Chương I. §1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam+soan+ chinh sua
Người gửi: Phạm Quỳnh Anh
Ngày gửi: 14h:31' 10-06-2014
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 331
Nguồn: suu tam+soan+ chinh sua
Người gửi: Phạm Quỳnh Anh
Ngày gửi: 14h:31' 10-06-2014
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 331
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 30/10/2013
Ngày dạy: 04/11/2013
CHỦ ĐỀ 1: TẬP HỢP- PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
A. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Học sinh lấy được ví dụ về tập hợp, nắm chắc các kí hiệu về tập hợp, tập hợp số tự nhiên. Học sinh nắm được thứ tự trong tập số tự nhiên.
- HS nắm chắc các khái niệm số phần tử của một tập hợp, tập hợp rỗng, tập hợp con.
2. Kỹ năng:
- Được rèn luyện sử dụng các kí hiệu, cách viết tập hợp, viết số tự nhiên.
- Biết sử dụng các kí hiệu .
- Rèn đếm số phần tử của một tập hợp, sử dụng các kí hiệu .
3. Thái độ:
Rèn tư duy linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để viết tập hợp, cẩn thận, chính xác khi đến số phần tử.
B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1. GV: Giáo án, tài liệu tham khảo.
2. HS: Ôn tập lại các kiến thức về tập hợp, tập hợp số tự nhiên đã học.
C. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ(kết hợp trong giờ)
3. Tiến trình bài học
Hoạt động 1: Ôn lý thuyết
Phương pháp sử dụng: - Gợi mở vấn đáp
- Đặt và giải quyết vấn đề
Hoạt động của GV- HS
Nội dung
?a) Cho một ví dụ về tập hợp.
?Lấy một phần tử thuộc, không thuộc tập hợp trên.
HS: C = bàn; ghế
…………………….
HS:
?Nêu các cách viết tập hợp
- HS: Thường Có 2 cách liệt kê các phần tử và chỉ ra dấu hiệu đặc trưng của các pt
? b) Viết tập hợp các số tự nhiên.
? Tập hợp số tự nhiên có bao nhiêu phần tử?
? Lấy một phần tử thuộc, không thuộc tập hợp số tự nhiên.
HS: a) A =
I/ Ôn lý thuyết
- Lấy VD về tập hợp?
C = bàn; ghế
…………………….
- Có những cách nào viết tập hợp
Thường Có 2 cách liệt kê các phần tử và chỉ ra dấu hiệu đặc trưng của các pt
- Cách tìm số phần tử của một số tập hợp
+ tập hợp N các số tự nhiên có vô số pt
+ Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 0 không có phần tử nào hay gọi là tập hợp rỗng
C = bàn; ghếcó 2 phần tử;
………
- GV cho HS tự làm sau đó gọi 1 em đứng tại chỗ trả lời bài 33,38(SBT)
? Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà
x N*
HS: A =
?STN liên tiếp thì hơn kém nhau mấy đơn vị
? Nếu có STN là m thì số liền trước nó, liền sau nó tìm được bằng cách nào
? tương tự viết STN liền trước và liền sau số m+1?
HS: lấy m trừ đi 1 đơn vị được m-1
lấy m cộng thêm 1 đơn vị được m+1
II/ Luyện tập
Bài 33/SBT/7
Cho tập hợp A =
a) 8 A
b) A
c) A
Bài 31/SBT/7
A = không thể nói rằng A = vì tập hợp A có một phần tử là 0.
Bài 38/SBT/8
Cho tập hợp M =
Các tập hợp con của tập hợp M có 2 phần tử là:
Bài 12/SBT/5
a) 1201; 1200; 1199
b) m + 2; m + 1; m
- Nhận xét
- GV giải thích rõ hơn về cấu tạo số, quy định cách viết và cách phân tích nó
=10.a+b
= 100.a+10.b+c
= 100.a+10.b+a
Cùng 1 CS a nhưng khi nó đứng ở hàng trăm hay hàng đơn vị thì giá trị nó khác nhau
- YC HS làm bài 32/SBT
- 1 HS lên bảng trình bày, HS khác làm vào vở
- HS dưới lớp nhận xét.
- GV nhận xét
- Gọi 3 HS lần lượt lên bảng trình bày.
GV chốt lại cách tìm số phần tử của 1 tập hợp
Trong đó: uc là số cuối của dãy; ud
Ngày dạy: 04/11/2013
CHỦ ĐỀ 1: TẬP HỢP- PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
A. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Học sinh lấy được ví dụ về tập hợp, nắm chắc các kí hiệu về tập hợp, tập hợp số tự nhiên. Học sinh nắm được thứ tự trong tập số tự nhiên.
- HS nắm chắc các khái niệm số phần tử của một tập hợp, tập hợp rỗng, tập hợp con.
2. Kỹ năng:
- Được rèn luyện sử dụng các kí hiệu, cách viết tập hợp, viết số tự nhiên.
- Biết sử dụng các kí hiệu .
- Rèn đếm số phần tử của một tập hợp, sử dụng các kí hiệu .
3. Thái độ:
Rèn tư duy linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để viết tập hợp, cẩn thận, chính xác khi đến số phần tử.
B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1. GV: Giáo án, tài liệu tham khảo.
2. HS: Ôn tập lại các kiến thức về tập hợp, tập hợp số tự nhiên đã học.
C. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ(kết hợp trong giờ)
3. Tiến trình bài học
Hoạt động 1: Ôn lý thuyết
Phương pháp sử dụng: - Gợi mở vấn đáp
- Đặt và giải quyết vấn đề
Hoạt động của GV- HS
Nội dung
?a) Cho một ví dụ về tập hợp.
?Lấy một phần tử thuộc, không thuộc tập hợp trên.
HS: C = bàn; ghế
…………………….
HS:
?Nêu các cách viết tập hợp
- HS: Thường Có 2 cách liệt kê các phần tử và chỉ ra dấu hiệu đặc trưng của các pt
? b) Viết tập hợp các số tự nhiên.
? Tập hợp số tự nhiên có bao nhiêu phần tử?
? Lấy một phần tử thuộc, không thuộc tập hợp số tự nhiên.
HS: a) A =
I/ Ôn lý thuyết
- Lấy VD về tập hợp?
C = bàn; ghế
…………………….
- Có những cách nào viết tập hợp
Thường Có 2 cách liệt kê các phần tử và chỉ ra dấu hiệu đặc trưng của các pt
- Cách tìm số phần tử của một số tập hợp
+ tập hợp N các số tự nhiên có vô số pt
+ Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 0 không có phần tử nào hay gọi là tập hợp rỗng
C = bàn; ghếcó 2 phần tử;
………
- GV cho HS tự làm sau đó gọi 1 em đứng tại chỗ trả lời bài 33,38(SBT)
? Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà
x N*
HS: A =
?STN liên tiếp thì hơn kém nhau mấy đơn vị
? Nếu có STN là m thì số liền trước nó, liền sau nó tìm được bằng cách nào
? tương tự viết STN liền trước và liền sau số m+1?
HS: lấy m trừ đi 1 đơn vị được m-1
lấy m cộng thêm 1 đơn vị được m+1
II/ Luyện tập
Bài 33/SBT/7
Cho tập hợp A =
a) 8 A
b) A
c) A
Bài 31/SBT/7
A = không thể nói rằng A = vì tập hợp A có một phần tử là 0.
Bài 38/SBT/8
Cho tập hợp M =
Các tập hợp con của tập hợp M có 2 phần tử là:
Bài 12/SBT/5
a) 1201; 1200; 1199
b) m + 2; m + 1; m
- Nhận xét
- GV giải thích rõ hơn về cấu tạo số, quy định cách viết và cách phân tích nó
=10.a+b
= 100.a+10.b+c
= 100.a+10.b+a
Cùng 1 CS a nhưng khi nó đứng ở hàng trăm hay hàng đơn vị thì giá trị nó khác nhau
- YC HS làm bài 32/SBT
- 1 HS lên bảng trình bày, HS khác làm vào vở
- HS dưới lớp nhận xét.
- GV nhận xét
- Gọi 3 HS lần lượt lên bảng trình bày.
GV chốt lại cách tìm số phần tử của 1 tập hợp
Trong đó: uc là số cuối của dãy; ud
 








Các ý kiến mới nhất