Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giáo án lớp 4b

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm
Ngày gửi: 10h:10' 28-10-2014
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 5
Ngày soạn: 14/9/2014
Ngày dạy: 15/9/2014
Toán
LUYỆN TẬP

I_Mục tiêu: Giúp HS
Nhận biết số ngày của tháng trong năm, số ngày của năm nhuận là 366 ngày và năm không nhuận là 365 ngày.
Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút,giây.
Xác định được thế kỉ của một năm cho trước.
II_Đồ dùng
Bảng phụ.
SGK, vở ghi bài.
III_Các hoạt động dạy học chủ yếu
1_Ổn định lớp: học sinh hát
2_Kiểm tra bài cũ:
1 giờ = …. Phút (60)
1 phút=…..giây (60)
1 thế kỉ=….năm (100)
1402 thuộc thế kỉ mấy? ( XV)
3_Bài mới
* Giới thiệu bài
Nêu tên bài học, ghi bảng tựa bài ( HS nhắc lại).
Hoạt động 1: Thực hành
BÀI 1:
Gọi HS đọc yêu cầu bài tập ( học sinh đọc)
HS làm việc cá nhân ( trả lời miệng)
Những tháng có 31 ngày: một,ba, năm,bảy, tám, mười, mười hai.
Những tháng có 30 ngày: tư, sáu,chín, mười một.
Tháng có 28 ( hoặc 29) ngày: hai.
b) HS thảo luận nhóm đôi ( nháp, trả lời miệng )
Năm nhuận có: 366 ngày.
Năm không nhuận có: 365 ngày.
Nhận xét, tuyên dương.
BÀI 2:
Gọi HS đọc yêu cầu bài tập ( HS đọc).
Gọi 6 HS lên bảng làm 6 bài tập:
3 ngày =…giờ.
4 giờ =…phút.
8 phút = …giây.
 ngày =…giờ.
 giờ =…phút.
 phút =…giây. Nhận xét, ghi điểm.
Gọi 3 HS thi đua làm cả 3 bài:
3 giờ 10 phút =…phút ( 190 ).
2 phút 5 giây =…giây ( 125 ).
4 phút 20 giây =…giây ( 260).
Nhận xét, tuyên dương.
BÀI 3:
Gọi HS đọc yêu cầu bài tập ( học sinh đọc).
HS làm vào vở bài tập.
a) Quang Trung đại phá quân Thanh năm 1789 thuộc thế kỉ: XVIII.
b) Nguyễn Trãi sinh năm: 1380 thuộc thế kỉ XIV ( 1980-600 = 1380).
Nhận xét, cho thêm ví dụ.
IV_Củng cố, dặn dò
Nhận xét, kết thúc tiết học.
Dặn HS về nhà làm BT 4, 5.

* RÚT KINH NGHIỆM :
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….


























Tập đọc
NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG

I_Mục tiêu: Giúp HS
Biết đọc với giọng kể chậm rãi, phân biệt lời các nhân vật với lời người kể chuyện.
Hiểu ND : Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật. Trả lời được các câu hỏi 1, 2 , 3.
Thái độ: biết học tập chú bé Chôm tính trung thực, thật thà.
II_Đồ dùng
Tranh minh hoạ, bảng phụ.
SGK, vở ghi bài.
III_Các hoạt động dạy học chủ yếu
1_Ổn định lớp:
2_Kiểm tra bài cũ:
Tiết tập đọc trước lớp ta học bài gì ? ( Tre Việt Nam ).
Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn mà em yêu thích và nêu ý nghĩa của bài ( HS đọc ).
Nhận xét, ghi điểm.
3_Bài mới
* Giới thiệu bài
Giới thiệu tranh, bức tanh vẽ gì? ( học sinh trả lời)
Để biết được bức tranh nói lên điều gì thì chúng ta sẽ cùng tìm hiểu bài học hôm nay đó là : Những hạt thóc giống.
GV ghi bảng tựa bài ( HS nêu tên tựa bài ).
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc
GV đọc mẫu, nêu tóm tắt nội dung và giọng đọc ( 1 HS đọc bài).
Gọi HS chia đoạn:
Đoạn 1: từ đầu đến sẽ bị trừng phạt.
Đoạn 2: tiếp theo đến nảy mầm được.
Đoạn 3: tiếp theo đến thóc giống của ta.
Đoạn 3: còn lại.
Nhận xét, chốt lại.
Gọi HS đọc nối tiếp đoạn lần 1 ( 4 HS đọc).
GV rút từ cần luyện đọc: sững sờ, dõng dạc, hiền minh ( HS đọc từ, cả 3 từ).
Gọi HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 ( 4 HS đọc ) .
Gọi HS đọc chú giải, GV rút từ giải nghĩa: dốc công, thóc giống.
* HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
Nhà vua làm cách nào để tìm được người trung thực
 
Gửi ý kiến