Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giáo án thi GV dạy giỏi cấp trường - BT PP qui nap

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khánh Sũng
Ngày gửi: 20h:51' 27-02-2013
Dung lượng: 137.0 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 0 người
Ngày dạy: 22/11/2012
Tiết dạy: 38 BÀI TẬP

I. MỤC TIÊU:
Kiến thức: Hiểu được phương pháp quy nạp toán học.
Kĩ năng: Biết cách giải một số bài toán đơn giản bằng phương pháp quy nạp toán học.
Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, bảng phụ.
Học sinh: SGK, học bài và giải bài tập SGK.
III. PHƯƠNG PHÁP: Diễn giảng, hỏi đáp kết hợp trao đổi nhóm
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: 1 phút (Kiểm tra sĩ số lớp, nề nếp).
2. Kiểm tra bài cũ: 6 phút
- H: Chứng minh một mệnh đề A(n) đúng với  : bằng phương pháp quy nạp toán học.
- Đ: Phương pháp quy nạp toán học:
Bước 1: Kiểm tra mệnh đề đúng với .
Bước 2: Giả sử mệnh đề đúng với  (giả thiết quy nạp).
Ta chứng minh mệnh đề cũng đúng với .
- H: Chứng minh một mệnh đề A(n) đúng với  : bằng phương pháp quy nạp toán học.
- Đ:
Bước 1: Kiểm tra mệnh đề đúng với .
Bước 2: Giả sử mệnh đề đúng với  (giả thiết quy nạp).
Ta chứng minh mệnh đề cũng đúng với .

3. Giảng bài mới: 35 phút
TL
HĐ của Giáo viên
HĐ của Học sinh
Nội dung

10
Hoạt động 1: Bài tập 1a SGK trang 82


Giáo viên phát vấn hướng dẫn:
- Vế trái có bao nhiêu số hạng?
- Bước 1 cần kiểm tra điều gì? Như thế nào?
- Với bước 2, điều ta đã có là gì, điều ta cần chứng minh là gì? Mệnh đề đúng với , đúng với  nghĩa là như thế nào?
- Gọi một học sinh: kiểm chứng, giả thiết qui nạp và mệnh đề cần chứng minh


- Cho học sinh trao đổi khi n=k+1

- Cùng học sinh chứng minh (nếu học sinh không làm được)

- Chứng minh mệnh đề đúng với n = 1.
- Giả sử mệnh đề đúng với n = k . Ta chứng minh mệnh đề đúng với
n = k + 1.


- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên .

CM: (1)
- Với n = 1 : (1) => “ 2 = 2” (đúng)
=> (1) đúng với n = 1
- Giả sử (1) đúng với n = k (). Ta có: 
Ta chứng minh (1) đúng với n = k + 1.
Thật vậy , ta có :

= +(3k+2)

Vậy (1) đúng với n = k + 1
Suy ra (1) đúng với mọi n 

10
Hoạt động 2: Bài tập 2a SGK trang 82




Giáo viên phát vấn hướng dẫn:
- Hỏi tương tự hoạt động 1
- Gọi một học sinh: kiểm chứng, giả thiết qui nạp và mệnh đề cần chứng minh



- Cùng học sinh chứng minh (nếu học sinh không làm được)


- Trả lời


- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên .

Bước 1: Với , ta có:  đúng.
Bước 2: Giả sử (*) đúng với . Tức là:

Ta chứng minh (*) đúng với . Tức là:


Thật vậy, ta có:

Vậy (*) đúng với .

10
Hoạt động 3: Bài tập 3a SGK trang 82


Giáo viên phát vấn hướng dẫn:
- Bước 1 cần kiểm tra điều gì? Như thế nào?
- Với bước 2, điều ta đã có là gì, điều ta cần chứng minh là gì? Mệnh đề đúng với , đúng với  nghĩa là như thế nào?
- Gọi một học sinh: kiểm chứng, giả thiết qui nạp và mệnh đề cần chứng minh

- Cùng học sinh chứng minh (nếu học sinh không làm được)

- Chứng minh mệnh đề đúng với n = 1.
- Giả sử mệnh đề đúng với n = k . Ta chứng minh mệnh đề đúng với
n = k + 1.


- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên .

Bước 1: Với , ta có:  đúng.
Bước 2: Giả sử (*) đúng với . Tức là:

Ta chứng minh (*) đúng với . Tức là:

Thật vậy, ta có:
 
Gửi ý kiến