Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GIAO AN TIENG ANH 1- BAI 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thảo Quyên
Ngày gửi: 10h:43' 15-09-2014
Dung lượng: 178.0 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích: 0 người
Unit One

I.Những vấn đề chung
1.năng ngôn ngữ: +Giúp các em làm quen với số đếm từ 1 đến 3 bằng Tiếng Anh.
+Học 4 mẫu tự : A, B, C, D thông qua một số từ vựng bắt đầu bằng các mẫu tự này.

2.Trọng âm ngôn ngữ: +Từ vựng:số đếm : one ,two , three.
+Chữ cái và từ vựng: A: apple , ant
B: book , bag
C: cat , cap
D: dog , doll
+Ngữ pháp: danh từ số ít và danh từ số nhiều.
3.Dự kiến thời gian : 8 tiết
+Tiết 1-2 : PART 1 ( 2 tiết ).
+Tiết 3-4 : PART 2 (2 tiết ).
+Tiết 5-6 : PART 3 ( 2 tiết ).
+Tiết 7-8 : PART 4 (2 tiết ).
4.Teaching aids:
+Sách , đĩa CD và máy chaỵ đĩa CD.
+Tranh vẽ hoặc đồ dùng minh họa.
II.Các bước lên lớp: *Mục tiêu:
+Học sinh làm quen, tập nghe và tập nói với số đếm từ 1 đến 3.

PART 1


1.Classroom procedure(1’):
2.New lesson(30’):



T
Teachers activities
Pupils activities
Content

5










25

















*Warm up
-Guides the game” Counting from 1 to 3”(Hướng dẫn trò chơi).
-Asks pupils play the game(Yêu cầu học sinh chơi).


*Introduces the new lesson(Giới thiệu bài mới ).
1.Look, listen and talk
*Look and listen( Introduces the number 1,2,3 by English )(Giới thiệu số 1,2,3).
-Uses a ruler and say “ one “. Asks pupils look, listen and repeat that word(Dùng một cây thước và nói”one”.Yêu cầu HS nghe và nhắc lại).
-Uses two rulers and say “two “. Asks pupils look, listen and repeat that word(Dùng hai cây thước và nói”two”.Yêu cầu HS nghe và nhắc lại).
-Uses three rulers and say “three” . Asks pupils look, listen and repeat that word(Dùng ba cây thước và nói”three”.Yêu cầu HS nghe và nhắc lại).
-Asks pupils listen and repeat these words again.
-Asks pupils use the studing aids and count aloud.
-Correct.Encourages.
*Talk. Open the book pag9 (Yêu cầu mở sách trang 9).
-Open the tape .(Mở máy CD).

-Asks pupils listen and repeat chorally and individually.(Yêu cầu HS nghe và nhắc lại ĐT-CN)

-Asks pupils practise by the realia or picture.
-Asks pupils present in front of the class.
-Correct and encourages


-Listen(nghe).


-Count” one, two , three, one, two ,three……”(đếm 1,2,3,1,2,3…)
-Listen(nghe).




-Look, listen and repeat (Cả lớp ,từng tổ , cá nhân phát âm lại từ đó).


-Look, listen and repeat (Cả lớp ,từng tổ , cá nhân phát âm lại từ đó).


-Look, listen and repeat (Cả lớp ,từng tổ , cá nhân phát âm lại từ đó).


Listen,repeat(nghe,nhắc lại).
-Individually(cá nhân nói).
-Listen.


-Listen carefully( nghe cẩn thận ).
-Listen and repeat( nghe và nhắc lại ).


-Practise in group(thực hành nhóm).
-Present(trình bày ).

-Listen (nghe).















-One
-Two
-Three






3.Consolidation:(3’) -Asks pupils read again the number 1,2,3.
4.Homework:(1’) -Asks pupils to learn the number.
*Rút kinh nghiệm:
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Unit One


*Mục tiêu:
+Học sinh làm quen, tập nghe và tập nói với số đếm từ 1 đến 3.
+Học sinh làm quen với 4 mẫu tự đầu tiên trong bảng chữ cái : A, B , C, D.
+Học sinh học 8 chữ đầu tiên có các mẫu tự đầu tiên A, B, C,D.
PART 1



1.Classroom procedure(1):
2.
 
Gửi ý kiến