giao an tang tiet 10 hoan chinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Đỗ Thị Ngọc Kiều
Ngày gửi: 21h:19' 14-06-2014
Dung lượng: 112.7 KB
Số lượt tải: 548
Nguồn: suu tam
Người gửi: Đỗ Thị Ngọc Kiều
Ngày gửi: 21h:19' 14-06-2014
Dung lượng: 112.7 KB
Số lượt tải: 548
Tiết : LUYỆN TẬP: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
I-Mục Đích – Yêu Cầu:
* Học sinh nắm vững:-Thành phần nguyên tử gồm: vỏ nguyên tử và hạt nhân
-Vỏ nguyên tử gồm các hạt e,hạt nhân gồm hạt P và hạt n
-me , mP , mn và qe ,qP ,qn .Kích thước và khối lượng rất nhỏ của nguyên tử
*Học sinh vận dụng : -Rút ra KL trong SGK; HS biết sử dụng các đơn vị đo lường như: u,đvđt,nm,A0 và giải các BT qui định.
II-Phương Pháp: Diễn giảng- Phát vấn- Thảo luận.
III- Chuẩn Bị:
*Giáo viên: Soạn bài từ sgk. Sbt, stk…
*Học sinh: Tự ôn tập và làm 1 số BT của giáo viên ra,Soạn bài trước khi đến lớp.
IV- Nội Dung:
1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dư giờ (nếu có)
2.Bài cũ:
*Tiết 3: (7 phút) : Trình bày khối lượng và điện tích của các hạt tạo nên nguyên tử theo bảng 1, trang 8.
:3.Bài mới: LUYỆN TẬP: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
Hoạt Động Của Thầy
Hoạt Động Của Trò
Nội Dung
*GV: ra bài tập cho HS thảo luận nhóm và làm.
-GV: sửa lại và giải thích ,nhấn mạnh những điểm quan trọng.
Bài 3/ Trang 9 (SGK)
Cho biết: D=104 d
D=6cm
Tìm: D=?
A.200m
B.300m
C.600m
D.1200m
1 HS lên bảng làm BT 3/ Trang 9 (SGK)
Bài 3/ Trang 9 (SGK)
Ta có: Đổi 6cm=0,06m
=104(
D=0,06*104 = 600m
Chọn đáp án C
Bài 4/ Trang 9 (SGK)
Tìm tỉ số về khối lượng của electron so với proton, so với nơtron.
1 HS lên bảng làm BT 4 / Trang 9 (SGK)
Bài 4/ Trang 9 (SGK)
==
==
Bài 5/ Trang 9 (SGK)
Nguyên tử Zn có r=1,35*10-1nm và mZn = 65u.
Tính DZn=?
Cho r= 2*10-6 nm. Tính DZn=?
Cho biết:
Vhình cầu=∏r3
2 HS lên bảng làm BT 5/ Trang 9 (SGK)
Bài 5/ Trang 9 (SGK)
a)Đổi:
r =1,35*10-1nm
= 1,35*10-8 cm
( mZn = 65u
=65*1,66*10-24
=107,9*10-24(g)
Theo CT:
Vhình cầu=∏r3 =*3,1416*(1,35*10-8)
=10,30*10-24 (cm3)
DZn = =
= 10,48 g/cm3
b)Đổi:
r =2*10-6nm
= 2*10-13 cm
( mZn = 65u
=65*1,66*10-24
=107,9*10-24(g)
Theo CT:
Vhình cầu=∏r3 =*3,1416*(2*10-13)3
=33,49*10-39 (cm3)
DZn = =
= 3,22*1015(g/cm3)
4.Củng cố: - Thành phần cấu tạo hạt nhân nguyên tử;Sự tìm ra hạt nhân nguyên tử; Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử ; Kích thước và khối lượng của nguyên tử.
5.Dặn dò: Chuẩn bị BÀI 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ- NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC- ĐỒNG VỊ
(1)Điện tích của hạt nhân, Số khối của hạt nhân nguyên tử
(2) Nguyên tử khối; Cách tính nguyên tử khối.ĐN nguyên tố hoá học trên cơ sở đthn số hiệu ngyên tử.Kí hiệu nguyên tử. ĐN đồng vị.Cách tính nguyên tử khối TB
Tiết : LUYỆN TẬP: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ-
NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC - ĐỒNG VỊ
I-Mục Đích – Yêu Cầu:
* Học sinh nắm vững:-Điện tích của hạt nhân, Số khối của hạt nhân nguyên tử
-Nguyên tử khối; Cách tính nguyên tử khối.ĐN nguyên tố hoá học trên cơ sở đthn số hiệu ngyên tử.Kí hiệu nguyên tử. ĐN đồng vị.Cách tính nguyên tử khối TB
*Học sinh vận dụng : -Giải các BT có liên quan đến : đthn, Số khối, Kí hiệu nguyên tử, đồng vị, nguyên tử khối, nguyên tử
I-Mục Đích – Yêu Cầu:
* Học sinh nắm vững:-Thành phần nguyên tử gồm: vỏ nguyên tử và hạt nhân
-Vỏ nguyên tử gồm các hạt e,hạt nhân gồm hạt P và hạt n
-me , mP , mn và qe ,qP ,qn .Kích thước và khối lượng rất nhỏ của nguyên tử
*Học sinh vận dụng : -Rút ra KL trong SGK; HS biết sử dụng các đơn vị đo lường như: u,đvđt,nm,A0 và giải các BT qui định.
II-Phương Pháp: Diễn giảng- Phát vấn- Thảo luận.
III- Chuẩn Bị:
*Giáo viên: Soạn bài từ sgk. Sbt, stk…
*Học sinh: Tự ôn tập và làm 1 số BT của giáo viên ra,Soạn bài trước khi đến lớp.
IV- Nội Dung:
1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dư giờ (nếu có)
2.Bài cũ:
*Tiết 3: (7 phút) : Trình bày khối lượng và điện tích của các hạt tạo nên nguyên tử theo bảng 1, trang 8.
:3.Bài mới: LUYỆN TẬP: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
Hoạt Động Của Thầy
Hoạt Động Của Trò
Nội Dung
*GV: ra bài tập cho HS thảo luận nhóm và làm.
-GV: sửa lại và giải thích ,nhấn mạnh những điểm quan trọng.
Bài 3/ Trang 9 (SGK)
Cho biết: D=104 d
D=6cm
Tìm: D=?
A.200m
B.300m
C.600m
D.1200m
1 HS lên bảng làm BT 3/ Trang 9 (SGK)
Bài 3/ Trang 9 (SGK)
Ta có: Đổi 6cm=0,06m
=104(
D=0,06*104 = 600m
Chọn đáp án C
Bài 4/ Trang 9 (SGK)
Tìm tỉ số về khối lượng của electron so với proton, so với nơtron.
1 HS lên bảng làm BT 4 / Trang 9 (SGK)
Bài 4/ Trang 9 (SGK)
==
==
Bài 5/ Trang 9 (SGK)
Nguyên tử Zn có r=1,35*10-1nm và mZn = 65u.
Tính DZn=?
Cho r= 2*10-6 nm. Tính DZn=?
Cho biết:
Vhình cầu=∏r3
2 HS lên bảng làm BT 5/ Trang 9 (SGK)
Bài 5/ Trang 9 (SGK)
a)Đổi:
r =1,35*10-1nm
= 1,35*10-8 cm
( mZn = 65u
=65*1,66*10-24
=107,9*10-24(g)
Theo CT:
Vhình cầu=∏r3 =*3,1416*(1,35*10-8)
=10,30*10-24 (cm3)
DZn = =
= 10,48 g/cm3
b)Đổi:
r =2*10-6nm
= 2*10-13 cm
( mZn = 65u
=65*1,66*10-24
=107,9*10-24(g)
Theo CT:
Vhình cầu=∏r3 =*3,1416*(2*10-13)3
=33,49*10-39 (cm3)
DZn = =
= 3,22*1015(g/cm3)
4.Củng cố: - Thành phần cấu tạo hạt nhân nguyên tử;Sự tìm ra hạt nhân nguyên tử; Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử ; Kích thước và khối lượng của nguyên tử.
5.Dặn dò: Chuẩn bị BÀI 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ- NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC- ĐỒNG VỊ
(1)Điện tích của hạt nhân, Số khối của hạt nhân nguyên tử
(2) Nguyên tử khối; Cách tính nguyên tử khối.ĐN nguyên tố hoá học trên cơ sở đthn số hiệu ngyên tử.Kí hiệu nguyên tử. ĐN đồng vị.Cách tính nguyên tử khối TB
Tiết : LUYỆN TẬP: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ-
NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC - ĐỒNG VỊ
I-Mục Đích – Yêu Cầu:
* Học sinh nắm vững:-Điện tích của hạt nhân, Số khối của hạt nhân nguyên tử
-Nguyên tử khối; Cách tính nguyên tử khối.ĐN nguyên tố hoá học trên cơ sở đthn số hiệu ngyên tử.Kí hiệu nguyên tử. ĐN đồng vị.Cách tính nguyên tử khối TB
*Học sinh vận dụng : -Giải các BT có liên quan đến : đthn, Số khối, Kí hiệu nguyên tử, đồng vị, nguyên tử khối, nguyên tử
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất