giao an so 6 kì II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: VƯơng Thị Mai Hương
Ngày gửi: 20h:34' 05-04-2008
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: VƯơng Thị Mai Hương
Ngày gửi: 20h:34' 05-04-2008
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Lớp dạy: 6A Tiết (theo TKB): ...... Ngày dạy: ........................ Sĩ số:......... Vắng:...........
Tiết 58: ( Quy tắc chuyển vế
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Biết và vận dụng đúng các T/C của đẳng thức:
Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại
Nếu a = b thì b = a.
2. Kĩ năng: Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế vào giải bài tập.
3. Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.
II. Chuẩn bị
1. Phương tiện
GV: Bảng phụ, giáo án, SGK.
HS: Bảng nhóm, nháp.
2. Phương pháp: Thuyết trình tích cực, thảo luận, vấn đáp.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
? Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc.
Chữa bài tập 60 (85 SGK).
- Yc HS nhận xét, bình điểm.
- Xác nhận kết quả.
- Đặt vấn đề vào bài mới.
- 1HS lên bảng.
- Nhận xét.
- Lắng nghe.
Bài tập 60 (85 SGK)
a = 346
b = - 69
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của đẳng thức (17 phút)
- Đưa hình 50 – SGK lên bảng phụ cho HS quan sát.
- Giới thiệu cho HS t/ hiện như hình vẽ.
+ Có 1 cân đĩa, đặt lên 2 đĩa cân 2 nhóm đồ vật cho cân thăng bằng.
+ Tiếp tục đặt lên mỗi đĩa cân 1 quả cân 1kg. Hãy rút ra nhận xét?
? Ngược lại, nếu đồng thời bỏ từ 2 đĩa cân 2 quả cân 1kg hoặc 2 vật có khối lượng bằng nhau, rút ra nhận xét.
- Nếu ban đầu có 2 số bằng nhau, kí hiệu a = b ta được 1 đẳng thức, mỗi đẳng thức có 2 vế.
- Chỉ ra vế trái, vế phải của đẳng thức cho HS.
? Từ phần thực hành cân đĩa ta có những nhận xét gì về t/c của đẳng thức.
- Khắc sâu lại các t/c của đẳng thức.
- áp dụng vào ví dụ.
- Yc HS đọc ví dụ ( 2’).
? Làm thế nào để vế trái chỉ còn x.
- Thu gọn các vế.
- Hoạt động cá nhân làm ?2 ra nháp, ghi kết quả ra bảng con (2’)
- Nhận xét, xác nhận.
- Quan sát hình vẽ.
- Lắng nghe.
- Lắng nghe và rút ra nhận xét.
- Suy nghĩ và trả lời.
- Lắng nghe, ghi vở.
- Suy nghĩ, trả lời.
- Nghiên cứu thông tin SGK.
- Suy nghĩ, trả lời.
- T/ hiện tại chỗ.
- T/ hiện yêu cầu.
1. T/ C của đẳng thức.
< Bảng phụ hình 50 SGK >
* Làm ?1:
- Khi cân thăng bằng, nếu cho thêm đồng thời 2 vật có khối lượng bằng nhau thì cân vẫn thăng bằng.
- Nếu đồng thời bớt 2 vật có khối lượng bằng nhau ở 2 đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng.
* Tính chất:
a = b ( a + c = b + c
a + b = b + c ( a = b
a = b ( b = a.
2. Ví dụ
- Tìm số nguyên x biết:
x – 2 = 3
Giải
x – 2 = - 3
x – 2 + 2 = (-3) + 2
x = (-3) + 2
x = -1
* Làm ?2:
x + 4 = -2
x + 4 – 4 = (-2) – 4
x = -6
Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế (15 phút)
- Chỉ vào các phép biến đổi ở trên và hỏi: Có nhận xét gì khi chuyển 1 số hạng từ vế này sang vế kia?
- Chốt lại.
- Cho HS làm ví dụ SGK.
- Hoạt động nhóm lớn làm ?3 (3’).
- Chỉ đạo thảo luận nhóm
- Chỉ đạo thảo luận chung
- Nhận xét, xác nhận.
- Ta đã học phép cộng và phép trừ các số nguyên. Ta sẽ xét xem 2 phép toán này quan hệ với nhau ntn.
- Suy nghĩ và trả lời.
- Đọc quy tắc SGK.
- 2HS lên bảng làm.
- Nhận nhiệm vụ, hoàn thành yc.
- Thảo luận, thống nhất ý kiến, ghi vào bảng nhóm.
- HS các nhóm báo cáo kết quả.
- HS các nhóm cùng chia sẻ hoạt động với nhóm bạn.
- Lắng nghe, rút ra nhận xét.
3. Quy tắc chuyển vế.
* Quy tắc: SGK – 86.
* Ví dụ:
a) x – 2 = -6
x = -6 + 2
x = -4
b) x – (-4) = 1
x + 4 = 1
x = 1 – 4
x = -3
* Làm ?3:
x + 8 = -5 + 4
x = -5 + 4 – 8
x = -9.
* Nhận xét:
Gọi x là hiệu của a và b. Ta có: x = a – b
AD quy tắc chuyển vế:
x + b = a
Ngược lại nếu có: x + b = a thì x = a – b.
( Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng.
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (6 phút)
- Nhắc lại các t/c của đẳng thức và quy tắc chuyển vế.
- Làm bài tập 61 (87 SGK).
- Bảng phụ: Bài tập đúng, sai
- Phát biểu các t/c của đẳng thức và quy tắc.
- 2HS lên bảng làm.
-Dưới lớp làm vào vở.
- Trả lời tại chỗ.
4. Luyện tập
Bài tập 61 (87 SGK)
x = -8
x = -3
Bài tập: Đúng hay sai
a) x – 12 = (-9) - 15
x = -9 + 15 + 12
b) 2 – x = 17 – 5
x = 17 – 5 + 2
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc các t/c của đẳng thức, quy tắc chuyển vế.
- BTVN: 62, 63, 64, 65 (87 SGK)
- Nhận xét giờ học.
Ngày soạn: ................................
Lớp dạy: 6A Tiết (theo TKB): ...... Ngày dạy: ........................ Sĩ số:......... Vắng:...........
Tiết 59: ( Luyện tập
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Củng cố cho HS quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, t/c đẳng thức và giới thiệu quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức.
2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng t/ hiện quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế để tính nhanh, tính hợp lí.
3. Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.
II. Chuẩn bị
1. Phương tiện
GV: Bảng phụ, giáo án, SGK.
HS: Bảng nhóm, nháp.
2. Phương pháp: Thảo luận, vấn đáp, trực quan.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
? Phát biểu quy tắc chuyển vế.
Chữa bài tập 63 (87 SGK).
? Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc.
Chữa bài tập sau: Bỏ dấu ngoặc rồi tính.
(13 – 135 + 49) – (13 + 49)
- Yc HS nhận xét, bình điểm.
- Xác nhận kết quả.
- HS1 lên bảng.
- HS2 lên bảng
- Nhận xét.
- Lắng nghe.
I. Chữa bài tập
Bài tập 63 (87 SGK)
3 – 2 + x = 5
x = 5 – 3 + 2
x = 4
Bài tập: Bỏ dấu ngoặc rồi tính.
(13 – 135 + 49) – (13 + 49)
= 13 – 135 + 49 – 13 – 19
= (13 – 13)+(49 – 49) – 135
= - 135
Hoạt động 2: Luyện tập (33 phút)
Dạng 1: Tính tổng
Bài tập 70 (88 SGK)
- Gợi ý: + t/ hiện phép tính.
+ Nhắc lại quy tắc cho các số hạng vào trong ngoặc.
- Yc 2HS lên bảng làm.
- Nhận xét, xác nhận.
Bài tập 71 (88 SGK): Yc HS hoạt động theo nhóm (4’)
- Yc các đại diện nhóm báo cáo kết quả.
- Các nhóm khác nhận xét.
- Kiểm tra bài 1số nhóm khác.
- Nhận xét, khắc sâu lại quy tắc bỏ dấu ngoặc.
Dạng 2: Tìm x:
Bài tập 66 (87 SGK):
? Có mấy cách để tìm x.
- Có thể thu gọn trong ngoặc trước hoặc bỏ ngoặc rồi chuyển vế.
- Yc t/ hiện tại chỗ.
Bài tập 104 (66 SBT): Hoạt động cá nhân làm ra nháp, ghi kết quả ra bảng con.
- Nhận xét, xác nhận.
- Yc HS nhắc lại các t/c của đẳng thức và quy tắc chuyển vế.
Dạng 3: Quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức.
- Giới thiệu quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức qua bài tập 101 (66 SBT) (Tương tự như đối với đẳng thức).
- Bài tập 102 (66 SBT): yc HS trả lời miệng.
Dạng 4: Bài toán thực tế.
- Bài tập 68 (87 SGK).
+ Vấn đáp HS để tìm kết quả.
- Trò chơi: Bài tập 72 (88 SGK).
Gợi ý: Tìm tổng mỗi nhóm ( tổng 3 nhóm = 12 ( tổng các số trong mỗi nhóm lúc sau = 4 ( cách chuyển.
- HS làm theo gợi ý.
- 2HS lên bảng
Dưới lớp làm vào vở.
- Nhận nhiệm vụ, hoàn thành yc.
- Đại diện nhóm báo cáo.
- Các nhóm khác cùng chia sẻ.
- Chú ý lắng nghe.
- Đọc đề bài.
- Suy nghĩ, trả lời.
- Chú ý lắng nghe.
- T/ hiện tại chỗ.
- T/ hiện yc.
- Lắng nghe.
- Nhắc lại kiến thức.
- Đọc đề bài.
- áp dụng quy tắc chuyển vế để giải thích.
- Đọc đề bài.
- Suy nghĩ, trả lời.
- Lắng nghe.
II. Luyện tập
Dạng 1: Tính tổng
- Bài tập 70 (88 SGK)
a) 3784 + 23 – 3785 – 15
= (3784 – 3785) + (23 – 15)
= -1 + 8 = 7
b) 21 + 22 + 23 + 24 – 11 – 12 – 13 - 14
= (21 – 11) + (22 – 12) + (23 -13) + (24 – 14)
= 10 + 10 + 10 + 10 = 40.
- Bài tập 71 (88 SGK):
a) -2001 + (1999 + 2001)
= (-2001 + 2001) + 1999
= 1999
c) (43 – 863) – (137 – 57)
= (43 + 57) – (863 + 137)
= 100 – 1000 = -900.
Dạng 2: Tìm x
- Bài tập 66 (87 SGK)
Cách 1: 4 – 24 = x – 9
4 – 24 + 9 = x
x = -11
Cách 2:
4 – 27 + 3 = x – 13 + 4
- 27 + 3 + 13 = x
x = -11
- Bài tập 104 (66 SBT)
9 – 25 = (7 – x) – (25 + 7)
9 – 25 = 7 – x – 25 – 7
x = - 9.
Dạng 3: Quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức.
- Bài tập 101 (66 SBT)
T/c của bất đẳng thức:
+ Nếu a > b thì a + c > b + c
+ Nếu a + c > b + c thì a > b
- Bài tập 102 (66 SBT)
Dạng 4: Bài toán thực tế.
- Bài tập 68 (87 SGK).
Hiệu số bàn thắng thua của đội đó năm ngoái là:
27 – 48 = - 21
Hiệu số bàn thắng thua của đội đó năm nay là:
39 – 24 = 15.
- Bài tập 72 (88 SGK).
Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dò (5 phút)
- Phát biểu lại quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong đẳng thức, bất đẳng thức. So sánh.
- BTVN: 67, 69 (87 SGK); 96, 97, 103 (66 SBT).
- Nhận xét giờ học.
Ngày soạn: ................................
Lớp dạy: 6A Tiết (theo TKB): ...... Ngày dạy: ........................ Sĩ số:......... Vắng:...........
Tiết 60: ( NHân hai số nguyên khác dấu
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Biết quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.
2. Kĩ năng: Tính đúng tích hai số nguyên khác dấu. Vận dụng vào 1 số bài toán thực tế.
3. Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.
II. Chuẩn bị
1. Phương tiện
GV: Bảng phụ, giáo án, SGK.
HS: Bảng nhóm, nháp.
2. Phương pháp: Thảo luận, vấn đáp.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- Yc HS lên bảng thực hiện phép
Tiết 58: ( Quy tắc chuyển vế
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Biết và vận dụng đúng các T/C của đẳng thức:
Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại
Nếu a = b thì b = a.
2. Kĩ năng: Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế vào giải bài tập.
3. Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.
II. Chuẩn bị
1. Phương tiện
GV: Bảng phụ, giáo án, SGK.
HS: Bảng nhóm, nháp.
2. Phương pháp: Thuyết trình tích cực, thảo luận, vấn đáp.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
? Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc.
Chữa bài tập 60 (85 SGK).
- Yc HS nhận xét, bình điểm.
- Xác nhận kết quả.
- Đặt vấn đề vào bài mới.
- 1HS lên bảng.
- Nhận xét.
- Lắng nghe.
Bài tập 60 (85 SGK)
a = 346
b = - 69
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của đẳng thức (17 phút)
- Đưa hình 50 – SGK lên bảng phụ cho HS quan sát.
- Giới thiệu cho HS t/ hiện như hình vẽ.
+ Có 1 cân đĩa, đặt lên 2 đĩa cân 2 nhóm đồ vật cho cân thăng bằng.
+ Tiếp tục đặt lên mỗi đĩa cân 1 quả cân 1kg. Hãy rút ra nhận xét?
? Ngược lại, nếu đồng thời bỏ từ 2 đĩa cân 2 quả cân 1kg hoặc 2 vật có khối lượng bằng nhau, rút ra nhận xét.
- Nếu ban đầu có 2 số bằng nhau, kí hiệu a = b ta được 1 đẳng thức, mỗi đẳng thức có 2 vế.
- Chỉ ra vế trái, vế phải của đẳng thức cho HS.
? Từ phần thực hành cân đĩa ta có những nhận xét gì về t/c của đẳng thức.
- Khắc sâu lại các t/c của đẳng thức.
- áp dụng vào ví dụ.
- Yc HS đọc ví dụ ( 2’).
? Làm thế nào để vế trái chỉ còn x.
- Thu gọn các vế.
- Hoạt động cá nhân làm ?2 ra nháp, ghi kết quả ra bảng con (2’)
- Nhận xét, xác nhận.
- Quan sát hình vẽ.
- Lắng nghe.
- Lắng nghe và rút ra nhận xét.
- Suy nghĩ và trả lời.
- Lắng nghe, ghi vở.
- Suy nghĩ, trả lời.
- Nghiên cứu thông tin SGK.
- Suy nghĩ, trả lời.
- T/ hiện tại chỗ.
- T/ hiện yêu cầu.
1. T/ C của đẳng thức.
< Bảng phụ hình 50 SGK >
* Làm ?1:
- Khi cân thăng bằng, nếu cho thêm đồng thời 2 vật có khối lượng bằng nhau thì cân vẫn thăng bằng.
- Nếu đồng thời bớt 2 vật có khối lượng bằng nhau ở 2 đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng.
* Tính chất:
a = b ( a + c = b + c
a + b = b + c ( a = b
a = b ( b = a.
2. Ví dụ
- Tìm số nguyên x biết:
x – 2 = 3
Giải
x – 2 = - 3
x – 2 + 2 = (-3) + 2
x = (-3) + 2
x = -1
* Làm ?2:
x + 4 = -2
x + 4 – 4 = (-2) – 4
x = -6
Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế (15 phút)
- Chỉ vào các phép biến đổi ở trên và hỏi: Có nhận xét gì khi chuyển 1 số hạng từ vế này sang vế kia?
- Chốt lại.
- Cho HS làm ví dụ SGK.
- Hoạt động nhóm lớn làm ?3 (3’).
- Chỉ đạo thảo luận nhóm
- Chỉ đạo thảo luận chung
- Nhận xét, xác nhận.
- Ta đã học phép cộng và phép trừ các số nguyên. Ta sẽ xét xem 2 phép toán này quan hệ với nhau ntn.
- Suy nghĩ và trả lời.
- Đọc quy tắc SGK.
- 2HS lên bảng làm.
- Nhận nhiệm vụ, hoàn thành yc.
- Thảo luận, thống nhất ý kiến, ghi vào bảng nhóm.
- HS các nhóm báo cáo kết quả.
- HS các nhóm cùng chia sẻ hoạt động với nhóm bạn.
- Lắng nghe, rút ra nhận xét.
3. Quy tắc chuyển vế.
* Quy tắc: SGK – 86.
* Ví dụ:
a) x – 2 = -6
x = -6 + 2
x = -4
b) x – (-4) = 1
x + 4 = 1
x = 1 – 4
x = -3
* Làm ?3:
x + 8 = -5 + 4
x = -5 + 4 – 8
x = -9.
* Nhận xét:
Gọi x là hiệu của a và b. Ta có: x = a – b
AD quy tắc chuyển vế:
x + b = a
Ngược lại nếu có: x + b = a thì x = a – b.
( Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng.
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (6 phút)
- Nhắc lại các t/c của đẳng thức và quy tắc chuyển vế.
- Làm bài tập 61 (87 SGK).
- Bảng phụ: Bài tập đúng, sai
- Phát biểu các t/c của đẳng thức và quy tắc.
- 2HS lên bảng làm.
-Dưới lớp làm vào vở.
- Trả lời tại chỗ.
4. Luyện tập
Bài tập 61 (87 SGK)
x = -8
x = -3
Bài tập: Đúng hay sai
a) x – 12 = (-9) - 15
x = -9 + 15 + 12
b) 2 – x = 17 – 5
x = 17 – 5 + 2
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc các t/c của đẳng thức, quy tắc chuyển vế.
- BTVN: 62, 63, 64, 65 (87 SGK)
- Nhận xét giờ học.
Ngày soạn: ................................
Lớp dạy: 6A Tiết (theo TKB): ...... Ngày dạy: ........................ Sĩ số:......... Vắng:...........
Tiết 59: ( Luyện tập
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Củng cố cho HS quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, t/c đẳng thức và giới thiệu quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức.
2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng t/ hiện quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế để tính nhanh, tính hợp lí.
3. Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.
II. Chuẩn bị
1. Phương tiện
GV: Bảng phụ, giáo án, SGK.
HS: Bảng nhóm, nháp.
2. Phương pháp: Thảo luận, vấn đáp, trực quan.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
? Phát biểu quy tắc chuyển vế.
Chữa bài tập 63 (87 SGK).
? Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc.
Chữa bài tập sau: Bỏ dấu ngoặc rồi tính.
(13 – 135 + 49) – (13 + 49)
- Yc HS nhận xét, bình điểm.
- Xác nhận kết quả.
- HS1 lên bảng.
- HS2 lên bảng
- Nhận xét.
- Lắng nghe.
I. Chữa bài tập
Bài tập 63 (87 SGK)
3 – 2 + x = 5
x = 5 – 3 + 2
x = 4
Bài tập: Bỏ dấu ngoặc rồi tính.
(13 – 135 + 49) – (13 + 49)
= 13 – 135 + 49 – 13 – 19
= (13 – 13)+(49 – 49) – 135
= - 135
Hoạt động 2: Luyện tập (33 phút)
Dạng 1: Tính tổng
Bài tập 70 (88 SGK)
- Gợi ý: + t/ hiện phép tính.
+ Nhắc lại quy tắc cho các số hạng vào trong ngoặc.
- Yc 2HS lên bảng làm.
- Nhận xét, xác nhận.
Bài tập 71 (88 SGK): Yc HS hoạt động theo nhóm (4’)
- Yc các đại diện nhóm báo cáo kết quả.
- Các nhóm khác nhận xét.
- Kiểm tra bài 1số nhóm khác.
- Nhận xét, khắc sâu lại quy tắc bỏ dấu ngoặc.
Dạng 2: Tìm x:
Bài tập 66 (87 SGK):
? Có mấy cách để tìm x.
- Có thể thu gọn trong ngoặc trước hoặc bỏ ngoặc rồi chuyển vế.
- Yc t/ hiện tại chỗ.
Bài tập 104 (66 SBT): Hoạt động cá nhân làm ra nháp, ghi kết quả ra bảng con.
- Nhận xét, xác nhận.
- Yc HS nhắc lại các t/c của đẳng thức và quy tắc chuyển vế.
Dạng 3: Quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức.
- Giới thiệu quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức qua bài tập 101 (66 SBT) (Tương tự như đối với đẳng thức).
- Bài tập 102 (66 SBT): yc HS trả lời miệng.
Dạng 4: Bài toán thực tế.
- Bài tập 68 (87 SGK).
+ Vấn đáp HS để tìm kết quả.
- Trò chơi: Bài tập 72 (88 SGK).
Gợi ý: Tìm tổng mỗi nhóm ( tổng 3 nhóm = 12 ( tổng các số trong mỗi nhóm lúc sau = 4 ( cách chuyển.
- HS làm theo gợi ý.
- 2HS lên bảng
Dưới lớp làm vào vở.
- Nhận nhiệm vụ, hoàn thành yc.
- Đại diện nhóm báo cáo.
- Các nhóm khác cùng chia sẻ.
- Chú ý lắng nghe.
- Đọc đề bài.
- Suy nghĩ, trả lời.
- Chú ý lắng nghe.
- T/ hiện tại chỗ.
- T/ hiện yc.
- Lắng nghe.
- Nhắc lại kiến thức.
- Đọc đề bài.
- áp dụng quy tắc chuyển vế để giải thích.
- Đọc đề bài.
- Suy nghĩ, trả lời.
- Lắng nghe.
II. Luyện tập
Dạng 1: Tính tổng
- Bài tập 70 (88 SGK)
a) 3784 + 23 – 3785 – 15
= (3784 – 3785) + (23 – 15)
= -1 + 8 = 7
b) 21 + 22 + 23 + 24 – 11 – 12 – 13 - 14
= (21 – 11) + (22 – 12) + (23 -13) + (24 – 14)
= 10 + 10 + 10 + 10 = 40.
- Bài tập 71 (88 SGK):
a) -2001 + (1999 + 2001)
= (-2001 + 2001) + 1999
= 1999
c) (43 – 863) – (137 – 57)
= (43 + 57) – (863 + 137)
= 100 – 1000 = -900.
Dạng 2: Tìm x
- Bài tập 66 (87 SGK)
Cách 1: 4 – 24 = x – 9
4 – 24 + 9 = x
x = -11
Cách 2:
4 – 27 + 3 = x – 13 + 4
- 27 + 3 + 13 = x
x = -11
- Bài tập 104 (66 SBT)
9 – 25 = (7 – x) – (25 + 7)
9 – 25 = 7 – x – 25 – 7
x = - 9.
Dạng 3: Quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức.
- Bài tập 101 (66 SBT)
T/c của bất đẳng thức:
+ Nếu a > b thì a + c > b + c
+ Nếu a + c > b + c thì a > b
- Bài tập 102 (66 SBT)
Dạng 4: Bài toán thực tế.
- Bài tập 68 (87 SGK).
Hiệu số bàn thắng thua của đội đó năm ngoái là:
27 – 48 = - 21
Hiệu số bàn thắng thua của đội đó năm nay là:
39 – 24 = 15.
- Bài tập 72 (88 SGK).
Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dò (5 phút)
- Phát biểu lại quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong đẳng thức, bất đẳng thức. So sánh.
- BTVN: 67, 69 (87 SGK); 96, 97, 103 (66 SBT).
- Nhận xét giờ học.
Ngày soạn: ................................
Lớp dạy: 6A Tiết (theo TKB): ...... Ngày dạy: ........................ Sĩ số:......... Vắng:...........
Tiết 60: ( NHân hai số nguyên khác dấu
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Biết quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.
2. Kĩ năng: Tính đúng tích hai số nguyên khác dấu. Vận dụng vào 1 số bài toán thực tế.
3. Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.
II. Chuẩn bị
1. Phương tiện
GV: Bảng phụ, giáo án, SGK.
HS: Bảng nhóm, nháp.
2. Phương pháp: Thảo luận, vấn đáp.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- Yc HS lên bảng thực hiện phép
 








Các ý kiến mới nhất