Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án lớp 8 đại số tiết 1-5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê phúc Anh
Ngày gửi: 16h:00' 25-04-2009
Dung lượng: 185.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
Tiết 1:
NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
A. Mục tiêu:
Nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
Thực hiện thành thạo nhân đơn thức với đa thức.
Có ý thức liên hệ đến tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
B. Chuẩn bị:
Giáo Viên: Bảng phụ
Học Sinh: Bảng nhóm
C. Tiến trình dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG

Hoạt động 1: (2’)
Ôn tập về nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng.

Hoạt động 2: ?1 (5’)
Học sinh làm theo nhóm 5 người. Các nhóm cử đại diện lên trình bày.
Giáo viên chốt lại các kết quả.
Hày phát biều thành quy tác.
Hãy làm ví dụ trên bảng.


Hoạt động 3: ?2 (10’)
Cho học sinh làm việc theo cá nhân.

Cho HS làm ?3
Nếu học sinh không nhớ thì giáo viên gợi ý: Muốn tính diện tích hình thang ta làm thế nào?.

Gọi 1 học sinh lên trình bày bài giải.

Hoạt động 4: (25’)
Luyện tập + củng cố:
Bài 1: Sau khi học sinh làm xong gv treo lần lượt 3 bảng phụ rồi cho học sinh nhận xét.
Bài 2: nêu các yêu cầu của bài toán.


Cho học sinh làm câu b tương tự câu a.
Bài 3: Cho học sinh làm theo nhóm.
Hai nhóm làm nhanh nhất được lên trình bày vào bảng phụ.
Bài 4:
Hướng dẫn: Gọi số tuổi là x dựa vào đề bài đã cho hãy lập biểu thức từ đó
Hãy nhận xét về kết quả.


Bài 5:
Rút gọn biểu thức.
Cho học sinh làm vào nháp.

Củng cố: (2’)
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?

Học sinh ghi lại công thức tính tích 2 luỹ thừa cùng cơ số, t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
Học sinh làm ?1 vào bảng nhóm.
Sau khi nghe các bạn trình bày học sinh nhận xét.


1 học sinh phát biều, 3em nhắc lại.
Học sinh làm việc cá nhân và kiểm tra chéo lẫn nhau.
Học sinh làm ?2 vào nháp rồi kiểm tra chéo lẫn nhau.

Học sinh làm ?3 vào nháp rồi kiểm tra chéo lẫn nhau.
S = 

Cả lớp làm nháp và theo dõi bạn làm rồ nhận xét.



học sinh làm vào vở nháp.
3 học sinh làm bài trên bảng phụ.

Thực hiện phép nhân.
Rút gọn kết quả.
Tính giá trị của biểu thức.


Học sinh làm theo nhóm 4 người.




Gọi số tuổi là x ta có:
[2(x + 5) + 10].5 – 100 = 10x.
Giá trị của biểu thức chí là 10 lân số tuổi.


2 học sinh trình bày vào bảng phụ, sau đó treo lên lần lượt từng bài, các học sinh nhận xét và sử chữa.

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau.

a(b + c) = ab + ac




1. Quy tắc.
?1
* Quy tắc:Muốn nhân một đơn thức với một đa thức , ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau.
Ví dụ: - 4x2 (5xy + 3x - 2) = (- 4x2)5xy + (- 4x2)3x – (- 4x2 ).2 = - 20x3y – 12x3 + 8x2.
2. Aùp dụng:
? 2

? 3

Với x = 3, y = 2 thì S = 8.3.2 + 3.2 + 22 = 58 (m2)

Bài 1a) = .
b) = 
c) = 
Bài 2
a. = 
= 
Tại x = - 6 ; y = 8 thì biểu thức có giá trị là: .
Bài 3:
x = 2
x = 5

Bài 4:
Gọi số tuổi là x ta có:
[2(x + 5) + 10].5 – 100 =
(2x + 10 + 10). 5 – 100 = 10x.
kết quả cuối cùng bỏ đi một chữ số 0 thì được số tuổi.
Bài 5:
= 
= 




 Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà (1’)
Làm bài 6 và các bài tập trong SBT.





 
Gửi ý kiến