giao an lop 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Mai Phương
Ngày gửi: 20h:45' 25-10-2014
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Mai Phương
Ngày gửi: 20h:45' 25-10-2014
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
Tuần 26
Chiều Thứ năm, ngày 13 tháng 3 năm 2014
Dạy lớp 4C
Luyện toán
Luyện tập chung
I. Mục tiêu
- Giúp HS củng cố và hoàn thành kiến thức buổi sáng
- Củng cố rèn luyện kĩ năng thực hiện cộng, trừ, phép nhân, phép chia phân số và giải các bài toán có liên quan.
II. Các hoạt động
1. Hoàn thành kiến thức buổi sáng (nếu còn)
2. HD HS làm các bài tập
Bài 1 VBT / 53
HS tự đọc đề bài và làm bài cá nhân.
HS yếu chỉ làm một phần
GV kiểm tra và HD từng em yếu về cách thực hiện phép chia phân số
Bài 2 VBT / 53
- YC HS
+ Đọc đề bài
+ Tự làm bài – Mỗi tổ làm 2 phần ( HS yếu chỉ làm một phần)
- Chữa bài : 2 HS lên bảng chữa bài
Bài 3 VBT / 53
- Yêu cầu HS
+ Đọc đề bài
+ Tự làm bài
- Chữa bài : HS đọc chữa bài
Bài 3 VBT / Trang55( nếu còn thời gian)
HS đọc đề bài
Làm bài cá nhân.
- HS chữa bài
3. Củng cố – Dặn dò
Nêu nội dung ôn tập
----------------------------------------
Luyện tiếng việt
Luyện tập câu kể Ai là gì ?Mở rộng vốn từ: dũng cảm
I. Mục tiêu
- Giúp HS hoàn thành kiến thức buổi sáng
- Củng cố về câu kể Ai làm gì? Làm một số bài tập xác định câu kể Ai làm gì?
và mở rộng vốn từ thuộc chủ đề Dũng cảm
II. Các hoạt động : 35’
1. HD HS hoàn thành các bài tập nếu còn
2. Luyện tập
Bài 1: Câu như thế nào là câu kể Ai là gì? Cho ví dụ câu kể Ai là gì?
- Yêu cầu HS
+ Đọc yêu cầu và nội dung
+ Chỉ tìm các câu kể Ai là gì?
+ HS tự làm bài làm bài cá nhân.
- Chữa bài : HS đọc chữa bài
Bài 2: Tìm từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm
- Yêu cầu HS
+ Đọc đề bài
+ Làm bài nhóm đôi.
- Chữa bài :
Dũng cảm
- Từ cùng nghĩa : can đảm, can trường, gan, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm,...
- Từ trái nghĩa : nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược,...
- GV + HS nhận xét
Bài 3: Tìm các bộ phận câu Ai là gì?( Chủ ngữ, vị ngữ)
BT1( VTH Toán – TV, tập 2 trang 38)
HS thảo luận theo cặp, sau đó làm vào vở.
HS chữa bài. HS khác và GV kết luận.
Bài 4 : (Nếu còn thời gian)
- Yc HS tự làm bài ( Làm miệng )
- Đặt câu với 1 trong 2 thành ngữ sau:
Vào sinh ra tử
Gan vàng dạ sắt.
3. Củng cố – dặn dò
Nhận xét giờ học
-----------------------------------
Tự học
TỰ ÔN LUYỆN KIẾN THỨC
I/ Mục tiêu : ( Môn toán, địa lí)Rèn kĩ năng thực hiện phép nhân , phép chia số phân số. Ôn lại kiến thức Địa lí tuần 25,26.
II/Đồ dùng: Bảng nhóm .
III/Hoạt động dạy học:
*Hoạt động 1:Giới thiệu bài học ( 2’): GV nêu mục tiêu bài học .
*Hoạt động 2( 24’) :Hướng dẫn HS làm bài tập VBTthực hành tiết 2- Tuần 26:
-HS
Chiều Thứ năm, ngày 13 tháng 3 năm 2014
Dạy lớp 4C
Luyện toán
Luyện tập chung
I. Mục tiêu
- Giúp HS củng cố và hoàn thành kiến thức buổi sáng
- Củng cố rèn luyện kĩ năng thực hiện cộng, trừ, phép nhân, phép chia phân số và giải các bài toán có liên quan.
II. Các hoạt động
1. Hoàn thành kiến thức buổi sáng (nếu còn)
2. HD HS làm các bài tập
Bài 1 VBT / 53
HS tự đọc đề bài và làm bài cá nhân.
HS yếu chỉ làm một phần
GV kiểm tra và HD từng em yếu về cách thực hiện phép chia phân số
Bài 2 VBT / 53
- YC HS
+ Đọc đề bài
+ Tự làm bài – Mỗi tổ làm 2 phần ( HS yếu chỉ làm một phần)
- Chữa bài : 2 HS lên bảng chữa bài
Bài 3 VBT / 53
- Yêu cầu HS
+ Đọc đề bài
+ Tự làm bài
- Chữa bài : HS đọc chữa bài
Bài 3 VBT / Trang55( nếu còn thời gian)
HS đọc đề bài
Làm bài cá nhân.
- HS chữa bài
3. Củng cố – Dặn dò
Nêu nội dung ôn tập
----------------------------------------
Luyện tiếng việt
Luyện tập câu kể Ai là gì ?Mở rộng vốn từ: dũng cảm
I. Mục tiêu
- Giúp HS hoàn thành kiến thức buổi sáng
- Củng cố về câu kể Ai làm gì? Làm một số bài tập xác định câu kể Ai làm gì?
và mở rộng vốn từ thuộc chủ đề Dũng cảm
II. Các hoạt động : 35’
1. HD HS hoàn thành các bài tập nếu còn
2. Luyện tập
Bài 1: Câu như thế nào là câu kể Ai là gì? Cho ví dụ câu kể Ai là gì?
- Yêu cầu HS
+ Đọc yêu cầu và nội dung
+ Chỉ tìm các câu kể Ai là gì?
+ HS tự làm bài làm bài cá nhân.
- Chữa bài : HS đọc chữa bài
Bài 2: Tìm từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm
- Yêu cầu HS
+ Đọc đề bài
+ Làm bài nhóm đôi.
- Chữa bài :
Dũng cảm
- Từ cùng nghĩa : can đảm, can trường, gan, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm,...
- Từ trái nghĩa : nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược,...
- GV + HS nhận xét
Bài 3: Tìm các bộ phận câu Ai là gì?( Chủ ngữ, vị ngữ)
BT1( VTH Toán – TV, tập 2 trang 38)
HS thảo luận theo cặp, sau đó làm vào vở.
HS chữa bài. HS khác và GV kết luận.
Bài 4 : (Nếu còn thời gian)
- Yc HS tự làm bài ( Làm miệng )
- Đặt câu với 1 trong 2 thành ngữ sau:
Vào sinh ra tử
Gan vàng dạ sắt.
3. Củng cố – dặn dò
Nhận xét giờ học
-----------------------------------
Tự học
TỰ ÔN LUYỆN KIẾN THỨC
I/ Mục tiêu : ( Môn toán, địa lí)Rèn kĩ năng thực hiện phép nhân , phép chia số phân số. Ôn lại kiến thức Địa lí tuần 25,26.
II/Đồ dùng: Bảng nhóm .
III/Hoạt động dạy học:
*Hoạt động 1:Giới thiệu bài học ( 2’): GV nêu mục tiêu bài học .
*Hoạt động 2( 24’) :Hướng dẫn HS làm bài tập VBTthực hành tiết 2- Tuần 26:
-HS
 









Các ý kiến mới nhất