giao an muoi tron bo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Quý
Ngày gửi: 13h:47' 26-10-2008
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 217
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Quý
Ngày gửi: 13h:47' 26-10-2008
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích:
0 người
Bài1/.
Hòa tan 10g hỗn hợp hai muối cacbonat KL hóa trị hai và 3 bằng dd HCl ddA + 0,672l khí ( đktc) cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu muối khan?
- 6,2 g Na2O + H2O 2 lít ddACM?
- 19,5g K + 261g H2O C dd thu được ?
- Trộn 50ml dd Ba(OH)2 0,04M + 150ml dd HCl 0,06M200ml dd B. Nồng độ mol/l của muối BaCl2 là bao nhiêu?
Bài 2: Bổ túc và cân bằng ptpư:
a. NaCl2 + ? PbCl2 + ?
b. Fe2(SO4)3 + ? Fe(OH)3 + ?
c. HCl + ? CO2 + ? + ?
d. CO2 + ? CaCO3 + ?
e. Ba(OH)2 + H2SO4 ? + ?
f. Cu(NO3)2 + ? Cu(OH)2 +?
g. ? + H2SO4 SO2 + ? + H2O.
h. Fe(OH)3 ? + ?
i. H2SO4 + ? ZnSO4 + H2O.
Bài 3: Dùng hóa chất nhận biết các lọ mất nhãn sau:
a. HCl , NaCl , NaOH, Na2CO3.
b. HCl , H2SO4, NaCl, Na2CO3.
c. HCl, H2SO4, HNO3 , NaCl, K2SO4.
d. chỉ dùng quì tím: HCl, H2SO4, Ba(OH)2, NaOH, NaCl.
e. không dung hóa chất: NaCl, HCl, Na2CO3.
Bài 4: Có những chất phân biệt sau: H2 , NH3, SO2 . Hãy tính
a. tỉ khối mỗi khí so với N2?
b. tỉ khối mỗi khí đối với kk?
Bài 5: Trong 800ml dd NaOH có 8g
a. Tính nồng độ mol của dd NaOH?
b. ? ml nước vào 200ml dd NaOH để có dd NaOH 0,1M?
Bài 6: 6,5 g Zn td vừa đủ một lượng dung dịch H2SO4.
a. VH( đktc) ?
b. Sau đó cho tiếp một lượng vừa đủ 200 ml BaCl2 vào dd tạo thành
+ CM của BaCl2?
+ m?
Bài 7. Nhỏ một giọt quì tím vào dd NaOH , dd có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dd có màu xanh trên thì:
màu xanh không thay đổi
màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
màu xanh nhạt dần mất hẳn rồi chuyển sang đỏ
màu xanh them đậm dần.
Bài 8: Những cặp chất nào sau đây tồn tại trong một dung dịch
a. KCl và NaNO3 b. KOH và HCl c. HCl và AgNO3 d. NaHCO3 và NaOH.
Bài 9: Cho các oxit sau: CaO, ZnO, SO2 , CO2, Fe2O3 , N2O5, P2O5 . Chọn đáp án đúng:
Oxit axit : SO2, CO2, N2O5, P2O5.
Oxit bazơ : CaO, CO2, N2O5, ZnO.
Oxit bazơ: CaO , ZnO, Fe2O3.
a và c đúng.
Bài 10: Để hòa tan hết 5,1 g M2O3 phải dùng 43,8g dd HCl 25% . Tìm công thức của M2O3
Bài 11: Giải thích vì sao?
Nung đá vôi thì khối lượng chất rắn sau phản ứng giảm?
Nung miếng đồng khối lượng chất rắn sau phản ứng tăng?
☻☻☻☻☻☻☻☻☻
Tuần 1 – tiết 1- tiết theo PPCT: 1
Ngày soạn: 2- 09-07
I/. Mục đích bài dạy:
Kiến thức:
Ôn tập kiến thức lớp 9
Kỹ năng
Vận dụng làm các bài tập
II/. Phương pháp và phương tiện dạy học.
PP: đàm thoại , tái hiện.
III/. Chuẩn bị
Phiếu bài tập
IV/. Tiến trình giảng dạy tiết 1:
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết , làm một số bài tập liên quan.
A. LÝ THUYẾT
Thời gian
Nội dung lưu bảng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
15’
I/. NGUYÊN TỬ - NGUYÊN TỐ-HÓA TRỊ.
@. Nguyên tử:
hạt nhân mang điện tích dương ( proton, nơtron)
electron mang điện tích âm.
@. Nguyên tố: tập hợp những nguyên tử có cùng số hạt proton trong hạt nhâncùng một nguyên tố t/c hh giống nhau.
@. Hóa trị: biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử của nguyên tố khác.
AB ax = by
Vd: Fe2O3 III . 2 = II . 3
- đặc điểm cấu tạo nguyên tử?
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất