Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giao an muoi tron bo

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Quý
Ngày gửi: 13h:47' 26-10-2008
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích: 0 người

Bài1/.
Hòa tan 10g hỗn hợp hai muối cacbonat KL hóa trị hai và 3 bằng dd HCl  ddA + 0,672l khí ( đktc) cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu muối khan?

- 6,2 g Na2O + H2O 2 lít ddACM?
- 19,5g K + 261g H2O  C dd thu được ?
- Trộn 50ml dd Ba(OH)2 0,04M + 150ml dd HCl 0,06M200ml dd B. Nồng độ mol/l của muối BaCl2 là bao nhiêu?
Bài 2: Bổ túc và cân bằng ptpư:
a. NaCl2 + ? PbCl2 + ?
b. Fe2(SO4)3 + ?  Fe(OH)3 + ?
c. HCl + ?  CO2 + ? + ?
d. CO2 + ?  CaCO3 + ?
e. Ba(OH)2 + H2SO4  ? + ?
f. Cu(NO3)2 + ?  Cu(OH)2 +?
g. ? + H2SO4  SO2 + ? + H2O.
h. Fe(OH)3 ? + ?
i. H2SO4 + ?  ZnSO4 + H2O.
Bài 3: Dùng hóa chất nhận biết các lọ mất nhãn sau:
a. HCl , NaCl , NaOH, Na2CO3.
b. HCl , H2SO4, NaCl, Na2CO3.
c. HCl, H2SO4, HNO3 , NaCl, K2SO4.
d. chỉ dùng quì tím: HCl, H2SO4, Ba(OH)2, NaOH, NaCl.
e. không dung hóa chất: NaCl, HCl, Na2CO3.
Bài 4: Có những chất phân biệt sau: H2 , NH3, SO2 . Hãy tính
a. tỉ khối mỗi khí so với N2?
b. tỉ khối mỗi khí đối với kk?
Bài 5: Trong 800ml dd NaOH có 8g
a. Tính nồng độ mol của dd NaOH?
b. ? ml nước vào 200ml dd NaOH để có dd NaOH 0,1M?
Bài 6: 6,5 g Zn td vừa đủ một lượng dung dịch H2SO4.
a. VH( đktc) ?
b. Sau đó cho tiếp một lượng vừa đủ 200 ml BaCl2 vào dd tạo thành
+ CM của BaCl2?
+ m?
Bài 7. Nhỏ một giọt quì tím vào dd NaOH , dd có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dd có màu xanh trên thì:
màu xanh không thay đổi
màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
màu xanh nhạt dần mất hẳn rồi chuyển sang đỏ
màu xanh them đậm dần.
Bài 8: Những cặp chất nào sau đây tồn tại trong một dung dịch
a. KCl và NaNO3 b. KOH và HCl c. HCl và AgNO3 d. NaHCO3 và NaOH.
Bài 9: Cho các oxit sau: CaO, ZnO, SO2 , CO2, Fe2O3 , N2O5, P2O5 . Chọn đáp án đúng:
Oxit axit : SO2, CO2, N2O5, P2O5.
Oxit bazơ : CaO, CO2, N2O5, ZnO.
Oxit bazơ: CaO , ZnO, Fe2O3.
a và c đúng.
Bài 10: Để hòa tan hết 5,1 g M2O3 phải dùng 43,8g dd HCl 25% . Tìm công thức của M2O3
Bài 11: Giải thích vì sao?
Nung đá vôi thì khối lượng chất rắn sau phản ứng giảm?
Nung miếng đồng khối lượng chất rắn sau phản ứng tăng?
☻☻☻☻☻☻☻☻☻












Tuần 1 – tiết 1- tiết theo PPCT: 1
Ngày soạn: 2- 09-07

I/. Mục đích bài dạy:
Kiến thức:
Ôn tập kiến thức lớp 9
Kỹ năng
Vận dụng làm các bài tập
II/. Phương pháp và phương tiện dạy học.
PP: đàm thoại , tái hiện.
III/. Chuẩn bị
Phiếu bài tập
IV/. Tiến trình giảng dạy tiết 1:
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết , làm một số bài tập liên quan.
A. LÝ THUYẾT
Thời gian
Nội dung lưu bảng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò

15’
I/. NGUYÊN TỬ - NGUYÊN TỐ-HÓA TRỊ.
@. Nguyên tử:
hạt nhân mang điện tích dương ( proton, nơtron)
electron mang điện tích âm.
@. Nguyên tố: tập hợp những nguyên tử có cùng số hạt proton trong hạt nhâncùng một nguyên tố t/c hh giống nhau.
@. Hóa trị: biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử của nguyên tố khác.
AB  ax = by
Vd: Fe2O3  III . 2 = II . 3
- đặc điểm cấu tạo nguyên tử?
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓