Giáo án lớp 4 - Tuần 2 CKTKN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Trần Công Bỉnh (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:06' 12-10-2009
Dung lượng: 240.5 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn: st
Người gửi: Trần Công Bỉnh (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:06' 12-10-2009
Dung lượng: 240.5 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Tuần 2: Thứ hai ngày 01tháng9 năm 2008
Tập đọc : DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
( Tiếp theo)
Các hoạt động
Hoạt động cụ thể
Bài cũ:
MT: HS ôn lại kiến thức đã học.
PP: Hỏi đáp, thuyết trình.
B1: GV gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ ốm, trả lời câu hỏi SGK
B1: Cả lớp và GV nhận xét, ghi điểm.
Bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn luyện đọc
MT: Giúp HS đọc đúng đoạn, bài, phát âm đúng một số từ khó trong bài, hiểu nghĩa từ mới trong bài.
PP: Luyện tập thực hành.
ĐDDH: SGK.
* GV giới thiệu bài
B1: 1HS đọc bài, cả lớp đọc thầm, tập chia đoạn.
B2: HS nối tiếp đọc 3 đoạn của bài: 3 lượt.
GV kết hợp sửa lỗi phát âm cho HS ( chú ý các từ ngữ dễ phát âm sai: lủng củng, nặc nô, co rúm lại, béo múp béo míp, quang hẳn ; nhắc các em ngắt nghỉ sau 1 số cụm từ) giúp HS hiểu nghĩa từ mới trong bài.
B3: HS luyện đọc theo cặp.
GV dạy cá nhân
B4: GV đọc mẫu diễn cảm toàn bài.
HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài:
MT: HS trả lời được các câu hỏi ở SGK, nêu được ý nghĩa câu chuyện.
PP: Thảo luận, hỏi đáp, động não.
ĐDDH: SGK.
B1: HS đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm suy nghĩ trả lời câu hỏi: Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ như thế nào?
B2: HS đọc thầm đoạn 2 thảo luận nhóm đôi câu hỏi 2,3 SGK.
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận, nhóm khác và GV nhận xét, chốt lại. GV rút từ đạp phanh phách, cho HS giải nghĩa từ.
B3: HS đọc đoạn 3, cả lớp đọc thầm
- HS thảo luận nhóm 4 các câu hỏi 3,4 SGK.
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận,
Các nhóm khác và GV nhận xét, chốt lại .
B4: HS đoc thầm toàn bài, nêu ý nghĩa truyện.
HĐ3: Hướng dẫn đọc diễn cảm:
MT: HS biết thể hiện diễn cảm từng đoạn, cả bài.
PP: Luyện tập thực hành.
ĐDDH: SGK.
B1: 3HS nối tiếp đọc 3 đoạn của bài. GV hướng dẫn HS cách đọc phù hợp.
B2: GV đọc mẫu diễn cảm đ2 của bài, HS theo dõi.
B3: HS luyện đọc diễn cảm đoạn 2 theo cặp.
B4: HS thi đọc diễn cảm trước lớp. Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn HS đọc diễn cảm nhất.
HĐ4: Củng cố, dặn dò:
MT: Củng cố nội dung
bài.
PP: Hỏi đáp, thuyết trình
B1: GV hỏi: Dế Mèn là người như thế nào? 2-3 HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
B2: GV liên hệ, dặn chuẩn bị bài tiếp, nhận xét giờ học.
Toán: CÁC SỐ CÓ 6 CHỮ SỐ.
Các hoạt động dạy và học:
Các hoạt động
Hoạt động cụ thể
Bài cũ:
MT: Giúp HS ôn lại kiến thức đã học.
PP: Đánh giá, thuyết trình.
B1: GV kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của HS.
B2: GV nêu nhận xét chung.
Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu số có 6 chữ số.
MT: Giúp HS ôn lại quan hệ giữa đơn vị và các hàng liền kề, biết viết và đọc các số có tới 6 chữ số.
PP: Hỏi đáp, quan sát.
ĐD: SGK, bảng phụ.
* GV giới thiệu bài.
B1: Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn:
- GV yêu cầu HS nêu quan hệ giữa các hàng liền kề.
- HS phát biểu, GV ghi bảng:
10 đơn vị = 1chục
10 chục = 1trăm
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1chục nghìn
B2: Giới thiệu hàng trăm nghìn:
- GV giới thiệu:
10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn.
1 trăm nghìn viết là 100000.
- Cho HS nhắc lại.
B3: Viết và đọc số có 6 chữ số:
- GV cho HS quan sát bảng có viết các hàng từ đơn vị đến trăm nghìn, sau đó gắn các thẻ số 100000, 10000, ...10, 1 lên các cột tương ứng trên bảng
- Yêu
Tập đọc : DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
( Tiếp theo)
Các hoạt động
Hoạt động cụ thể
Bài cũ:
MT: HS ôn lại kiến thức đã học.
PP: Hỏi đáp, thuyết trình.
B1: GV gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ ốm, trả lời câu hỏi SGK
B1: Cả lớp và GV nhận xét, ghi điểm.
Bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn luyện đọc
MT: Giúp HS đọc đúng đoạn, bài, phát âm đúng một số từ khó trong bài, hiểu nghĩa từ mới trong bài.
PP: Luyện tập thực hành.
ĐDDH: SGK.
* GV giới thiệu bài
B1: 1HS đọc bài, cả lớp đọc thầm, tập chia đoạn.
B2: HS nối tiếp đọc 3 đoạn của bài: 3 lượt.
GV kết hợp sửa lỗi phát âm cho HS ( chú ý các từ ngữ dễ phát âm sai: lủng củng, nặc nô, co rúm lại, béo múp béo míp, quang hẳn ; nhắc các em ngắt nghỉ sau 1 số cụm từ) giúp HS hiểu nghĩa từ mới trong bài.
B3: HS luyện đọc theo cặp.
GV dạy cá nhân
B4: GV đọc mẫu diễn cảm toàn bài.
HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài:
MT: HS trả lời được các câu hỏi ở SGK, nêu được ý nghĩa câu chuyện.
PP: Thảo luận, hỏi đáp, động não.
ĐDDH: SGK.
B1: HS đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm suy nghĩ trả lời câu hỏi: Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ như thế nào?
B2: HS đọc thầm đoạn 2 thảo luận nhóm đôi câu hỏi 2,3 SGK.
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận, nhóm khác và GV nhận xét, chốt lại. GV rút từ đạp phanh phách, cho HS giải nghĩa từ.
B3: HS đọc đoạn 3, cả lớp đọc thầm
- HS thảo luận nhóm 4 các câu hỏi 3,4 SGK.
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận,
Các nhóm khác và GV nhận xét, chốt lại .
B4: HS đoc thầm toàn bài, nêu ý nghĩa truyện.
HĐ3: Hướng dẫn đọc diễn cảm:
MT: HS biết thể hiện diễn cảm từng đoạn, cả bài.
PP: Luyện tập thực hành.
ĐDDH: SGK.
B1: 3HS nối tiếp đọc 3 đoạn của bài. GV hướng dẫn HS cách đọc phù hợp.
B2: GV đọc mẫu diễn cảm đ2 của bài, HS theo dõi.
B3: HS luyện đọc diễn cảm đoạn 2 theo cặp.
B4: HS thi đọc diễn cảm trước lớp. Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn HS đọc diễn cảm nhất.
HĐ4: Củng cố, dặn dò:
MT: Củng cố nội dung
bài.
PP: Hỏi đáp, thuyết trình
B1: GV hỏi: Dế Mèn là người như thế nào? 2-3 HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
B2: GV liên hệ, dặn chuẩn bị bài tiếp, nhận xét giờ học.
Toán: CÁC SỐ CÓ 6 CHỮ SỐ.
Các hoạt động dạy và học:
Các hoạt động
Hoạt động cụ thể
Bài cũ:
MT: Giúp HS ôn lại kiến thức đã học.
PP: Đánh giá, thuyết trình.
B1: GV kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của HS.
B2: GV nêu nhận xét chung.
Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu số có 6 chữ số.
MT: Giúp HS ôn lại quan hệ giữa đơn vị và các hàng liền kề, biết viết và đọc các số có tới 6 chữ số.
PP: Hỏi đáp, quan sát.
ĐD: SGK, bảng phụ.
* GV giới thiệu bài.
B1: Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn:
- GV yêu cầu HS nêu quan hệ giữa các hàng liền kề.
- HS phát biểu, GV ghi bảng:
10 đơn vị = 1chục
10 chục = 1trăm
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1chục nghìn
B2: Giới thiệu hàng trăm nghìn:
- GV giới thiệu:
10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn.
1 trăm nghìn viết là 100000.
- Cho HS nhắc lại.
B3: Viết và đọc số có 6 chữ số:
- GV cho HS quan sát bảng có viết các hàng từ đơn vị đến trăm nghìn, sau đó gắn các thẻ số 100000, 10000, ...10, 1 lên các cột tương ứng trên bảng
- Yêu
 








Các ý kiến mới nhất