giáo an t8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:50' 05-10-2015
Dung lượng: 204.0 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:50' 05-10-2015
Dung lượng: 204.0 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
TUẦN THỨ 8
Ngày soạn: 03/10/2015
Ngày giảng: Thứ hai ngày 05 tháng 10 năm 2015
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
TẬP TRUNG HỌC SINH KHU TRUNG TÂM
Học vần:
Tiết 65- 66: Bài 30: UA - ƯA
A- MỤC TIÊU:
- Đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.
- Đọc được tiếng từ khoá trong bài.
- Đọc được từ và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa.
* HS có quyền yêu thương chăm sóc.
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ ghép chữ Học vần Tiếng Việt.
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói.
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
I - Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: tờ bìa, lá mía
- GV nhận xét.
II - Dạy học bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2. Dạy vần
UA
a. Nhận diện vần:
- Vần ua được tạo nên bởi những âm nào ?
- Hãy phân tích vần ua ?
- Hãy so sánh vần ua với ia ?
b. Đánh vần:
+ Vần:
- Yêu cầu đánh vần và đọc trơn ua.
- Yêu cầu HS tìm và gài vần ua, cua.
- Hãy phân tích tiếng cua ?
- Hãy đánh vần tiếng cua ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
+ Từ khoá:
- Treo tranh cho HS quan sát.
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: cua bể.
- Cho HS đọc: ua, cua, cua bể.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
ƯA: (Quy trình tương tự).
- Nhận diện vần:
- Vần ưa được tạo nên bởi ư và a.
- So sánh ua với ưa.
+ Giống: Kết thúc bằng a.
+ Khác: ưa bắt đầu bằng ư, ua bắt đầu bằng u.
c. Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết:
d. Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng.
- GV giải thích 1 số từ, đọc mẫu.
- Yêu cầu HS đọc các từ ứng dụng.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
-HS có quyền yêu thương chăm sóc.
đ. Củng cố- dặn dò
-Nhận xét tiết học
Tiết 2:
3. Luyện tập:
a. Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1.
- GV nhận xét, chỉnh sửa.
+ Đọc câu ứng dụng.
- Cho HS quan sát tranh.
- Tranh vẽ gì ?
- Hãy đọc câu ứng dụng dưới tranh.
- Khi đọc câu này ta phải chú ý điều gì ?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng.
- GV nhận xét, chỉnh sửa.
b. Luyện viết:
- Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các em cần chú ý điều gì ?
- GV theo dõi, uấn nắn HS yếu.
- Nhận xét và chấm 1 số bài viết.
c. Luyện nói theo chủ đề: Giữa trưa.
- Hãy đọc tên bài luyện nói.
- Hướng dẫn và giao việc.
- Trong tranh vẽ gì ?
- Tại sao con biết đây là buổi trưa ?
- Giữa trưa là mấy giờ?
- Buổi trưa người ta ở đâu, làm gì ?
- Có nên ra nắng vào buổi trưa không?
- Nếu bạn ra nắng em sẽ nói gì ?
4. Củng cố - dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài.
- Nhận xét chung giờ học.
- Đọc lại bài và xem trước bài 31.
- HS viết bảng con và đọc.
- Vần ua được tạo nên bởi âm u và âm a.
- Vần ua có âm u đứng trước, âm a đứng sau.
- Giống: Cùng kết thúc bằng a.
+ Khác: ua bắt đầu bằng u, ia bắt đầu bằng i.
- HS đánh vần và đọc trơn theo cá nhân, nhóm, lớp.
- HS sử dụng bộ đồ dùng để ghép: ua,
cua.
- Tiếng cua có âm c đứng trước, vần ua đứng sau.
- Cờ - ua – cua (cá nhân, nhóm, lớp).
- HS quan sát và nhận xét.
- Tranh vẽ: cua bể.
- 1 vài em.
- HS tô chữ trên không sau đó viết lên bảng con.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- HS đọc.
Ngày soạn: 03/10/2015
Ngày giảng: Thứ hai ngày 05 tháng 10 năm 2015
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
TẬP TRUNG HỌC SINH KHU TRUNG TÂM
Học vần:
Tiết 65- 66: Bài 30: UA - ƯA
A- MỤC TIÊU:
- Đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.
- Đọc được tiếng từ khoá trong bài.
- Đọc được từ và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa.
* HS có quyền yêu thương chăm sóc.
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ ghép chữ Học vần Tiếng Việt.
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói.
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
I - Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: tờ bìa, lá mía
- GV nhận xét.
II - Dạy học bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2. Dạy vần
UA
a. Nhận diện vần:
- Vần ua được tạo nên bởi những âm nào ?
- Hãy phân tích vần ua ?
- Hãy so sánh vần ua với ia ?
b. Đánh vần:
+ Vần:
- Yêu cầu đánh vần và đọc trơn ua.
- Yêu cầu HS tìm và gài vần ua, cua.
- Hãy phân tích tiếng cua ?
- Hãy đánh vần tiếng cua ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
+ Từ khoá:
- Treo tranh cho HS quan sát.
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: cua bể.
- Cho HS đọc: ua, cua, cua bể.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
ƯA: (Quy trình tương tự).
- Nhận diện vần:
- Vần ưa được tạo nên bởi ư và a.
- So sánh ua với ưa.
+ Giống: Kết thúc bằng a.
+ Khác: ưa bắt đầu bằng ư, ua bắt đầu bằng u.
c. Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết:
d. Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng.
- GV giải thích 1 số từ, đọc mẫu.
- Yêu cầu HS đọc các từ ứng dụng.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
-HS có quyền yêu thương chăm sóc.
đ. Củng cố- dặn dò
-Nhận xét tiết học
Tiết 2:
3. Luyện tập:
a. Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1.
- GV nhận xét, chỉnh sửa.
+ Đọc câu ứng dụng.
- Cho HS quan sát tranh.
- Tranh vẽ gì ?
- Hãy đọc câu ứng dụng dưới tranh.
- Khi đọc câu này ta phải chú ý điều gì ?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng.
- GV nhận xét, chỉnh sửa.
b. Luyện viết:
- Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các em cần chú ý điều gì ?
- GV theo dõi, uấn nắn HS yếu.
- Nhận xét và chấm 1 số bài viết.
c. Luyện nói theo chủ đề: Giữa trưa.
- Hãy đọc tên bài luyện nói.
- Hướng dẫn và giao việc.
- Trong tranh vẽ gì ?
- Tại sao con biết đây là buổi trưa ?
- Giữa trưa là mấy giờ?
- Buổi trưa người ta ở đâu, làm gì ?
- Có nên ra nắng vào buổi trưa không?
- Nếu bạn ra nắng em sẽ nói gì ?
4. Củng cố - dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài.
- Nhận xét chung giờ học.
- Đọc lại bài và xem trước bài 31.
- HS viết bảng con và đọc.
- Vần ua được tạo nên bởi âm u và âm a.
- Vần ua có âm u đứng trước, âm a đứng sau.
- Giống: Cùng kết thúc bằng a.
+ Khác: ua bắt đầu bằng u, ia bắt đầu bằng i.
- HS đánh vần và đọc trơn theo cá nhân, nhóm, lớp.
- HS sử dụng bộ đồ dùng để ghép: ua,
cua.
- Tiếng cua có âm c đứng trước, vần ua đứng sau.
- Cờ - ua – cua (cá nhân, nhóm, lớp).
- HS quan sát và nhận xét.
- Tranh vẽ: cua bể.
- 1 vài em.
- HS tô chữ trên không sau đó viết lên bảng con.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- HS đọc.
 








Các ý kiến mới nhất