Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giao an so 6 kì II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: V­Ương Thị Mai Hương
Ngày gửi: 20h:34' 05-04-2008
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
Lớp dạy: 6A Tiết (theo TKB): ...... Ngày dạy: ........................ Sĩ số:......... Vắng:...........

Tiết 58: ( Quy tắc chuyển vế

I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Biết và vận dụng đúng các T/C của đẳng thức:
Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại
Nếu a = b thì b = a.
2. Kĩ năng: Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế vào giải bài tập.
3. Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.
II. Chuẩn bị
1. Phương tiện
GV: Bảng phụ, giáo án, SGK.
HS: Bảng nhóm, nháp.
2. Phương pháp: Thuyết trình tích cực, thảo luận, vấn đáp.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung


Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)


? Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc.
Chữa bài tập 60 (85 SGK).
- Yc HS nhận xét, bình điểm.
- Xác nhận kết quả.
- Đặt vấn đề vào bài mới.
- 1HS lên bảng.


- Nhận xét.
- Lắng nghe.
Bài tập 60 (85 SGK)
a = 346
b = - 69



Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của đẳng thức (17 phút)



- Đưa hình 50 – SGK lên bảng phụ cho HS quan sát.
- Giới thiệu cho HS t/ hiện như hình vẽ.
+ Có 1 cân đĩa, đặt lên 2 đĩa cân 2 nhóm đồ vật cho cân thăng bằng.
+ Tiếp tục đặt lên mỗi đĩa cân 1 quả cân 1kg. Hãy rút ra nhận xét?
? Ngược lại, nếu đồng thời bỏ từ 2 đĩa cân 2 quả cân 1kg hoặc 2 vật có khối lượng bằng nhau, rút ra nhận xét.
- Nếu ban đầu có 2 số bằng nhau, kí hiệu a = b ta được 1 đẳng thức, mỗi đẳng thức có 2 vế.
- Chỉ ra vế trái, vế phải của đẳng thức cho HS.
? Từ phần thực hành cân đĩa ta có những nhận xét gì về t/c của đẳng thức.


- Khắc sâu lại các t/c của đẳng thức.
- áp dụng vào ví dụ.
- Yc HS đọc ví dụ ( 2’).

? Làm thế nào để vế trái chỉ còn x.
- Thu gọn các vế.


- Hoạt động cá nhân làm ?2 ra nháp, ghi kết quả ra bảng con (2’)
- Nhận xét, xác nhận.

- Quan sát hình vẽ.

- Lắng nghe.




- Lắng nghe và rút ra nhận xét.

- Suy nghĩ và trả lời.



- Lắng nghe, ghi vở.





- Suy nghĩ, trả lời.







- Nghiên cứu thông tin SGK.
- Suy nghĩ, trả lời.

- T/ hiện tại chỗ.


- T/ hiện yêu cầu.
1. T/ C của đẳng thức.
< Bảng phụ hình 50 SGK >
* Làm ?1:
- Khi cân thăng bằng, nếu cho thêm đồng thời 2 vật có khối lượng bằng nhau thì cân vẫn thăng bằng.
- Nếu đồng thời bớt 2 vật có khối lượng bằng nhau ở 2 đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng.










* Tính chất:

a = b ( a + c = b + c
a + b = b + c ( a = b
a = b ( b = a.



2. Ví dụ
- Tìm số nguyên x biết:
x – 2 = 3
Giải
x – 2 = - 3
x – 2 + 2 = (-3) + 2
x = (-3) + 2
x = -1
* Làm ?2:
x + 4 = -2
x + 4 – 4 = (-2) – 4
x = -6


Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế (15 phút)



- Chỉ vào các phép biến đổi ở trên và hỏi: Có nhận xét gì khi chuyển 1 số hạng từ vế này sang vế kia?
- Chốt lại.
- Cho HS làm ví dụ SGK.







- Hoạt động nhóm lớn làm ?3 (3’).
- Chỉ đạo thảo luận nhóm


- Chỉ đạo thảo luận chung




- Nhận xét, xác nhận.
- Ta đã học phép cộng và phép trừ các số nguyên. Ta sẽ xét xem 2 phép toán này quan hệ với nhau ntn.



- Suy nghĩ và trả lời.



- Đọc quy tắc SGK.
- 2HS lên bảng làm.







- Nhận nhiệm vụ, hoàn thành yc.
- Thảo luận, thống nhất ý kiến, ghi vào bảng nhóm.
- HS các nhóm báo cáo kết quả.
- HS các nhóm cùng chia sẻ hoạt động với nhóm bạn.

- Lắng nghe, rút ra nhận xét.
3. Quy tắc chuyển vế.
* Quy tắc: SGK – 86.




* Ví dụ:
a) x – 2 = -6
x = -6 + 2
x = -4
b) x – (-4) = 1
x + 4 = 1
x = 1 – 4
x = -3
* Làm ?3:
x + 8 = -5 + 4
x = -5 + 4 – 8
x = -9.







* Nhận xét:
Gọi x là hiệu của a và b. Ta có: x = a – b
AD quy tắc chuyển vế:
x + b = a
Ngược lại nếu có: x + b = a thì x = a – b.
( Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng.


Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (6 phút)



- Nhắc lại các t/c của đẳng thức và quy tắc chuyển vế.
- Làm bài tập 61 (87 SGK).

- Bảng phụ: Bài tập đúng, sai




- Phát biểu các t/c của đẳng thức và quy tắc.
- 2HS lên bảng làm.
-Dưới lớp làm vào vở.
- Trả lời tại chỗ.
4. Luyện tập
Bài tập 61 (87 SGK)
x = -8
x = -3

Bài tập: Đúng hay sai
a) x – 12 = (-9) - 15
x = -9 + 15 + 12
b) 2 – x = 17 – 5
x = 17 – 5 + 2


Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 phút)



- Học thuộc các t/c của đẳng thức, quy tắc chuyển vế.
- BTVN: 62, 63, 64, 65 (87 SGK)
- Nhận xét giờ học.




Ngày soạn: ................................
Lớp dạy: 6A Tiết (theo TKB): ...... Ngày dạy: ........................ Sĩ số:......... Vắng:...........

Tiết 59: ( Luyện tập

I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Củng cố cho HS quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, t/c đẳng thức và giới thiệu quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức.
2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng t/ hiện quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế để tính nhanh, tính hợp lí.
3. Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.
II. Chuẩn bị
1. Phương tiện
GV: Bảng phụ, giáo án, SGK.
HS: Bảng nhóm, nháp.
2. Phương pháp: Thảo luận, vấn đáp, trực quan.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung


Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)


? Phát biểu quy tắc chuyển vế.
Chữa bài tập 63 (87 SGK).
? Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc.
Chữa bài tập sau: Bỏ dấu ngoặc rồi tính.
(13 – 135 + 49) – (13 + 49)


- Yc HS nhận xét, bình điểm.
- Xác nhận kết quả.
- HS1 lên bảng.


- HS2 lên bảng






- Nhận xét.
- Lắng nghe.
I. Chữa bài tập
Bài tập 63 (87 SGK)
3 – 2 + x = 5
x = 5 – 3 + 2
x = 4
Bài tập: Bỏ dấu ngoặc rồi tính.
(13 – 135 + 49) – (13 + 49)
= 13 – 135 + 49 – 13 – 19
= (13 – 13)+(49 – 49) – 135
= - 135


Hoạt động 2: Luyện tập (33 phút)



Dạng 1: Tính tổng
Bài tập 70 (88 SGK)
- Gợi ý: + t/ hiện phép tính.
+ Nhắc lại quy tắc cho các số hạng vào trong ngoặc.
- Yc 2HS lên bảng làm.

- Nhận xét, xác nhận.


Bài tập 71 (88 SGK): Yc HS hoạt động theo nhóm (4’)
- Yc các đại diện nhóm báo cáo kết quả.
- Các nhóm khác nhận xét.
- Kiểm tra bài 1số nhóm khác.
- Nhận xét, khắc sâu lại quy tắc bỏ dấu ngoặc.
Dạng 2: Tìm x:
Bài tập 66 (87 SGK):
? Có mấy cách để tìm x.
- Có thể thu gọn trong ngoặc trước hoặc bỏ ngoặc rồi chuyển vế.
- Yc t/ hiện tại chỗ.



Bài tập 104 (66 SBT): Hoạt động cá nhân làm ra nháp, ghi kết quả ra bảng con.
- Nhận xét, xác nhận.
- Yc HS nhắc lại các t/c của đẳng thức và quy tắc chuyển vế.
Dạng 3: Quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức.
- Giới thiệu quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức qua bài tập 101 (66 SBT) (Tương tự như đối với đẳng thức).
- Bài tập 102 (66 SBT): yc HS trả lời miệng.

Dạng 4: Bài toán thực tế.
- Bài tập 68 (87 SGK).
+ Vấn đáp HS để tìm kết quả.





- Trò chơi: Bài tập 72 (88 SGK).
Gợi ý: Tìm tổng mỗi nhóm ( tổng 3 nhóm = 12 ( tổng các số trong mỗi nhóm lúc sau = 4 ( cách chuyển.



- HS làm theo gợi ý.


- 2HS lên bảng
Dưới lớp làm vào vở.



- Nhận nhiệm vụ, hoàn thành yc.
- Đại diện nhóm báo cáo.
- Các nhóm khác cùng chia sẻ.

- Chú ý lắng nghe.


- Đọc đề bài.
- Suy nghĩ, trả lời.
- Chú ý lắng nghe.


- T/ hiện tại chỗ.


- T/ hiện yc.


- Lắng nghe.
- Nhắc lại kiến thức.




- Đọc đề bài.



- áp dụng quy tắc chuyển vế để giải thích.


- Đọc đề bài.
- Suy nghĩ, trả lời.







- Lắng nghe.
II. Luyện tập
Dạng 1: Tính tổng
- Bài tập 70 (88 SGK)
a) 3784 + 23 – 3785 – 15
= (3784 – 3785) + (23 – 15)
= -1 + 8 = 7
b) 21 + 22 + 23 + 24 – 11 – 12 – 13 - 14
= (21 – 11) + (22 – 12) + (23 -13) + (24 – 14)
= 10 + 10 + 10 + 10 = 40.
- Bài tập 71 (88 SGK):
a) -2001 + (1999 + 2001)
= (-2001 + 2001) + 1999
= 1999
c) (43 – 863) – (137 – 57)
= (43 + 57) – (863 + 137)
= 100 – 1000 = -900.

Dạng 2: Tìm x
- Bài tập 66 (87 SGK)
Cách 1: 4 – 24 = x – 9
4 – 24 + 9 = x
x = -11
Cách 2:
4 – 27 + 3 = x – 13 + 4
- 27 + 3 + 13 = x
x = -11
- Bài tập 104 (66 SBT)
9 – 25 = (7 – x) – (25 + 7)
9 – 25 = 7 – x – 25 – 7
x = - 9.




Dạng 3: Quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức.
- Bài tập 101 (66 SBT)
T/c của bất đẳng thức:
+ Nếu a > b thì a + c > b + c
+ Nếu a + c > b + c thì a > b
- Bài tập 102 (66 SBT)


Dạng 4: Bài toán thực tế.
- Bài tập 68 (87 SGK).
Hiệu số bàn thắng thua của đội đó năm ngoái là:
27 – 48 = - 21
Hiệu số bàn thắng thua của đội đó năm nay là:
39 – 24 = 15.
- Bài tập 72 (88 SGK).



Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dò (5 phút)



- Phát biểu lại quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong đẳng thức, bất đẳng thức. So sánh.
- BTVN: 67, 69 (87 SGK); 96, 97, 103 (66 SBT).
- Nhận xét giờ học.





Ngày soạn: ................................
Lớp dạy: 6A Tiết (theo TKB): ...... Ngày dạy: ........................ Sĩ số:......... Vắng:...........

Tiết 60: ( NHân hai số nguyên khác dấu

I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Biết quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.
2. Kĩ năng: Tính đúng tích hai số nguyên khác dấu. Vận dụng vào 1 số bài toán thực tế.
3. Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.
II. Chuẩn bị
1. Phương tiện
GV: Bảng phụ, giáo án, SGK.
HS: Bảng nhóm, nháp.
2. Phương pháp: Thảo luận, vấn đáp.
III. Tiến trình dạy học

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung


Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)



- Yc HS lên bảng thực hiện phép
 
Gửi ý kiến