GIÁO AN ON THI TN HOA 12 BUỔI 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Bach
Ngày gửi: 19h:31' 23-09-2010
Dung lượng: 204.5 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Lê Bach
Ngày gửi: 19h:31' 23-09-2010
Dung lượng: 204.5 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN HOÁ 12 CƠ BẢN
NĂM HỌC 2010-2011
(9buổi =27tiết)
Buổi 1: Tiết 1 ÔN TẬP KIẾN THỨC LỚP 10 (ngày7 tháng 9 năm 2010)
I) Mục tiêu bài học:
Học sinh nắm vững :
+)Cách viết cấu hình electron của nguyên tử , của ion
+) Viết được công thức, oxit ,hiđroxit , muối
+) Biết cách cân bằng phản ứng oxi hoá-khử
Học sinh vận dụng làm một số bài tập
II) Phương pháp :
Đàm thoại gợi mở kết hợp p2 nêu vấn đề
III) Phương tiện :
Giáo án : hệ thống câu hỏi và bài tập vận dụng:
IV) Tiến trình bài giảng :
ổ định lớp :
kiểm tra bài cũ : Trong giờ học
Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
GV :
Cách viết cấu hình e nguyên tử và ion?
GV: Diễn giảng qua sơ đồ năng lượng sau:
+) KN cấu hình e?
+) quy ước ?
+)Các bước ?
GV : các ví dụ
Na (Z=11)
Mg (Z=12)
Al(Z=13)
Si (Z=14)
P(Z=15)
O(Z=16)
Cl(Z=17)
HS trình bày : Lên bảng trình bày
GV : Lưu ý:
(n-1)s2nd4 (n-1)s1nd5
(n-1)s2nd9 (n-1)s1nd10
+) Thế nào là oxit ?
Lấy ví dụ ?
Có mấy loại oxit?
+)Tính chất hoá học cơ bản của từng loại ?
Lấy ví dụ minh hoạ?
+) HS trả lời.
Thế nào là axit ?
Lấy ví dụ?
Cách phân loại ?
Tính chất hoá học của axit?
HS trả lời.
Thế nào là bazơ ?
Lấy ví dụ?
Cách phân loại ?
Tính chất hoá học của bazơ ?
HS trả lời.
Thế nào là Muối ?
Lấy ví dụ?
Cách phân loại ?
Tính chất hoá học của Muối?
điều kiện từng phản ứng
HS trả lời.
GV : Các bước cân bằng phản ứng
oxi hoá - khử:
Gv thuyết trình :
HS nghe giảng
Các dạng câu hỏi thường gặp trong đề thi :
Cho pt phản ứng tìm tổng hệ số ( tối giản)
NO2
Al+ HNO3 Al(NO)3 + NO + H2O
N2O
N2
NO2
Mg+ HNO3 Mg(NO)2 + NO + H2O
N2O
N2
GV : Các ví dụ khác
HS trình bày và về nhà làm :
I) Viết cấu hình electron nguyên tử và ion:
7s
6s 6p
5s 5p 5d
4s 4p 4d 4f
3s 3p 3d
2s 2p
1s
Thứ tự năng lượng từ thấp đến cao:
1s2s2p3s3p4s3d4p5s4d5p6s……..
ví dụ:
Na (Z=11) 1s22s22p63s1
Mg (Z=12)…………………..
Al(Z=13)……………………..
Si (Z=14)………………….
P(Z=15)……………………….
O(Z=16)……………………….
Cl(Z=17……………………….
VD : Cu(Z=29) 1s22s22p63s23P64s13d10
1s22s22p63s23p6 3d104s1
VD : Cr (Z=24) 1s22s22p63s23P64s13d5
II) Hợp chất vô cơ:
1) Oxit: (oxit bazơ ; oxit axit; oxit lưỡng tĩnh; và oxit trung tinh)
a) oxit bazơ: K2O; CaO ; MgO.....
VD : MgO + H2SO4 MgSO4 + H2O
VD: CaO + CO2 CaCO3
VD: CaO+ H2O Ca(OH)2
b) oxit axit: CO2, SO2, P2O5...........
VD: SO2 + NaOH Na2SO3 + H2O
VD: SO2 + BaO Ba SO3
SO3+ H2OH2SO4
c)lưỡng tính: ZnO, Al2O3 ,Cr2O3…
VD: Al2O3+ NaOH
Al2O3 + HCl
d) oxit trung tính (oxit không tạo muối)
VD: NO, N2O…..
2) Axit
Vídụ:HCl,H2SO4,HNO3,H3PO4,H2CO3,H2S.....
a) Khái niệm :
b) Phân loại :
c) Tính chất hoá học của axit
3) Bazơ
Ví dụ : NaOH, Ca(OH)2 ,Al(OH)3…………
a) Khái niệm :
b) Phân loại:Dựa vào tính tan
c)Tính chất hoá học:
4)Muối :
Ví dụ : NaCl, K2SO4, KNO3, Na3PO4,Na2CO3,Na2S.....
a) Khái niệm
NĂM HỌC 2010-2011
(9buổi =27tiết)
Buổi 1: Tiết 1 ÔN TẬP KIẾN THỨC LỚP 10 (ngày7 tháng 9 năm 2010)
I) Mục tiêu bài học:
Học sinh nắm vững :
+)Cách viết cấu hình electron của nguyên tử , của ion
+) Viết được công thức, oxit ,hiđroxit , muối
+) Biết cách cân bằng phản ứng oxi hoá-khử
Học sinh vận dụng làm một số bài tập
II) Phương pháp :
Đàm thoại gợi mở kết hợp p2 nêu vấn đề
III) Phương tiện :
Giáo án : hệ thống câu hỏi và bài tập vận dụng:
IV) Tiến trình bài giảng :
ổ định lớp :
kiểm tra bài cũ : Trong giờ học
Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
GV :
Cách viết cấu hình e nguyên tử và ion?
GV: Diễn giảng qua sơ đồ năng lượng sau:
+) KN cấu hình e?
+) quy ước ?
+)Các bước ?
GV : các ví dụ
Na (Z=11)
Mg (Z=12)
Al(Z=13)
Si (Z=14)
P(Z=15)
O(Z=16)
Cl(Z=17)
HS trình bày : Lên bảng trình bày
GV : Lưu ý:
(n-1)s2nd4 (n-1)s1nd5
(n-1)s2nd9 (n-1)s1nd10
+) Thế nào là oxit ?
Lấy ví dụ ?
Có mấy loại oxit?
+)Tính chất hoá học cơ bản của từng loại ?
Lấy ví dụ minh hoạ?
+) HS trả lời.
Thế nào là axit ?
Lấy ví dụ?
Cách phân loại ?
Tính chất hoá học của axit?
HS trả lời.
Thế nào là bazơ ?
Lấy ví dụ?
Cách phân loại ?
Tính chất hoá học của bazơ ?
HS trả lời.
Thế nào là Muối ?
Lấy ví dụ?
Cách phân loại ?
Tính chất hoá học của Muối?
điều kiện từng phản ứng
HS trả lời.
GV : Các bước cân bằng phản ứng
oxi hoá - khử:
Gv thuyết trình :
HS nghe giảng
Các dạng câu hỏi thường gặp trong đề thi :
Cho pt phản ứng tìm tổng hệ số ( tối giản)
NO2
Al+ HNO3 Al(NO)3 + NO + H2O
N2O
N2
NO2
Mg+ HNO3 Mg(NO)2 + NO + H2O
N2O
N2
GV : Các ví dụ khác
HS trình bày và về nhà làm :
I) Viết cấu hình electron nguyên tử và ion:
7s
6s 6p
5s 5p 5d
4s 4p 4d 4f
3s 3p 3d
2s 2p
1s
Thứ tự năng lượng từ thấp đến cao:
1s2s2p3s3p4s3d4p5s4d5p6s……..
ví dụ:
Na (Z=11) 1s22s22p63s1
Mg (Z=12)…………………..
Al(Z=13)……………………..
Si (Z=14)………………….
P(Z=15)……………………….
O(Z=16)……………………….
Cl(Z=17……………………….
VD : Cu(Z=29) 1s22s22p63s23P64s13d10
1s22s22p63s23p6 3d104s1
VD : Cr (Z=24) 1s22s22p63s23P64s13d5
II) Hợp chất vô cơ:
1) Oxit: (oxit bazơ ; oxit axit; oxit lưỡng tĩnh; và oxit trung tinh)
a) oxit bazơ: K2O; CaO ; MgO.....
VD : MgO + H2SO4 MgSO4 + H2O
VD: CaO + CO2 CaCO3
VD: CaO+ H2O Ca(OH)2
b) oxit axit: CO2, SO2, P2O5...........
VD: SO2 + NaOH Na2SO3 + H2O
VD: SO2 + BaO Ba SO3
SO3+ H2OH2SO4
c)lưỡng tính: ZnO, Al2O3 ,Cr2O3…
VD: Al2O3+ NaOH
Al2O3 + HCl
d) oxit trung tính (oxit không tạo muối)
VD: NO, N2O…..
2) Axit
Vídụ:HCl,H2SO4,HNO3,H3PO4,H2CO3,H2S.....
a) Khái niệm :
b) Phân loại :
c) Tính chất hoá học của axit
3) Bazơ
Ví dụ : NaOH, Ca(OH)2 ,Al(OH)3…………
a) Khái niệm :
b) Phân loại:Dựa vào tính tan
c)Tính chất hoá học:
4)Muối :
Ví dụ : NaCl, K2SO4, KNO3, Na3PO4,Na2CO3,Na2S.....
a) Khái niệm
 








Các ý kiến mới nhất