Giáo án lớp 4-Tuần15-Toán&Tiếng Việt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: NHTTH
Người gửi: Trương Thj Hồng Chi (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:50' 27-10-2009
Dung lượng: 199.0 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn: NHTTH
Người gửi: Trương Thj Hồng Chi (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:50' 27-10-2009
Dung lượng: 199.0 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
Tuần 15
Thứ ngày tháng năm 2007
Dạy bài thứ hai
Toán
CHIA CHO HAI SỐ TẬN CÙNG BẰNG CÁC CHỮ SỐ 0
Hoạt động dạy và học chủ yếu
Các hoạt động
Hoạt động cụ thể
Bài cũ: 5 phút
MT: Ôn kt về một tích chia cho một số.
PP:Thực hành
Bài mới: 28 phút
Hoạt động1:
MT:Bước chuẩn bị (Ôn tập)
PP:Hỏi đáp
Hoạt động 2:
MT:Giới thiệu trường hợp số bị chia & số chia đều có một chữ số 0 ở tận cùng.
PP:Thực hành,giảng giải
Hoạt động 3:
MT:Giới thiệu trường hợp số chữ số 0 ở tận cùng của số bị chia nhiều hơn số chia.
PP:Thực hành,giảng giải
Hoạt động 2: Thực hành
MT:Củng cố chia hai số có tận cùng bằng các chữ số 0
PP:Thực hành
Củng cố - Dặn dò: 5 phút
MT:Củng cố kt đã học
PP:Động não
Tính:
80 :20=
60 :(20 x 2 )
GV yêu cầu HS làm bài tập.HS chữa bài
GV nhận xét
HS ôn lại kiến thức.
GV yêu cầu HS nhắc lại một số nội dung sau đây:
+ Chia nhẩm cho 10, 100, 1000…
+ Quy tắc chia một số cho một tích.
GV ghi bảng: 320 : 40
- Yêu cầu HS tiến hành theo quy tắc một số chia một tích
Em có nhận xét gì về kết quả 320:40 và 32 :4
Em có nhận xét gì về các chữ số 320và 3 của 40 và 4?
- GV kết luận: Có thể cùng xoá 1 chữ số 0 ở tận cùng của số chia & số bị chia để được phép chia 32 : 4, rồi chia như thường (32 : 4 = 8)
- Yêu cầu HS đặt tính
- GV ghi bảng: 32000 : 400
Yêu cầu HS tiến hành theo quy tắc một số chia một tích
- Yêu cầu HS nêu nhận xét:
32000 : 400 = 320 : 4
- GV kết luận: Có thể cùng xoá 2 chữ số 0 ở tận cùng của số chia & số bị chia để được phép chia 320 : 4, rồi chia như thường (320 : 4 = 80)
- Yêu cầu HS đặt tính
Kết luận chung:SGK
.Vài HS nhắc lại
GV ra bài tập.HS làm vào vở.GV theo giỏi giúp đỡ HS yếu.
HS làm xong.GV chấm chữa bài
Bài tập 4:
Lưu ý: Số dư luôn nhỏ hơn số chia.
Hs làm bài tập sau;120:60 =200 1200:60 =2 1200:60 =20
Trong các phép chia trên phép chia nào đúng ,phép chia nào sai?Vì sao?
Thứ ngày tháng năm 2007
Dạy bài thứ ba
Toán
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Hoạt động dạy và học chủ yếu
Các hoạt động
Hoạt động cụ thể
Bài cũ: 5 phút
MT: Ôn kt đã học
PP:Thực hành
Hoạt động1:
MT:Hướng dẫn HS trường hợp chia hết 672 : 21
PP:Thực hành,giảng giải
Hoạt động 2:
MT:Hướng dẫn HS trường hợp chia có dư 779 : 18
PP:Thực hành,giảng giải
Hoạt động 3 Thực hành
MT:Củng cố biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số
PP:Thực hành
Củng cố - Dặn dò: 5 phút
MT:Củng cố kt đã học
PP:Động não
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
a. Đặt tính.
Thực hiện chia theo thứ tự nào?
Số chia bằng bao nhiêu?
b.Tìm chữ số đầu tiên của thương.
c. Tìm chữ số thứ 2 của thương
tiến hành tương tự như trên (theo đúng 4 bước: Chia, nhân, trừ, hạ)
d. Thử lại: lấy thương nhân với số chia phải được số bị chia.
a.Đặt tính.
Phép chia náy có dư hay không?
Nhận xét gì số dư so với số chia?
tiến hành tương tự như trên (theo đúng 4 bước: Chia, nhân, trừ, hạ)
d. Thử lại: lấy thương nhân với số chia rồi cộng với số dư phải được số bị chia.
Lưu ý HS:
- Số dư phải luôn luôn nhỏ hơn số chia.
- GV cần giúp HS tập ước lượng tìm thương trong mỗi lần chia. Chẳng hạn: 77 : 18 = ?
Hướng dẫn HS lấy
Thứ ngày tháng năm 2007
Dạy bài thứ hai
Toán
CHIA CHO HAI SỐ TẬN CÙNG BẰNG CÁC CHỮ SỐ 0
Hoạt động dạy và học chủ yếu
Các hoạt động
Hoạt động cụ thể
Bài cũ: 5 phút
MT: Ôn kt về một tích chia cho một số.
PP:Thực hành
Bài mới: 28 phút
Hoạt động1:
MT:Bước chuẩn bị (Ôn tập)
PP:Hỏi đáp
Hoạt động 2:
MT:Giới thiệu trường hợp số bị chia & số chia đều có một chữ số 0 ở tận cùng.
PP:Thực hành,giảng giải
Hoạt động 3:
MT:Giới thiệu trường hợp số chữ số 0 ở tận cùng của số bị chia nhiều hơn số chia.
PP:Thực hành,giảng giải
Hoạt động 2: Thực hành
MT:Củng cố chia hai số có tận cùng bằng các chữ số 0
PP:Thực hành
Củng cố - Dặn dò: 5 phút
MT:Củng cố kt đã học
PP:Động não
Tính:
80 :20=
60 :(20 x 2 )
GV yêu cầu HS làm bài tập.HS chữa bài
GV nhận xét
HS ôn lại kiến thức.
GV yêu cầu HS nhắc lại một số nội dung sau đây:
+ Chia nhẩm cho 10, 100, 1000…
+ Quy tắc chia một số cho một tích.
GV ghi bảng: 320 : 40
- Yêu cầu HS tiến hành theo quy tắc một số chia một tích
Em có nhận xét gì về kết quả 320:40 và 32 :4
Em có nhận xét gì về các chữ số 320và 3 của 40 và 4?
- GV kết luận: Có thể cùng xoá 1 chữ số 0 ở tận cùng của số chia & số bị chia để được phép chia 32 : 4, rồi chia như thường (32 : 4 = 8)
- Yêu cầu HS đặt tính
- GV ghi bảng: 32000 : 400
Yêu cầu HS tiến hành theo quy tắc một số chia một tích
- Yêu cầu HS nêu nhận xét:
32000 : 400 = 320 : 4
- GV kết luận: Có thể cùng xoá 2 chữ số 0 ở tận cùng của số chia & số bị chia để được phép chia 320 : 4, rồi chia như thường (320 : 4 = 80)
- Yêu cầu HS đặt tính
Kết luận chung:SGK
.Vài HS nhắc lại
GV ra bài tập.HS làm vào vở.GV theo giỏi giúp đỡ HS yếu.
HS làm xong.GV chấm chữa bài
Bài tập 4:
Lưu ý: Số dư luôn nhỏ hơn số chia.
Hs làm bài tập sau;120:60 =200 1200:60 =2 1200:60 =20
Trong các phép chia trên phép chia nào đúng ,phép chia nào sai?Vì sao?
Thứ ngày tháng năm 2007
Dạy bài thứ ba
Toán
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Hoạt động dạy và học chủ yếu
Các hoạt động
Hoạt động cụ thể
Bài cũ: 5 phút
MT: Ôn kt đã học
PP:Thực hành
Hoạt động1:
MT:Hướng dẫn HS trường hợp chia hết 672 : 21
PP:Thực hành,giảng giải
Hoạt động 2:
MT:Hướng dẫn HS trường hợp chia có dư 779 : 18
PP:Thực hành,giảng giải
Hoạt động 3 Thực hành
MT:Củng cố biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số
PP:Thực hành
Củng cố - Dặn dò: 5 phút
MT:Củng cố kt đã học
PP:Động não
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
a. Đặt tính.
Thực hiện chia theo thứ tự nào?
Số chia bằng bao nhiêu?
b.Tìm chữ số đầu tiên của thương.
c. Tìm chữ số thứ 2 của thương
tiến hành tương tự như trên (theo đúng 4 bước: Chia, nhân, trừ, hạ)
d. Thử lại: lấy thương nhân với số chia phải được số bị chia.
a.Đặt tính.
Phép chia náy có dư hay không?
Nhận xét gì số dư so với số chia?
tiến hành tương tự như trên (theo đúng 4 bước: Chia, nhân, trừ, hạ)
d. Thử lại: lấy thương nhân với số chia rồi cộng với số dư phải được số bị chia.
Lưu ý HS:
- Số dư phải luôn luôn nhỏ hơn số chia.
- GV cần giúp HS tập ước lượng tìm thương trong mỗi lần chia. Chẳng hạn: 77 : 18 = ?
Hướng dẫn HS lấy
 








Các ý kiến mới nhất