm nghìn chín trăm bốn mươi bảy
9
1
7
4
9174
Chín nghìn một trăm bảy mươi tư
2
8
3
5
2835
Hai nghìn tám trăm ba mươi lăm
* Bài 3 a,b : Số ?
a. Các số cần điền : 1986; 1987; 1989
b. Các số cần điền : 2683; 2684; 2685
c. Các số cần điền : 9513; 9515; 951
4. Củng cố - dặn dò
- G sử dụng các tấm bìa
- H quan sát, nhận xét số ô vuông của từng tấm bìa
- H lấy & xếp các nhóm tấm bìa như SGK rồi nhận xét:
+ Nhóm thứ nhất có 1000 ô vuông,
+ Nhóm thứ hai có 400 ô vuông
+ Nhóm thứ 3 có 20 ô vuông
+ Nhóm thứ tư có 3 ô vuông
- H Q.sát bảng các hàng, từ hàng đ.vị
-> chục -> trăm - > nghìn
- G hướng dẫn để H nhận thấy được chữ số của mỗi hàng.
- G nêu :số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục & 3 đơn vị
+Viết là :1423.
+Đọc là :một nghìn bốn trăm hai mươi ba
- 3 - 4 H đọc lại số
- H Q.sát rồi nêu nhận xét :Số 1423 là số có 4 chữ số, kể từ trái sang phải:chữ số 1 chỉ 1 nghìn, chữ số 4 chỉ 4 trăm, . . - 3 - 4 H chỉ vào số & nêu.
- 1H nêu yêu cầu bài
- G hướng dẫn H tìm hiểu mẫu
- H tự làm phần b rồi chữa(1H lên viết số; 3 - 4 H đọc số)
- 1 H nêu yêu cầu bài và mẫu
- H tự làm bài
- 3H viết & đọc số
- H - G nhận xét chốt đáp án
- 1H nêu yêu cầu
- H tự
 








Các ý kiến mới nhất