Ôn tập về giải toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Anh Phương
Ngày gửi: 11h:35' 14-09-2014
Dung lượng: 256.5 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Anh Phương
Ngày gửi: 11h:35' 14-09-2014
Dung lượng: 256.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 18
Thứ hai ngày 3 tháng 1 năm 2011
Nghỉ bù tết dương lịch
...............................................................
Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2011
TOÁN
ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I. MỤC TIÊU:
-Kiến thức : Biết tự giải được các bài toán bằng một phép tính cộng hoặc trừ, trong đó các bài toán nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị.
-Kĩ năng : Bài cần làm : 1 ; 2 ; 3.
- Thái độ : Ham thích học Toán.
II. CHUẨN BỊ:
GV : SGK. Bảng phụ.
- HS : SGK , bảng con
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
T.G
Nội dung - Giáo viên
Học sinh
1’
3’
30’
2’
1.Ổn định:
2.Bài cũ: Ôn tập về đo lường
- Con vịt nặng bao nhiêu kilôgam?
Gói đường nặng mấy kilôgam?
Bạn gái nặng bao nhiêu kilôgam?
GV nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới : Ôn tập về giải toán
Bài 1:
Gọi 1 HS đọc đề bài1 - T88.
Yêu cầu HS làm bài. 1 HS lên bảng làm bài. Sau đó nhận xét, cho điểm HS.
Tóm tắt
Buổi sáng: 48 lít
Buổi chiều: 37 lít
Tất cả: ……. lít?
Bài 2:
Gọi 1 HS đọc đề bài.2 T88
Bài toán cho biết những gì?
Bài toán hỏi gì?
Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao?
Yêu cầu HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ rồi giải.
Bài 3:
Gọi 1 HS đọc đề bài 3 , T/88
Bài toán cho biết những gì?
Bài toán hỏi gì?
Bài toán thuộc dạng toán gì?
Yêu cầu HS tóm tắt bằng số đo và giải.
Tóm tắt
24 bông
Lan /--------------------------/ 16 bông
Liên /--------------------------/-----------------/
? bông
4. Củng cố – Dặn dò
- Chuẩn bị: Luyện tập chung.
- Nhận xét tiết học
- Hát
- HS trả lời
- HS trả lời. Bạn nhận xét.
-
Đọc đề
Làm bài.
Giải
Số lít dầu cả ngày bán được là:
48 + 37 = 85 (l)
Đáp số: 85 lít
Đọc đề bài.
Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn. Vì nhẹ hơn có nghĩa là ít hơn.
Làm bài
Giải
Bạn An cân nặng là:
32 – 6 = 26 (kg)
Đáp số: 26 kg.
Đọc đề bài.
HS Trả lời
Bài toán về nhiều hơn.
Làm bài
Giải
Liên hái được số bông hoa là:
24 + 16 = 40 (bông)
Đáp số: 40 bông hoa.
- Nhận xét tiết học
**********************************************
TẬP ĐỌC
ÔN TẬP(TIẾT 1).
I. MỤC TIÊU:
- Đọc rõ ràng, trôi chảy bài TĐ đã học ở học kì 1 ( phát âm rõ ràng, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, tốc độ đọc khoảng 40 phút trên 1/ phút), hiểu ý chính của đoạn nội dung của bài, trả lời được câu hỏi về ý đoạn đã đọc. Thuộc hai đoạn thơ đã học.
- Tìm đúng các từ chỉ sự vậtb trong câu (BT2) , biết viết văn bản tự thuật theo mẫu đã học. (BT3)
- HS khá, giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 40 tiếng/phút)
II. CHUẨN BỊ: Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học. Bảng viết sẵn câu văn bài tập 2. tập một.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Giáo viên
Học sinh
1.Ổn định:
2. Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc.
Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các em nếu có và chấm điểm khuyến khích:
+ Đọc đúng từ đúng tiếng: 7 điểm.
+ Nghỉ ngơi đúng, giọng đọc phù hợp: 1, 5 điểm.
+ Đạt tốc độ 40 tiếng/ 1 phút: 1, 5 điểm.
Hoạt động 2: Tìm từ chỉ sự vật trong câu đã cho
Gọi HS đọc yêu cầu
Thứ hai ngày 3 tháng 1 năm 2011
Nghỉ bù tết dương lịch
...............................................................
Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2011
TOÁN
ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I. MỤC TIÊU:
-Kiến thức : Biết tự giải được các bài toán bằng một phép tính cộng hoặc trừ, trong đó các bài toán nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị.
-Kĩ năng : Bài cần làm : 1 ; 2 ; 3.
- Thái độ : Ham thích học Toán.
II. CHUẨN BỊ:
GV : SGK. Bảng phụ.
- HS : SGK , bảng con
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
T.G
Nội dung - Giáo viên
Học sinh
1’
3’
30’
2’
1.Ổn định:
2.Bài cũ: Ôn tập về đo lường
- Con vịt nặng bao nhiêu kilôgam?
Gói đường nặng mấy kilôgam?
Bạn gái nặng bao nhiêu kilôgam?
GV nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới : Ôn tập về giải toán
Bài 1:
Gọi 1 HS đọc đề bài1 - T88.
Yêu cầu HS làm bài. 1 HS lên bảng làm bài. Sau đó nhận xét, cho điểm HS.
Tóm tắt
Buổi sáng: 48 lít
Buổi chiều: 37 lít
Tất cả: ……. lít?
Bài 2:
Gọi 1 HS đọc đề bài.2 T88
Bài toán cho biết những gì?
Bài toán hỏi gì?
Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao?
Yêu cầu HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ rồi giải.
Bài 3:
Gọi 1 HS đọc đề bài 3 , T/88
Bài toán cho biết những gì?
Bài toán hỏi gì?
Bài toán thuộc dạng toán gì?
Yêu cầu HS tóm tắt bằng số đo và giải.
Tóm tắt
24 bông
Lan /--------------------------/ 16 bông
Liên /--------------------------/-----------------/
? bông
4. Củng cố – Dặn dò
- Chuẩn bị: Luyện tập chung.
- Nhận xét tiết học
- Hát
- HS trả lời
- HS trả lời. Bạn nhận xét.
-
Đọc đề
Làm bài.
Giải
Số lít dầu cả ngày bán được là:
48 + 37 = 85 (l)
Đáp số: 85 lít
Đọc đề bài.
Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn. Vì nhẹ hơn có nghĩa là ít hơn.
Làm bài
Giải
Bạn An cân nặng là:
32 – 6 = 26 (kg)
Đáp số: 26 kg.
Đọc đề bài.
HS Trả lời
Bài toán về nhiều hơn.
Làm bài
Giải
Liên hái được số bông hoa là:
24 + 16 = 40 (bông)
Đáp số: 40 bông hoa.
- Nhận xét tiết học
**********************************************
TẬP ĐỌC
ÔN TẬP(TIẾT 1).
I. MỤC TIÊU:
- Đọc rõ ràng, trôi chảy bài TĐ đã học ở học kì 1 ( phát âm rõ ràng, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, tốc độ đọc khoảng 40 phút trên 1/ phút), hiểu ý chính của đoạn nội dung của bài, trả lời được câu hỏi về ý đoạn đã đọc. Thuộc hai đoạn thơ đã học.
- Tìm đúng các từ chỉ sự vậtb trong câu (BT2) , biết viết văn bản tự thuật theo mẫu đã học. (BT3)
- HS khá, giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 40 tiếng/phút)
II. CHUẨN BỊ: Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học. Bảng viết sẵn câu văn bài tập 2. tập một.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Giáo viên
Học sinh
1.Ổn định:
2. Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc.
Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các em nếu có và chấm điểm khuyến khích:
+ Đọc đúng từ đúng tiếng: 7 điểm.
+ Nghỉ ngơi đúng, giọng đọc phù hợp: 1, 5 điểm.
+ Đạt tốc độ 40 tiếng/ 1 phút: 1, 5 điểm.
Hoạt động 2: Tìm từ chỉ sự vật trong câu đã cho
Gọi HS đọc yêu cầu
 








Các ý kiến mới nhất