Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giao an on tap1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huyền
Ngày gửi: 15h:46' 06-05-2014
Dung lượng: 303.4 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP
I. SỐ HỌC :
1. Tập hợp:
Bài 1 : Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử và cho biết số phần tử của mỗi tập hợp?

Bài 2 : Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử?

Bài 3:

2. Lũy thừa :
Bài 1 : Tính :

Bài 2 : Tính (kết quả ra số tự nhiên) :
c) d) e) f)
Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết:
a, 100- 7(x- 5)= 31+ 33
b, 12(x- 1): 3= 43+23
c, 24+ 5x= 75: 73
d, 5x- 206= 24. 4
Bài 4:
1, (x- 6)2= 9
2, 5 x+1= 125
3, 5 2x- 3- 2. 52= 52. 3
4, 128- 3(x+ 4)= 23
5, [(14+ 28). 3+ 55]: 5= 35
6, (12x- 43). 83= 4. 84
7, 720: [41- (2x- 5)]= 23. 5
Lưu ý: khi giải bài toán tìm x có luỹ thừa phải biến đổi về các luỹ thừa cùng cơ số hoặc các luỹ thừa cùng số mũ và các trường hợp đặc biệt
Bài 5: So sánh
1112 và 1113 74 và 84 24 và 82
25 và 52 210 và 100 37. (3+7) và 33 + 73
147. (14 +7) và 143 + 73 48. ( 4+8) và 43 + 83 23 . 53 và 103 167 và (23)7
Ghi chú: Trong hai luỹ thừa có cùng cơ số, luỹ thừa nào có cơ số lớn hơn thì lớn hơn.
a2 gọi là bình phương của a hay a bình phương
a3 gọi là lập phương của a hay a lập phương
3. Thứ tự thực hiện các phép tính :
Bài 1 : Thực hiện phép tính :
a) 50 – 32 + 17 b) 70 : 2 . 5
c) d)

Bài 2 : Thực hiện phép tính :
1, 4. 52- 18:32
2, 32. 22- 32. 19
3, 24 .5- [131- (13 -4)2]
4, 100: {250:[450- (4. 53 – 22 .25)]}
5, 23.15 – [115-(12-5)2]
6, 30.{175:[355-(135+37.5)]}
7, 160 – (23 .52- 6. 25
8, 5871: [928 – ( 247- 82). 5]
9, 132- [116- (132- 128)2
10, 16: {400: [200- (37+ 46. 3)]}
11, (184: [96- 124: 31]- 2 ). 3651
12, 46 – [(16+ 71. 4): 15]}-2
13, ([126- (36-31)2. 2]- 9 ). 1001
14, 315- [(60-41)2- 361]. 4217}+ 2885
15, [(46-32)2- (54- 42)2] . 36- 1872
16, [(14 + 3). 2 -5] . 91- 325
17, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3
18, 36.28 +36.82 +64.69 + 64.41
Bài 3: Tìm x biết:
a,( x – 15 ) . 35 = 0
b, ( x – 10 ) . 32 = 32
c, ( x – 15 ) – 75 = 0
d, 575 – ( 6x + 70 ) = 445
e, 315 + ( 125 – x ) = 435
i, 6x – 5 = 613
k, ( x – 47 ) – 115 = 0
h, 315 + ( 146 – x ) = 401
4. Các dấu hiệu chia hết :
Bài 1 : Trong các số sau, số nào chia hết : Cho 2 , cho 3 , cho 5 , cho 9 :
432 , 375 , 6189 , 2430 , 5673 , 8703 , 1246
Bài 2: Điền vào dấu * chữ số thích hợp để :
a2; 3; 5; 9 và chia hết cho cả 2,3,5,9
b) 2 ; 3 ; 9 và chia hết cho cả 2
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓