Giao an tin hoc 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:22' 11-12-2008
Dung lượng: 312.0 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:22' 11-12-2008
Dung lượng: 312.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TRUNG HỌC Y TẾ THÁI BÌNH
HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH
------------------------
Đề chính thức
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
ĐỀ THI TUYỂN SINH NĂM 2006
MÔN THI: TOÁN
(Gồm 6 trang)
Câu I: (3,0 điểm)
Cho hàm số:
a. Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b. Lập phương trình tiếp tuyến với (C) biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng .
a/.
TXĐ: R
0,25
CBT: Ta có =0
x
-(
0
+(
y`
-
0
+
0,25
HSĐB/(-(;-1) và (1;+().
HSNB/(-1;1).
0,25
Hàm số đạt cực đại tại ; yCĐ=3
Hàm số đạt cực tiểu tại; yCT=-1
0,25
Giới hạn: ;
0,25
Tính lồi lõm: y``=6x=0(x=0
x
-(
0
+(
y`
-
0
+
Đồ thị
lồi
lõm
Điểm uốn
U(0;1)
0,25
Bảng biến thiên:
x
-(
-1
1
+(
y`
+
0
-
0
+
y
-(
3
-1
+(
0,25
Đồ thị: x=2(y=3
NX: Đồ thị hàm số nhận điểm U(0,1) làm tâm đối xứng.
0,25
b/.
Đường thẳng d song song với có phương trình dạng:
0,25
(d) là tiếp tuyến của (C) khi b thoả mãn hệ:
0,25
0,25
Vì nên tiếp tuyến cần tìm là:
0,25
Câu II: (2,5 điểm)
1. Tính tích phân:
2. Cho phương trình: (m là tham số)
a. Giải phương trình với .
b. Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm.
1/.
Đặt
0,25
0,25
0,25
0,25
2/.
a/.
Với m=2 phương trình trở thành:
ĐK:
0,25
0,25
0,25
(thoả mãn ĐK của nghiệm)
0,25
b/.
ĐK:
Đặt
Ta có
0,25
x
1
3
5
y`
+
0
-
y
2
2
(
Vậy phương trình đã cho có nghiệm khi:
0,25
Câu III: (2,5 điểm)
Trong không gian với hệ trục toạ độ Đề các vuông góc 0xyz cho đường thẳng ( và mặt phẳng (P) thứ tự có phương trình:
a. Chứng tỏ rằng ( song song với (P).
b. Viết phương trình đường thẳng (` là hình chiếu vuông góc của ( trên (P).
1/.
Ta có vtcp của ( là: ,
0,25
vtpt của (P) là:
0,25
0,25
Mà
0,25
Vậy
0,25
b/.
Gọi (Q) là mặt phẳng chứa ( và
0,25
((Q) có cặp vtcp là:
Vậy vtpt của (Q) là:
0,25
0,25
Và
( phương trình
0,25
Vậy (` :
0,25
Câu IV.a: Theo chương trình THPT không phân ban (2,0 điểm)
1. Giải hệ phương trình:
2. Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy cho hai điểm A(2;0), B(0;4).
a. Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác OAB.
b. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết rằng tiếp tuyến đi qua gốc toạ độ.
1/.
Đặt
Ta có :
HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH
------------------------
Đề chính thức
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
ĐỀ THI TUYỂN SINH NĂM 2006
MÔN THI: TOÁN
(Gồm 6 trang)
Câu I: (3,0 điểm)
Cho hàm số:
a. Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b. Lập phương trình tiếp tuyến với (C) biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng .
a/.
TXĐ: R
0,25
CBT: Ta có =0
x
-(
0
+(
y`
-
0
+
0,25
HSĐB/(-(;-1) và (1;+().
HSNB/(-1;1).
0,25
Hàm số đạt cực đại tại ; yCĐ=3
Hàm số đạt cực tiểu tại; yCT=-1
0,25
Giới hạn: ;
0,25
Tính lồi lõm: y``=6x=0(x=0
x
-(
0
+(
y`
-
0
+
Đồ thị
lồi
lõm
Điểm uốn
U(0;1)
0,25
Bảng biến thiên:
x
-(
-1
1
+(
y`
+
0
-
0
+
y
-(
3
-1
+(
0,25
Đồ thị: x=2(y=3
NX: Đồ thị hàm số nhận điểm U(0,1) làm tâm đối xứng.
0,25
b/.
Đường thẳng d song song với có phương trình dạng:
0,25
(d) là tiếp tuyến của (C) khi b thoả mãn hệ:
0,25
0,25
Vì nên tiếp tuyến cần tìm là:
0,25
Câu II: (2,5 điểm)
1. Tính tích phân:
2. Cho phương trình: (m là tham số)
a. Giải phương trình với .
b. Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm.
1/.
Đặt
0,25
0,25
0,25
0,25
2/.
a/.
Với m=2 phương trình trở thành:
ĐK:
0,25
0,25
0,25
(thoả mãn ĐK của nghiệm)
0,25
b/.
ĐK:
Đặt
Ta có
0,25
x
1
3
5
y`
+
0
-
y
2
2
(
Vậy phương trình đã cho có nghiệm khi:
0,25
Câu III: (2,5 điểm)
Trong không gian với hệ trục toạ độ Đề các vuông góc 0xyz cho đường thẳng ( và mặt phẳng (P) thứ tự có phương trình:
a. Chứng tỏ rằng ( song song với (P).
b. Viết phương trình đường thẳng (` là hình chiếu vuông góc của ( trên (P).
1/.
Ta có vtcp của ( là: ,
0,25
vtpt của (P) là:
0,25
0,25
Mà
0,25
Vậy
0,25
b/.
Gọi (Q) là mặt phẳng chứa ( và
0,25
((Q) có cặp vtcp là:
Vậy vtpt của (Q) là:
0,25
0,25
Và
( phương trình
0,25
Vậy (` :
0,25
Câu IV.a: Theo chương trình THPT không phân ban (2,0 điểm)
1. Giải hệ phương trình:
2. Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy cho hai điểm A(2;0), B(0;4).
a. Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác OAB.
b. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết rằng tiếp tuyến đi qua gốc toạ độ.
1/.
Đặt
Ta có :
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất