Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giao an New Interchange 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà Trí Anh
Ngày gửi: 07h:49' 16-06-2009
Dung lượng: 662.0 KB
Số lượt tải: 316
Số lượt thích: 0 người

.
The alphabet
A B C D E F J H I G K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

UNIT I PLEASE CALL ME CHUCK

Aim: This unit presents the language needed for names and titles, greeting, and introductions. It focusses on Wh- questions, short answers, and statements with be.
EXERCISE 1 CONVERSATION: introducing yourself
Period 1&2
Aim: This exercisue presents conversational expressions used for self-introductions and introduces the verb be
CONTENT
NOTES

CONVERSATION: introducing yourself
Lead-in :
Books open . Tell the class to look at the picture. Then ask some pre-listening question
1. Where are these people?
2. Do they know each other?
3.What’s the man’s name?
What are the two women’s names?
New words
- introduce(v)/ [,intrə`dju:s]ngoại động từ giới thiệu
to introduce someone to someonegiới thiệu ai với ai
to introduce a lecture with an anecdote
mở đầu cuộc nói chuyện bằng một mẩu giai thoại
introducing (n)
-please [pli:z]động từ
làm vui lòng, làm hài lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý; làm thích, làm vui
to please the eye làm vui mắt, làm thích mắt
and now, if you please, he expects me to pay for it!
anh thử tưởng tượng xem, hắn ta lại đợi tôi trả tiền cơ!
please God lạy Chúa!, lạy Trời!
Please God, things will start to improve soon
cầu Trời cho mọi sự đều tốt hơn
she`ll get better one day, please Godạy Chúa, mong cho một ngày gần đây cô ấy sẽ khá hơn
please yourself xin cứ làm theo ý mình

thán từdùng như phép lịch sự để yêu cầu, ra lệnh
please come in xin mời vào
tickets, please !xin cho xem vé!
two cups of tea, pleasexin cho hai chén trà
- call [kɔ:l]danh từ
tiếng kêu; tiếng la; tiếng gọi; lời kêu gọi
a call for helptiếng kêu cứu
cuộc nói chuyện bằng điện thoại (cũng) telephone call, phone call, ring
( call on somebody / something) sự đòi hỏi; sự yêu cầu
to have many calls on one`s time
có nhiều việc đòi hỏi mất thời gian
động từ
ra lệnh hoặc đề nghị ai/cái gì đến (một nơi nào đó) bằng cách gọi điện thoại hoặc viết thư...; mời; gọi
to call a taxi gọi một cái xe tắc xi
duty calls me bổn phận kêu gọi tôi
to call an actor mời một diễn viên ra một lần nữa
to call a doctor mời bác sĩ đến
-What /wot/ (adv)
- last name /last neim/ (n)= family name = surname
- firstname/f st neim/ (n)given name
- full name= a person ‘s legal name, including the first , middle ( sometime opptional ) and last names
- Nice to meet/ (see) you = Pleased/glad to meet you = Good to meet you
b. Listen
- listen to the tape
- Repeat after the tape
c. Practice St look briefly look at a sentence on the page and then look up at their partner and say the sentence by replying on their short term memory
d. Sumarize the story







twice



































twice


UNIT I PLEASE CALL ME CHUCK
Exercise 2 CHECKING INFORMATION
AIM: This exercise practices ways to clarify or check information about people’s names , using rising intonationwith Wh- questions

Period:2nd
CONTENT
NOTES

 2. CHECKING INFORMATION
A. Match the question in column A with the responses in column B listen and check. Then practice with a partner. Give your own information
a.New words
- match [mæt∫] danh từ diêm
ngòi (châm súng hoả mai...)
danh từ cuộc thi đấu
a football/boxing match
một cuộc thi đấu bóng đá/quyền Anh
địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức
to find/meet one`s match in somebody
gặp ai xứng đáng là đối thủ
- question /’kwest nt/ v,n = interview
- pronounce/ [prə`nauns] ngoại động từ
tuyên bố, thông báo (nhất là một cách trang trọng, chính thức)
to pronounce a patient out of danger
tuyên bố bệnh nhân thoát khỏi hiểm nghèo
(pháp lý) tuyên án; phát biểu (nhất là một cách trịnh trọng, chính thức
No_avatar
ban NGUYEN HA TRI ANH oi, lam on up len phan con lai cua giao an new interchange 1 nhe, cam on ban rat rat rat la nhieu
No_avatar

hi everyone!

thay co nao co giao an "new interchange intro"  thi up len  giup do voi nha! thanks cac thay co!

No_avatarf

thanks!

 

 
Gửi ý kiến