Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GIAO AN LOP 5 4T/ TUAN.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh tam mao
Ngày gửi: 14h:24' 31-08-2017
Dung lượng: 223.5 KB
Số lượt tải: 267
Số lượt thích: 0 người
Week 1 : (Tuần 1) Từ ngày 15 đến ngày 19 tháng 8 năm 2016.
Period 1 : (Ttiết 1)
UNIT 1 : WHAT’S YOUR ADDRESS ?
Lesson 1 : ( 1,2,3)
Date of planning 15 /08 /2016
Class
Date of teaching
Total
Absent
Note

5A





5B






I. OBJECTIVE.( MỤC TIÊU)
1. Knowledge. ( Kiến thức)
- By the end of the lesson, Students will be able to ask and answers about someone’s address by using questions: Where are you from ? What’s your address ? Where do you live ? (Sau khi hoàn thành bài học, học sinh có thể hỏi và trả lời về địa chỉ của người khác và trả lời về địa chỉ của mình bằng cách sử dụng các câu hỏi Where are you from ? What’s your address ? Where do you live ?)
2. Skills. (kĩ năng )
- Develope listening and speaking skills . ( phát triển kỹ năng nghe và nói)
3. Language focus :( trọng tâm ngôn ngữ)
+ Structure: ( cấu trúc)
+ What’ your address ? -> It’s + địa chỉ.
+ Vocabulary: ( từ vựng) address, flat, tower, live .
4. Education. ( thái độ)
- Educate ss love their lesson
II. TEACHING AIDS ( PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC)
1. Teacher :Textbook, computer, record.(GV:sách giáo khoa, máy tính,đĩa)
2. Students: Books, pens (HS: sách vở, bút)
III. TEACHING METHODS.( CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC)
- To give a lecture.( thuyết trình)
- Ask and answer. ( vấn đáp)
IV. PROCEDURE.( TIẾN TRÌNH DẠY HỌC)
Time
Teacher’s activitives
Students’ activities

1’




1’


3’








10’
























9’

























8’

















2’




1’
1. Class organization: ( ổn định tổ chức lớp học)
- Greeting.( chào hỏi)
- Checking for the students’ attendance.
( Kiểm tra sĩ số học sinh)
2. Oral test : ( Kiểm tra bài cũ) - Check pupils’ books, note books …… ( Kiểm tra sách, vở của học sinh) 3. New lesson : ( Nội dung bài mới)
* Warm up. ( khởi động). - T gives some greetings:
( Gv đưa ra lời chào) Hello, Nice to see / meet you again. - T gives some questions:
( GV đưa ra các câu hỏi) + Where are you from ? + Where do you live ? 1. Look, listen and repeat. - Ask stds to look at the pictures and identify the characters.( Yêu cầu hs nhìn vào các bức tranh và xđ các nhân vật) - T gives some questions: ( Gv đưa ra câu hỏi) + Who are they ? + What are they talking about ? - Ask stds to listen and repeat after the tape 2 times.( Yêu cầu hs nghe và nhắc lại theo băng 2 lần). - Ask stds to give new words.( Yêu cầu hs đưa ra từ mới). - T gives new words and explain them to stds.( Gv đưa ra từ mới và giải thích chúng cho hs) A/ Vocabulary. address, flat, tower, live . - Ask stds to read the text again. ( yêu cầu hs đọc lại bài khóa). - T corrects their pronunciation, if necessary.( Gv sửa lỗi phát âm cho hs nếu cần thiết).
2. Point and say. - Ask stds to give structures asking and answering about address. ( Yêu cầu hs đưa ra câu trúc hỏi và trả lời về địa chỉ ) B/ Structures. + What’s your address ? -> It’s + địa chỉ. - Ask stds to listen and repeat some address in the book 2 times.( yêu cầu hs nghe và nhắc lại các địa chỉ trong sgk 2 lần) - Call on a pupil speaking to T and make model .( Gọi 1 hs lên nói với gv để làm mẫu) S : What’s your adrress ? T : It’s 105, Hoa Binh Lane. ………………………………………….
- Ask stds to practice pointing and saying.( yêu cầu hs thực hành chỉ và nói)
- Call on some pairs pointing and saying to front of the class.( Gọi vài cặp hs chỉ và nói trước lớp)
- T corrects
 
Gửi ý kiến