Giáo án tc đs tuần 32

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:03' 02-04-2012
Dung lượng: 106.0 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:03' 02-04-2012
Dung lượng: 106.0 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
Tiết 44,45,46,47 tuần 32+33
Ngày soạn: 25/3/ 011 ÔN TẬP CHƯƠNG ĐẠO HÀM
I/ Mục tiêu:
Ôn tập lại các phần theo ma trận đề đã thống nhất
Làm các bài tập còn lại của sgk và chọn thêm một số bài tập thích hợp
II/ Chuẩn bị:
Chuẩn bị một số bài tập theo nội dung đề kiểm tra cho hs giải và gv kiểm tra sửa chữa
III/ Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung ghi bảng
Cho hs nhắc lại Pt tt tại một điểm
Hai đường thẳng song song có hệ số góc như thế nào?
Hai đường thẳng vuông góc có tích hai hệ số góc như thế nào?
Dạng cosu
Dạng tanu
Dạng u5 và cotu
Dạng
Dạng u2
Dạng u.v
Bài 1. Cho hàm số f(x) = x3 – 2x + 3
a) Viết pttt của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0 = – 1
b) Viết pttt của đt ( C ) tại điểm có tung độ y0 = 3
Giải
a) f(– 1 ) = 4 , f’(– 1 ) = 1
Pt tt cần tìm là : y – 4 = x + 1 y = x + 5
b) Giải pt: x3 – 2x + 3 = 3 x3 – 2x = 0
Ta có f’(x) = 3x2 – 2x
x = 0 pttt là : y – 3 = – 2x y = – 2x + 3
x = Pttt là: y = 4x + 3 – 4
x = – Pttt là: y = 4x + 3 + 4
Bài 2. Cho hàm số y = x2 – 2x + 3 có đồ thị ( P)
Viết pt tt của ( P) biết tt này song song với đ/th y = – 4x
Giải
Tiếp tuyến phải tìm song song với đ/th y = – 4x nên hệ số góc tt bằng – 4
Hay 2x – 2 = – 4 x = – 1 y = 6
Vậy tiếp điểm M0(– 1; 6 ) và pt tt phải tìm là:
y – 6 = – 4(x + 1) y = – 4x + 2
Bài 3. Cho hs có đồ thị ( P )
a) Viết Pt tt với ( P) biết tt này song song với đ/th y = 5x – 2
b) Viết Pt tt của ( P ) biết tt này vuông góc với đ/th (d) : 2x + 4y + 9 = 0
Giải
a) Đs b) Tiếp điểm ( 8; 0) Pt tt y = 2x – 16
Bài 4. Hàm số y = cos2x – sin2x có đạo hàm là:
A . y’ = 0 B . y’ = 2 ( cosx – sinx )
C . y’ = – 2sin2x D . Một kết quả khác
Bài 5.
Bài 6.
Bài 7. Đạo hàm của tại x = bằng:
A . – 1 B . C . D . E . 0
Bài 8. f(x) =
f’(x) =
Bài 9. f(x) = f’(x) =
Bài 10. f(x) = , f’(x) =
Bài 11. f(x) =
f’(x) =
Bài 12. f(x) =
f’(x) =
Bài 13. f(x) =
f’(x) =
IV/ Củng cố: Củng cố trong từng bài tập
V/ Rút kinh nghiệm:
Kí duyệt tuần 32
 








Các ý kiến mới nhất